Oʻzbekcha

Tiếng Uzbek

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~35M Chữ viếtLatin/Cyrillic Quốc giaUzbekistan, Afghanistan Ngôn ngữ chính thứcUzbekistan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3uzb

Tiếng Uzbek là ngôn ngữ Turk được nói rộng rãi nhất ở Trung Á theo số người bản ngữ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Uzbek

Nước

suv

/suv/

Lửa

olov

/ɒlɒv/

Mặt trời

quyosh

/qujɒʃ/

Mặt trăng

oy

/ɒj/

Sao

yulduz

/julˈduz/

Mẹ

ona

/ɒnɑ/

Cha

ota

/ɒtɑ/

Tôi

men

/men/

Bạn

sen

/sen/

Tên

ism

/ism/

Mắt

koʻz

/koz/

Tay

qoʻl

/qol/

Tim

yurak

/juɾɑk/

Yêu

sevgi

/sevɡi/

Cây

daraxt

/dɑɾɑxt/

Nhà

uy

/uj/

Chó

it

/it/

Mèo

mushuk

/muʃuk/

Ăn

yemoq

/jemɒq/

Uống

ichmoq

/itʃmɒq/

Một

bir

/biɾ/

Hai

ikki

/ikˈki/

Xin chào

salom

/sɑlɒm/

Cảm ơn

rahmat

/ɾɑxmɑt/

Tốt

yaxshi

/jɑxʃi/

Chim cu cu

kakku

/kɑkˈku/

Gâu gâu

vov-vov

/vɒv vɒv/

Máy tính

kompyuter

/kompjuˈter/

Sushi

sushi

/suˈʃi/

Dopamine

dofamin

/dofaˈmin/

Dấu @

kuchukcha

/kutʃukˈtʃa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng UzbekTiếng Duy Ngô NhĩTiếng KyrgyzTiếng Azerbaijan NamTiếng AzerbaijanTiếng TurkmenTiếng Tatar Krym
Nước suv /suv/ سۇ /su/ суу /suː/ سو /su/ su /su/ suw /suːw/ suv /suv/
Lửa olov /ɒlɒv/ ئوت /ot/ от /ot/ اوْد /od/ od /od/ ot /ot/ ateş /ateʃ/
Mặt trời quyosh /qujɒʃ/ قۇياش /qujɑʃ/ күн /kyn/ گۆنش /ɡyneʃ/ günəş /ɟynæʃ/ gün /ɡyːn/ küneş /kyneʃ/
Mặt trăng oy /ɒj/ ئاي /ɑj/ ай /ɑj/ آی /aj/ ay /ɑj/ /ɑːj/ ay /aj/
Sao yulduz /julˈduz/ يۇلتۇز /julˈtuz/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ اولدوز /ulˈduz/ ulduz /ulˈduz/ ýyldyz /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/
Mẹ ona /ɒnɑ/ ئانا /ɑnɑ/ эне /ene/ آنا /ɑnɑ/ ana /ɑnɑ/ ene /ene/ ana /ana/
Cha ota /ɒtɑ/ ئاتا /ɑtɑ/ ата /ɑtɑ/ آتا /ɑtɑ/ ata /ɑtɑ/ kaka /kaka/ baba /baba/
Tôi men /men/ مەن /mæn/ мен /men/ من /mæn/ mən /mæn/ men /men/ men /men/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.