تركي
Tiếng Karakhanid
Turk (Karluk) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Turk Karakhanid (ISO 639-3: xqa), còn gọi là Turk Khāqānī, là một ngôn ngữ văn học Turk được sử dụng trong lãnh thổ Karakhanid ở Trung Á từ thế kỷ XI đến XIII. Nó đại diện cho một giai đoạn văn học Hồi giáo sớm của nhánh Karluk và được các học giả xếp vào cuối thời Turk Cổ hoặc thời Turk Trung đại. Các di tích trung tâm gồm Qutadgu Bilig của Yūsuf Khāṣṣ Ḥājib, hoàn thành năm 1069–1070, và Dīwān Lughāt al-Turk bằng tiếng Ả Rập của Maḥmūd al-Kāshgharī, biên soạn năm 1072–1074 với nhiều từ Turk, thơ và nhận xét ngữ pháp. Tác phẩm còn lại chủ yếu được truyền bằng chữ Ả Rập, dù một bản chép Qutadgu Bilig dùng chữ Uyghur Cổ. Tiếng Karakhanid đóng góp cho truyền thống văn học Khwarazm và Chagatai về sau, đồng thời thuộc nền tảng lịch sử của tiếng Uzbek và Uyghur hiện đại nhưng không hoàn toàn đồng nhất với ngôn ngữ nào.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Karakhanid
Nước
suw
/suw/
Lửa
ot
/ot/
Mặt trời
kün
/kyn/
Mặt trăng
ay
/aj/
Sao
yultuz
/jultuz/
Mẹ
ana
/ana/
Cha
ata
/ata/
Tôi
men
/men/
Bạn
sen
/sen/
Tên
at
/at/
Mắt
köz
/køz/
Tay
qol
/qol/
Tim
yürek
/jyrek/
Yêu
sevgü
/sevɡy/
Cây
ığač
/ɯɣatʃ/
Nhà
ev
/ev/
Chó
it
/it/
Mèo
piši
/piʃi/
Ăn
yi-
/ji/
Uống
ič-
/itʃ/
Một
bir
/bir/
Hai
iki
/iki/
Xin chào
salām
/salaːm/
Cảm ơn
tabug
/tabuɡ/
Tốt
yaqšı
/jaqʃɯ/
Nguồn
- Erdal (2004) — A Grammar of Old Turkic
- Glottolog: kara1467
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Turkic (Karluk) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Karakhanid | Tiếng Kumyk | Tiếng Karachay-Balkar | Tiếng Nogai | Tiếng Karakalpak | Tiếng Qashqai | Tiếng Altai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | suw /suw/ | сув /suv/ | суу /suw/ | сув /suv/ | suw /suw/ | su /su/ | суу /suː/ |
| Lửa | ot /ot/ | от /ot/ | от /ot/ | от /ot/ | ot /ot/ | od /od/ | от /ot/ |
| Mặt trời | kün /kyn/ | гюн /ɡyn/ | кюн /kyn/ | күн /kyn/ | kún /kyn/ | gün /ɟyn/ | кӱн /kyn/ |
| Mặt trăng | ay /aj/ | ай /aj/ | ай /aj/ | ай /aj/ | ay /aj/ | ay /aj/ | ай /aj/ |
| Sao | yultuz /jultuz/ | юлдуз /julduz/ | жулдуз /ʒulˈduz/ | юлдыз /juldɯz/ | juldız /ʒuldɯz/ | ulduz /ulduz/ | јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ |
| Mẹ | ana /ana/ | ана /ana/ | ана /ana/ | ана /ana/ | ana /ana/ | ana /ana/ | эне /ene/ |
| Cha | ata /ata/ | ата /ata/ | ата /ata/ | атай /ataj/ | ata /ata/ | ata /ata/ | ада /ada/ |
| Tôi | men /men/ | мен /men/ | мен /men/ | мен /men/ | men /men/ | men /mæn/ | мен /men/ |
| Bạn | sen /sen/ | сен /sen/ | сен /sen/ | сен /sen/ | sen /sen/ | sen /sæn/ | сен /sen/ |
| Tên | at /at/ | ат /at/ | ат /at/ | ат /at/ | at /ɑt/ | ad /ad/ | ат /at/ |
| Mắt | köz /køz/ | гёз /ɡøz/ | кёз /køz/ | коьз /køz/ | kóz /køz/ | göz /ɟøz/ | кӧс /køs/ |
| Tay | qol /qol/ | къол /qol/ | къол /qol/ | къол /qol/ | qol /qol/ | el /el/ | кол /kol/ |
| Tim | yürek /jyrek/ | юрек /jyrek/ | джюрек /dʒyrek/ | юрек /jyrek/ | júrek /ʒyɾek/ | ürek /yˈɾæc/ | јӱрек /dʒyrek/ |
| Yêu | sevgü /sevɡy/ | сюйюв /syjyv/ | сюймеклик /syjmeklik/ | суьюв /syjyv/ | muhabbat /muhabbat/ | sevgi /sevˈɟi/ | сӱӱш /syːʃ/ |
| Cây | ığač /ɯɣatʃ/ | терек /terek/ | терек /terek/ | терек /terek/ | ag'ash /aʁaʃ/ | ağaç /aˈʁatʃ/ | агаш /aɡaʃ/ |
| Nhà | ev /ev/ | уьй /yj/ | юй /yj/ | уьй /yj/ | úy /yj/ | ev /ev/ | айыл /ajɯl/ |
| Chó | it /it/ | ит /it/ | ит /it/ | ит /it/ | iyt /ijt/ | it /it/ | ийт /ijt/ |
| Mèo | piši /piʃi/ | мишик /miʃik/ | киштик /kiʃtik/ | мысык /məsəq/ | pishik /piʃik/ | pišik /piˈʃic/ | киске /kiske/ |
| Ăn | yi- /ji/ | ашамакъ /aʃamaq/ | ашаргъа /aʃarʁa/ | аш /aʃ/ | jew /ʒew/ | yemek /jeˈmæc/ | јиир /dʒiːr/ |
| Uống | ič- /itʃ/ | ичмек /itʃmek/ | ичерге /itʃerɡe/ | иш /iʃ/ | ishiw /iʃiw/ | içmek /itʃˈmæc/ | ичер /itʃer/ |
| Một | bir /bir/ | бир /bir/ | бир /bir/ | бир /bir/ | bir /biɾ/ | bir /biɾ/ | бир /bir/ |
| Hai | iki /iki/ | эки /eki/ | эки /eˈki/ | эки /eki/ | eki /eki/ | iki /iki/ | эки /eˈki/ |
| Xin chào | salām /salaːm/ | ассаламу алейкум /asːalamu alejkum/ | салам /salam/ | ассаламу алейкум /asːalamu alejkum/ | salam /salam/ | salam /saˈlam/ | эзен /ezen/ |
| Cảm ơn | tabug /tabuɡ/ | савбол /savbol/ | сау бол /saw bol/ | сав бол /sav bol/ | rahmet /ɾaχmet/ | sağ olun /sɑːʁ oˈlun/ | быйан /bɯjan/ |
| Tốt | yaqšı /jaqʃɯ/ | яхшы /jaχʃə/ | ариу /ariw/ | яксы /jaksə/ | jaqsi /ʒaqsɯ/ | yaxşı /jaxˈʃɯ/ | јакшы /dʒaqʃɯ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.