Azərbaycanca

Tiếng Azerbaijan

Turkic

Ngữ hệTurkic Người nói~25M Chữ viếtLatin/Arabic Quốc giaAzerbaijan, Iran Ngôn ngữ chính thứcAzerbaijan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3aze

Tiếng Azerbaijan là ngôn ngữ Turk thuộc nhánh Oghuz, có quan hệ gần gũi với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Turkmen.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Azerbaijan

Nước

su

/su/

Lửa

od

/od/

Mặt trời

günəş

/ɟynæʃ/

Mặt trăng

ay

/ɑj/

Mẹ

ana

/ɑnɑ/

Cha

ata

/ɑtɑ/

Ăn

yemək

/jemæc/

Uống

içmək

/ɪtʃmæc/

Yêu

sevgi

/sevɟi/

Tim

ürək

/yɾæc/

Cây

ağac

/ɑɣɑdʒ/

Nhà

ev

/ev/

Chó

it

/ɪt/

Mèo

pişik

/pɪʃɪc/

Tay

əl

/æl/

Mắt

göz

/ɟøz/

Xin chào

salam

/sɑlɑm/

Cảm ơn

təşəkkür

/tæʃecːyɾ/

Một

bir

/bɪɾ/

Tốt

yaxşı

/jɑxʃɯ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng AzerbaijanTiếng Azerbaijan NamTiếng QashqaiTiếng KyrgyzTiếng Duy Ngô NhĩTiếng TurkmenTiếng Uzbek
Nước su /su/ سو /su/ su /su/ суу /suː/ سۇ /su/ suw /suːw/ suv /suv/
Lửa od /od/ اوْد /od/ od /od/ от /ot/ ئوت /ot/ ot /ot/ olov /ɒlɒv/
Mặt trời günəş /ɟynæʃ/ گۆنش /ɡyneʃ/ gün /ɟyn/ күн /kyn/ قۇياش /qujɑʃ/ gün /ɡyːn/ quyosh /qujɒʃ/
Mặt trăng ay /ɑj/ آی /aj/ ay /aj/ ай /ɑj/ ئاي /ɑj/ /ɑːj/ oy /ɒj/
Mẹ ana /ɑnɑ/ آنا /ana/ ana /ana/ эне /ene/ ئانا /ɑnɑ/ ene /ene/ ona /ɒnɑ/
Cha ata /ɑtɑ/ آتا /ata/ ata /ata/ ата /ɑtɑ/ ئاتا /ɑtɑ/ ata /ɑtɑ/ ota /ɒtɑ/
Ăn yemək /jemæc/ یئمک /jemæk/ yemek /jeˈmæc/ жеш /dʒeʃ/ يېمەك /jemɛk/ iýmek /iːjmek/ yemoq /jemɒq/
Uống içmək /ɪtʃmæc/ ایچمک /itʃmæk/ içmek /itʃˈmæc/ ичүү /ɪtʃyː/ ئىچمەك /itʃmɛk/ içmek /ɪtʃmek/ ichmoq /itʃmɒq/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Azerbaijan
Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Azerbaijan
Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.