Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~85M Chữ viếtLatin Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ, Síp, Đức (cộng đồng Thổ hải ngoại ~3 triệu) Ngôn ngữ chính thứcThổ Nhĩ Kỳ, Bắc Síp Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tur

Còn gọi là: Turkish, Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã trải qua cuộc cải cách chữ viết từ chữ Ả Rập sang chữ Latin năm 1928 dưới thời Atatürk. Nó có đặc điểm hài hòa nguyên âm và chắp dính.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Nước

su

/su/

Lửa

ateş

/ateʃ/

Mặt trời

güneş

/ɟyneʃ/

Mặt trăng

ay

/aj/

Sao

yıldız

/jɯɫˈdɯz/

Mẹ

anne

/anːe/

Cha

baba

/baba/

Tôi

ben

/ben/

Bạn

sen

/sen/

Tên

ad

/ad/

Mắt

göz

/ɟøz/

Tay

el

/el/

Tim

kalp

/kalp/

Yêu

aşk

/aʃk/

Cây

ağaç

/aːatʃ/

Nhà

ev

/ev/

Chó

köpek

/cøpek/

Mèo

kedi

/cedi/

Ăn

yemek

/jemek/

Uống

içmek

/itʃmek/

Một

bir

/biɾ/

Hai

iki

/iˈki/

Xin chào

merhaba

/meɾhaba/

Cảm ơn

teşekkürler

/teʃecːyɾleɾ/

Tốt

iyi

/iji/

Chim cu cu

guguk

/ɡuˈɡuk/

Gâu gâu

hav hav

/hav hav/

Máy tính

bilgisayar

/bil.ɟi.saˈjaɾ/

Sushi

suşi

/ˈsu.ʃi/

Dopamine

dopamin

/dopaˈmin/

Dấu @

et

/et/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thổ Nhĩ Kỳ OttomanTiếng GagauzTiếng Tatar KrymTiếng QashqaiTiếng Azerbaijan NamTiếng Karakhanid
Nước su /su/ سو /su/ su /su/ suv /suv/ su /su/ سو /su/ suw /suw/
Lửa ateş /ateʃ/ آتش /aˈteʃ/ ateş /aˈteʃ/ ateş /ateʃ/ od /od/ اوْد /od/ ot /ot/
Mặt trời güneş /ɟyneʃ/ كونش /ɡyˈneʃ/ güneş /ɟyˈneʃ/ küneş /kyneʃ/ gün /ɟyn/ گۆنش /ɡyneʃ/ kün /kyn/
Mặt trăng ay /aj/ آی /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ آی /aj/ ay /aj/
Sao yıldız /jɯɫˈdɯz/ یلدز /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ ulduz /ulduz/ اولدوز /ulˈduz/ yultuz /jultuz/
Mẹ anne /anːe/ آنه /aˈne/ ana /aˈna/ ana /ana/ ana /ana/ آنا /ɑnɑ/ ana /ana/
Cha baba /baba/ پدر /peˈdeɾ/ boba /boˈba/ baba /baba/ ata /ata/ آتا /ɑtɑ/ ata /ata/
Tôi ben /ben/ بن /ben/ bän /bæn/ men /men/ men /mæn/ من /mæn/ men /men/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.