Хакас тілі

Tiếng Khakas

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~43K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Khakassia) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Khakas (đồng chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3kjh

Tiếng Khakas là ngôn ngữ Turk Siberia được nói tại Cộng hòa Khakassia, hợp nhất các nhóm phương ngữ phân kỳ về mặt lịch sử (Sagai, Kacha, Beltir, Koybal) dưới một chuẩn văn học thống nhất được hệ thống hóa thời Xô Viết.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khakas

Nước

суғ

/suɣ/

Lửa

от

/ot/

Mặt trời

кӱн

/kyn/

Mặt trăng

ай

/aj/

Sao

чылтыс

/tʃɯlˈtɯs/

Mẹ

иҷе

/idʑe/

Cha

паба

/paba/

Tôi

мин

/min/

Bạn

син

/sin/

Tên

ат

/at/

Mắt

харах

/xarax/

Tay

хол

/xol/

Tim

чӱрек

/tɕyrek/

Yêu

хынығ

/xɯnɯɣ/

Cây

ағас

/aɣas/

Nhà

иб

/ib/

Chó

адай

/adaj/

Mèo

міс

/mis/

Ăn

чиир

/tɕiːr/

Uống

ісерге

/iserɡe/

Một

пір

/pir/

Hai

ікі

/iˈki/

Xin chào

изеннер

/izenner/

Cảm ơn

алғыс

/alɣɯs/

Tốt

чахсы

/tɕaxsɯ/

Chim cu cu

кӧӧк

/køːk/

Máy tính

компьютер

/komˈpjuter/

Sushi

суши

/suˈʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Turkic liên quan

Nghĩa Tiếng KhakasTiếng TuvaTiếng AltaiTiếng ShorTiếng TofaTiếng Karachay-BalkarTiếng Nogai
Nước суғ /suɣ/ суг /suɣ/ суу /suː/ су /su/ суғ /suɣ/ суу /suw/ сув /suv/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời кӱн /kyn/ хүн /xyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kʉn/ хүн /xyn/ кюн /kyn/ күн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/
Sao чылтыс /tʃɯlˈtɯs/ сылдыс /sɯlˈdɯs/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ чылтыс /tʃɯltɯs/ сылдыс /sɯldɯs/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдыз /juldɯz/
Mẹ иҷе /idʑe/ ава /ava/ эне /ene/ эне /ene/ ийе /ije/ ана /ana/ ана /ana/
Cha паба /paba/ ача /atɕa/ ада /ada/ ада /ɑdɑ/ ача /atʃa/ ата /ata/ атай /ataj/
Tôi мин /min/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/ мен /men/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.