Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Turkic

Ngữ hệTurkic Người nói~85M Chữ viếtLatin Quốc giaTürkiye, Cyprus, Germany (Turkish diaspora ~3M) Ngôn ngữ chính thứcTürkiye, Northern Cyprus Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tur

Còn gọi là: Turkish, Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã trải qua cuộc cải cách chữ viết từ chữ Ả Rập sang chữ Latin năm 1928 dưới thời Atatürk. Nó có đặc điểm hài hòa nguyên âm và chắp dính.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Nước

su

/su/

Lửa

ateş

/ateʃ/

Mặt trời

güneş

/ɟyneʃ/

Mặt trăng

ay

/aj/

Mẹ

anne

/anːe/

Cha

baba

/baba/

Ăn

yemek

/jemek/

Uống

içmek

/itʃmek/

Yêu

aşk

/aʃk/

Tim

kalp

/kalp/

Cây

ağaç

/aːatʃ/

Nhà

ev

/ev/

Chó

köpek

/cøpek/

Mèo

kedi

/cedi/

Tay

el

/el/

Mắt

göz

/ɟøz/

Xin chào

merhaba

/meɾhaba/

Cảm ơn

teşekkürler

/teʃecːyɾleɾ/

Một

bir

/biɾ/

Tốt

iyi

/iji/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thổ Nhĩ Kỳ OttomanTiếng Gagauztiếng Tatar KrymTiếng QashqaiTiếng Azerbaijan Namtiếng Karakhanid
Nước su /su/ سو /su/ su /su/ suv /suv/ su /su/ سو /su/ suw /suw/
Lửa ateş /ateʃ/ آتش /aˈteʃ/ ateş /aˈteʃ/ ateş /ateʃ/ od /od/ اوْد /od/ ot /ot/
Mặt trời güneş /ɟyneʃ/ كونش /ɡyˈneʃ/ güneş /ɟyˈneʃ/ küneş /kyneʃ/ gün /ɟyn/ گۆنش /ɡyneʃ/ kün /kyn/
Mặt trăng ay /aj/ آی /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ آی /aj/ ay /aj/
Mẹ anne /anːe/ آنه /aˈne/ ana /aˈna/ ana /ana/ ana /ana/ آنا /ana/ ana /ana/
Cha baba /baba/ پدر /peˈdeɾ/ boba /boˈba/ baba /baba/ ata /ata/ آتا /ata/ ata /ata/
Ăn yemek /jemek/ یمك /jeˈmek/ imää /iˈmæː/ aşamaq /aʃamaq/ yemek /jeˈmæc/ یئمک /jemæk/ yi- /ji/
Uống içmek /itʃmek/ ایچمك /itʃˈmek/ içmää /itʃˈmæː/ içmek /itʃmek/ içmek /itʃˈmæc/ ایچمک /itʃmæk/ ič- /itʃ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.