ئۇيغۇرچە

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Turkic

Ngữ hệTurkic Người nói~12M Chữ viếtArabic (Uyghur) Quốc giaChina (Xinjiang) Ngôn ngữ chính thứcChina (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3uig

Tiếng Uyghur sử dụng chữ Ả Rập cải biên. Truyền thống âm nhạc Mười hai Muqam được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Nước

سۇ

/su/

Lửa

ئوت

/ot/

Mặt trời

قۇياش

/qujɑʃ/

Mặt trăng

ئاي

/ɑj/

Mẹ

ئانا

/ɑnɑ/

Cha

ئاتا

/ɑtɑ/

Ăn

يېمەك

/jemɛk/

Uống

ئىچمەك

/itʃmɛk/

Yêu

مۇھەببەت

/muhɛbbɛt/

Tim

يۈرەك

/jyɾɛk/

Cây

دەرەخ

/dɛɾɛx/

Nhà

ئۆي

/øj/

Chó

ئىت

/it/

Mèo

مۈشۈك

/myʃyk/

Tay

قول

/qol/

Mắt

كۆز

/køz/

Xin chào

ئەسسالامۇ ئەلەيكۇم

/ɛssɑlɑmu ɛlɛjkum/

Cảm ơn

رەھمەت

/ɾɛhmɛt/

Một

بىر

/bir/

Tốt

ياخشى

/jɑxʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng Duy Ngô NhĩTiếng UzbekTiếng AzerbaijanTiếng KumykTiếng KyrgyzTiếng KazakhTiếng Turkmen
Nước سۇ /su/ suv /suv/ su /su/ сув /suv/ суу /suː/ су /suw/ suw /suːw/
Lửa ئوت /ot/ olov /ɒlɒv/ od /od/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/
Mặt trời قۇياش /qujɑʃ/ quyosh /qujɒʃ/ günəş /ɟynæʃ/ гюн /ɡyn/ күн /kyn/ күн /kyn/ gün /ɡyːn/
Mặt trăng ئاي /ɑj/ oy /ɒj/ ay /ɑj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ай /ɑj/ /ɑːj/
Mẹ ئانا /ɑnɑ/ ona /ɒnɑ/ ana /ɑnɑ/ ана /ana/ эне /ene/ ана /ɑnɑ/ ene /ene/
Cha ئاتا /ɑtɑ/ ota /ɒtɑ/ ata /ɑtɑ/ ата /ata/ ата /ɑtɑ/ әке /æke/ ata /ɑtɑ/
Ăn يېمەك /jemɛk/ yemoq /jemɒq/ yemək /jemæc/ ашамакъ /aʃamaq/ жеш /dʒeʃ/ жеу /ʒew/ iýmek /iːjmek/
Uống ئىچمەك /itʃmɛk/ ichmoq /itʃmɒq/ içmək /ɪtʃmæc/ ичмек /itʃmek/ ичүү /ɪtʃyː/ ішу /ɪʃuw/ içmek /ɪtʃmek/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Duy Ngô Nhĩ
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.