Oʻzbekcha

Tiếng Uzbek

Turkic

Ngữ hệTurkic Người nói~35M Chữ viếtLatin/Cyrillic Quốc giaUzbekistan, Afghanistan Ngôn ngữ chính thứcUzbekistan Mức độ sống cònsafe ISO 639-3uzb

Tiếng Uzbek là ngôn ngữ Turk được nói rộng rãi nhất ở Trung Á theo số người bản ngữ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Uzbek

Nước

suv

/suv/

Lửa

olov

/ɒlɒv/

Mặt trời

quyosh

/qujɒʃ/

Mặt trăng

oy

/ɒj/

Mẹ

ona

/ɒnɑ/

Cha

ota

/ɒtɑ/

Ăn

yemoq

/jemɒq/

Uống

ichmoq

/itʃmɒq/

Yêu

sevgi

/sevɡi/

Tim

yurak

/juɾɑk/

Cây

daraxt

/dɑɾɑxt/

Nhà

uy

/uj/

Chó

it

/it/

Mèo

mushuk

/muʃuk/

Tay

qoʻl

/qol/

Mắt

koʻz

/koz/

Xin chào

salom

/sɑlɒm/

Cảm ơn

rahmat

/ɾɑxmɑt/

Một

bir

/biɾ/

Tốt

yaxshi

/jɑxʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng UzbekTiếng Duy Ngô NhĩTiếng AzerbaijanTiếng KyrgyzTiếng Azerbaijan NamTiếng KazakhTiếng Turkmen
Nước suv /suv/ سۇ /su/ su /su/ суу /suː/ سو /su/ су /suw/ suw /suːw/
Lửa olov /ɒlɒv/ ئوت /ot/ od /od/ от /ot/ اوْد /od/ от /ot/ ot /ot/
Mặt trời quyosh /qujɒʃ/ قۇياش /qujɑʃ/ günəş /ɟynæʃ/ күн /kyn/ گۆنش /ɡyneʃ/ күн /kyn/ gün /ɡyːn/
Mặt trăng oy /ɒj/ ئاي /ɑj/ ay /ɑj/ ай /ɑj/ آی /aj/ ай /ɑj/ /ɑːj/
Mẹ ona /ɒnɑ/ ئانا /ɑnɑ/ ana /ɑnɑ/ эне /ene/ آنا /ana/ ана /ɑnɑ/ ene /ene/
Cha ota /ɒtɑ/ ئاتا /ɑtɑ/ ata /ɑtɑ/ ата /ɑtɑ/ آتا /ata/ әке /æke/ ata /ɑtɑ/
Ăn yemoq /jemɒq/ يېمەك /jemɛk/ yemək /jemæc/ жеш /dʒeʃ/ یئمک /jemæk/ жеу /ʒew/ iýmek /iːjmek/
Uống ichmoq /itʃmɒq/ ئىچمەك /itʃmɛk/ içmək /ɪtʃmæc/ ичүү /ɪtʃyː/ ایچمک /itʃmæk/ ішу /ɪʃuw/ içmek /ɪtʃmek/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.