Кыргызча

Tiếng Kyrgyz

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~5M Chữ viếtCyrillic Quốc giaKyrgyzstan, Trung Quốc Ngôn ngữ chính thứcKyrgyzstan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kir

Sử thi Manas, một trong những trường ca dài nhất thế giới, là nền tảng của văn học truyền khẩu Kyrgyz.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kyrgyz

Nước

суу

/suː/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

күн

/kyn/

Mặt trăng

ай

/ɑj/

Sao

жылдыз

/dʒɯɫˈdɯz/

Mẹ

эне

/ene/

Cha

ата

/ɑtɑ/

Tôi

мен

/men/

Bạn

сен

/sen/

Tên

ат

/at/

Mắt

көз

/køz/

Tay

кол

/kol/

Tim

жүрөк

/dʒyɾøk/

Yêu

сүйүү

/syjyː/

Cây

жыгач

/dʒɯɡɑtʃ/

Nhà

үй

/yj/

Chó

ит

/ɪt/

Mèo

мышык

/mɯʃɯk/

Ăn

жеш

/dʒeʃ/

Uống

ичүү

/ɪtʃyː/

Một

бир

/bɪɾ/

Hai

эки

/eˈki/

Xin chào

салам

/sɑlɑm/

Cảm ơn

рахмат

/ɾɑxmɑt/

Tốt

жакшы

/dʒɑkʃɯ/

Chim cu cu

күкүк

/kyˈkyk/

Máy tính

компьютер

/komˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

Dopamine

дофамин

/dofaˈmin/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng KyrgyzTiếng KazakhTiếng AltaiTiếng KarakalpakTiếng Karachay-BalkarTiếng TurkmenTiếng Nogai
Nước суу /suː/ су /suw/ суу /suː/ suw /suw/ суу /suw/ suw /suːw/ сув /suv/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/
Mặt trời күн /kyn/ күн /kyn/ кӱн /kyn/ kún /kyn/ кюн /kyn/ gün /ɡyːn/ күн /kyn/
Mặt trăng ай /ɑj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/ /ɑːj/ ай /aj/
Sao жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ жұлдыз /ʒʊɫˈdəz/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ juldız /ʒuldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ ýyldyz /jɯɫˈdɯz/ юлдыз /juldɯz/
Mẹ эне /ene/ ана /ɑnɑ/ эне /ene/ ana /ana/ ана /ana/ ene /ene/ ана /ana/
Cha ата /ɑtɑ/ әке /æke/ ада /ada/ ata /ata/ ата /ata/ kaka /kaka/ атай /ataj/
Tôi мен /men/ мен /men/ мен /men/ men /men/ мен /men/ men /men/ мен /men/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kyrgyz
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Tiếng Kyrgyz
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.