Кыргызча

Tiếng Kyrgyz

Turkic

Ngữ hệTurkic Người nói~5M Chữ viếtCyrillic Quốc giaKyrgyzstan, China Ngôn ngữ chính thứcKyrgyzstan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kir

Sử thi Manas, một trong những trường ca dài nhất thế giới, là nền tảng của văn học truyền khẩu Kyrgyz.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kyrgyz

Nước

суу

/suː/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

күн

/kyn/

Mặt trăng

ай

/ɑj/

Mẹ

эне

/ene/

Cha

ата

/ɑtɑ/

Ăn

жеш

/dʒeʃ/

Uống

ичүү

/ɪtʃyː/

Yêu

сүйүү

/syjyː/

Tim

жүрөк

/dʒyɾøk/

Cây

жыгач

/dʒɯɡɑtʃ/

Nhà

үй

/yj/

Chó

ит

/ɪt/

Mèo

мышык

/mɯʃɯk/

Tay

кол

/kol/

Mắt

көз

/køz/

Xin chào

салам

/sɑlɑm/

Cảm ơn

рахмат

/ɾɑxmɑt/

Một

бир

/bɪɾ/

Tốt

жакшы

/dʒɑkʃɯ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng KyrgyzTiếng KazakhTiếng Turkmentiếng KarakalpakTiếng Azerbaijantiếng AltaiTiếng Duy Ngô Nhĩ
Nước суу /suː/ су /suw/ suw /suːw/ suw /suw/ su /su/ суу /suː/ سۇ /su/
Lửa от /ot/ от /ot/ ot /ot/ ot /ot/ od /od/ от /ot/ ئوت /ot/
Mặt trời күн /kyn/ күн /kyn/ gün /ɡyːn/ kún /kyn/ günəş /ɟynæʃ/ кӱн /kyn/ قۇياش /qujɑʃ/
Mặt trăng ай /ɑj/ ай /ɑj/ /ɑːj/ ay /aj/ ay /ɑj/ ай /aj/ ئاي /ɑj/
Mẹ эне /ene/ ана /ɑnɑ/ ene /ene/ ana /ana/ ana /ɑnɑ/ эне /ene/ ئانا /ɑnɑ/
Cha ата /ɑtɑ/ әке /æke/ ata /ɑtɑ/ ata /ata/ ata /ɑtɑ/ ада /ada/ ئاتا /ɑtɑ/
Ăn жеш /dʒeʃ/ жеу /ʒew/ iýmek /iːjmek/ jew /ʒew/ yemək /jemæc/ јиир /dʒiːr/ يېمەك /jemɛk/
Uống ичүү /ɪtʃyː/ ішу /ɪʃuw/ içmek /ɪtʃmek/ ishiw /iʃiw/ içmək /ɪtʃmæc/ ичер /itʃer/ ئىچمەك /itʃmɛk/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kyrgyz
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Tiếng Kyrgyz
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.