𐱅𐰇𐰼𐰰

Tiếng Turk cổ

Turkic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệTurkic Người nóiExtinct (~6-10c. CE) Chữ viếtOld Turkic script (Orkhon runiform; later Old Uyghur alphabet) Quốc giaSecond Turkic Khaganate, Uyghur Khaganate (Mongolia, Central Asia) Ngôn ngữ chính thứcGöktürks, Uyghur Khaganate Mức độ sống cònextinct ISO 639-3otk

Tiếng Turk cổ (𐱅𐰇𐰼𐰰) là ngôn ngữ Turk có ghi chép sớm nhất, lưu lại trong các bia Orkhon (732) và bia Yenisei. Hệ chữ Orkhon ~38 chữ cái, có thể chịu ảnh hưởng của chữ Sogdian/Aramaic, là hệ chữ đầu tiên được tạo riêng cho ngôn ngữ Turk. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakh, Uyghur hiện đại đều phát sinh từ đây.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Turk cổ

Nước

𐰽𐰆𐰉

/sub/

Lửa

𐰆𐱃

/ot/

Mặt trời

𐰚𐰰𐰣

/kyn/

Mặt trăng

𐰀𐰖

/aj/

Mẹ

𐰜𐰏

/øɡ/

Cha

𐰴𐰭

/qaŋ/

Ăn

𐰘𐰃-

/je/

Uống

𐰃𐰲-

/itʃ/

Yêu

𐰽𐰋-

/sæb/

Tim

𐰚𐰭𐰠

/køŋyl/

Cây

𐰃𐰍𐰲

/ɯɣatʃ/

Nhà

𐰋

/æb/

Chó

𐰃𐱃

/it/

Mèo

/—/

Tay

𐰘𐰠𐰏

/eliɡ/

Mắt

𐰚𐰕

/køz/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

𐰋𐰃𐰼

/bir/

Tốt

𐰓𐰏𐰢

/ædɡy/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng Turk cổtiếng KarakhanidTiếng TofaTiếng Nogaitiếng Altaitiếng Karachay-Balkartiếng Karakalpak
Nước 𐰽𐰆𐰉 /sub/ suw /suw/ суғ /suɣ/ сув /suv/ суу /suː/ суу /suw/ suw /suw/
Lửa 𐰆𐱃 /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/
Mặt trời 𐰚𐰰𐰣 /kyn/ kün /kyn/ хүн /xyn/ күн /kyn/ кӱн /kyn/ кюн /kyn/ kún /kyn/
Mặt trăng 𐰀𐰖 /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Mẹ 𐰜𐰏 /øɡ/ ana /ana/ ийе /ije/ ана /ana/ эне /ene/ ана /ana/ ana /ana/
Cha 𐰴𐰭 /qaŋ/ ata /ata/ ача /atʃa/ атай /ataj/ ада /ada/ ата /ata/ ata /ata/
Ăn 𐰘𐰃- /je/ yi- /ji/ чиир /tʃiːr/ аш /aʃ/ јиир /dʒiːr/ ашаргъа /aʃarʁa/ jew /ʒew/
Uống 𐰃𐰲- /itʃ/ ič- /itʃ/ иъжер /iʔʒer/ иш /iʃ/ ичер /itʃer/ ичерге /itʃerɡe/ ishiw /iʃiw/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.