A tekoi er a Belau

Tiếng Palau

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~17K Chữ viếtLatin Quốc giaPalau Ngôn ngữ chính thứcPalau (cùng với tiếng Anh) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3pau

Tiếng Palau đáng chú ý trong các ngôn ngữ Nam Đảo bởi cú pháp đặt động từ đầu câu và có các từ vay mượn cổ từ các ngôn ngữ Indonesia.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Palau

Nước

ralm

/ɾalm/

Lửa

ngau

/ŋau/

Mặt trời

sils

/sils/

Mặt trăng

buil

/buil/

Sao

btuch

/bətuʔ/

Mẹ

delak

/ðɛlak/

Cha

demak

/ðɛmak/

Tôi

ngak

/ŋak/

Bạn

kau

/kau/

Tên

ngakl

/ŋakl/

Mắt

mad

/mað/

Tay

chim

/ʔim/

Tim

reng

/ɾɛŋ/

Yêu

klou el reng

/klou ɛl ɾɛŋ/

Cây

kerrekar

/kɛrːɛkar/

Nhà

blai

/blai/

Chó

bilis

/biˈlis/

Mèo

katuu

/katuː/

Ăn

mengang

/mɛŋaŋ/

Uống

melim

/mɛlim/

Một

tang

/taŋ/

Hai

erung

/ʔəˈruŋ/

Xin chào

alii

/aliː/

Cảm ơn

sulang

/sulaŋ/

Tốt

ungil

/ʔuŋil/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng PalauTiếng BununTiếng KiribatiTiếng IlocanoTiếng Agta Cagayan TrungTiếng Futuna ĐôngTiếng Waray
Nước ralm /ɾalm/ danum /danum/ ran /ɾan/ danum /danum/ danum /danum/ vai /vai/ tubig /tubiɡ/
Lửa ngau /ŋau/ sapuz /sapuz/ ai /ai/ apoy /ʔaˈpoj/ apuy /ʔaˈpuj/ afi /ˈafi/ kalayo /kalajɔ/
Mặt trời sils /sils/ vali /vali/ taai /taːi/ init /ʔinit/ agew /ˈʔaɡew/ la'ā /laˈʔaː/ adlaw /ʔadlaw/
Mặt trăng buil /buil/ buan /buan/ namwakaina /namʷakaina/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ māsina /maːˈsina/ bulan /bulan/
Sao btuch /bətuʔ/ bintuhan /bintuhan/ itoi /iˈtoi/ bituen /bituˈen/ bituen /biˈtuʔen/ fetu'u /feˈtuʔu/ bitoon /bituʔon/
Mẹ delak /ðɛlak/ tina /tina/ tinau /tinau/ ina /ʔiˈna/ ina /ʔiˈna/ tinana /tiˈnana/ nanay /nanaj/
Cha demak /ðɛmak/ tama /tama/ tamau /tamau/ ama /ʔaˈma/ ama /ʔaˈma/ tamana /taˈmana/ tatay /tataj/
Tôi ngak /ŋak/ saikin /saikin/ ngai /ŋai/ siak /siˈak/ sikán /siˈkan/ au /au/ ako /ʔako/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Palau
Ak ousbech el melakl a suit el ak milsa er a stoang el kmeed er a hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Palau
Ak ousbech el melakl a suit el ak milsa er a stoang el kmeed er a hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.