Тыва дыл

Tiếng Tuva

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~280K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Tuva) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Tyva (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tyv

Tiếng Tuva là ngôn ngữ Turk của Siberia, nổi tiếng với truyền thống truyền miệng phong phú bao gồm hát họng (khoomei). Bảo tồn từ vựng Turk cổ và thể hiện ảnh hưởng tiếp xúc mạnh mẽ từ tiếng Mông Cổ trong cả cú pháp lẫn từ vựng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tuva

Nước

суг

/suɣ/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

хүн

/xyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Sao

сылдыс

/sɯlˈdɯs/

Mẹ

ава

/ava/

Cha

ача

/atɕa/

Tôi

мен

/men/

Bạn

сен

/sen/

Tên

ат

/at/

Mắt

карак

/karak/

Tay

хол

/xol/

Tim

чүрек

/tɕyrek/

Yêu

ынакшыл

/ɯnakʃɯl/

Cây

ыяш

/ɯjaʃ/

Nhà

бажың

/baʒɯŋ/

Chó

ыт

/ɯt/

Mèo

диис

/diːs/

Ăn

чиир

/tɕiːr/

Uống

ижер

/iʒer/

Một

бир

/bir/

Hai

ийи

/iˈji/

Xin chào

экии

/ekiː/

Cảm ơn

четтирдим

/tɕetːirdim/

Tốt

эки

/eki/

Chim cu cu

хек

/xek/

Máy tính

компьютер

/komˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng TuvaTiếng TofaTiếng AltaiTiếng KhakasTiếng Karachay-BalkarTiếng KarakhanidTiếng Nogai
Nước суг /suɣ/ суғ /suɣ/ суу /suː/ суғ /suɣ/ суу /suw/ suw /suw/ сув /suv/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/
Mặt trời хүн /xyn/ хүн /xyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ кюн /kyn/ kün /kyn/ күн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /aj/
Sao сылдыс /sɯlˈdɯs/ сылдыс /sɯldɯs/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ чылтыс /tʃɯlˈtɯs/ жулдуз /ʒulˈduz/ yultuz /jultuz/ юлдыз /juldɯz/
Mẹ ава /ava/ ийе /ije/ эне /ene/ иҷе /idʑe/ ана /ana/ ana /ana/ ана /ana/
Cha ача /atɕa/ ача /atʃa/ ада /ada/ паба /paba/ ата /ata/ ata /ata/ атай /ataj/
Tôi мен /men/ мен /men/ мен /men/ мин /min/ мен /men/ men /men/ мен /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.