Qırımtatar tili

tiếng Tatar Krym

Turkic (Kipchak)

Ngữ hệTurkic (Kipchak) Người nói~480K Chữ viếtLatin (since 2021) / Cyrillic / Arabic (historical) Quốc giaUkraine (Crimea), Turkey, Uzbekistan, Romania Ngôn ngữ chính thứcCrimea (recognized) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3crh

Tiếng Tatar Krym là ngôn ngữ Turk của Crimea; đã sống sót sau cuộc cưỡng bức di cư năm 1944 và hiện đang trong quá trình chuẩn hoá chữ Latin. Biến thể trung tâm chịu ảnh hưởng của Oghuz từ tiếng Thổ Anatolia, trong khi biến thể bắc giữ đặc điểm Kipchak thuần khiết hơn.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tatar Krym

Nước

suv

/suv/

Lửa

ateş

/ateʃ/

Mặt trời

küneş

/kyneʃ/

Mặt trăng

ay

/aj/

Mẹ

ana

/ana/

Cha

baba

/baba/

Ăn

aşamaq

/aʃamaq/

Uống

içmek

/itʃmek/

Yêu

sevgi

/sevɡi/

Tim

yürek

/jyrek/

Cây

terek

/terek/

Nhà

ev

/ev/

Chó

köpek

/køpek/

Mèo

mışıq

/mɯʃɯq/

Tay

el

/el/

Mắt

köz

/køz/

Xin chào

selâm

/selæm/

Cảm ơn

sağ ol

/saɣ ol/

Một

bir

/bir/

Tốt

yahşı

/jaχʃɯ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Kipchak) liên quan

Nghĩa tiếng Tatar KrymTiếng KumykTiếng Azerbaijan Namtiếng KarakhanidTiếng NogaiTiếng Gagauztiếng Karachay-Balkar
Nước suv /suv/ сув /suv/ سو /su/ suw /suw/ сув /suv/ su /su/ суу /suw/
Lửa ateş /ateʃ/ от /ot/ اوْد /od/ ot /ot/ от /ot/ ateş /aˈteʃ/ от /ot/
Mặt trời küneş /kyneʃ/ гюн /ɡyn/ گۆنش /ɡyneʃ/ kün /kyn/ күн /kyn/ güneş /ɟyˈneʃ/ кюн /kyn/
Mặt trăng ay /aj/ ай /aj/ آی /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/
Mẹ ana /ana/ ана /ana/ آنا /ana/ ana /ana/ ана /ana/ ana /aˈna/ ана /ana/
Cha baba /baba/ ата /ata/ آتا /ata/ ata /ata/ атай /ataj/ boba /boˈba/ ата /ata/
Ăn aşamaq /aʃamaq/ ашамакъ /aʃamaq/ یئمک /jemæk/ yi- /ji/ аш /aʃ/ imää /iˈmæː/ ашаргъа /aʃarʁa/
Uống içmek /itʃmek/ ичмек /itʃmek/ ایچمک /itʃmæk/ ič- /itʃ/ иш /iʃ/ içmää /itʃˈmæː/ ичерге /itʃerɡe/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.