Fakafutuna

Tiếng Futuna Đông

Austronesian › Malayo-Polynesian › Oceanic › Central Pacific › Polynesian › Nuclear Polynesian

Ngữ hệAustronesian › Malayo-Polynesian › Oceanic › Central Pacific › Polynesian › Nuclear Polynesian Người nói~6.5K (có nguy cơ) Chữ viếtLatin Quốc giaWallis and Futuna (France) and New Caledonia Ngôn ngữ chính thứcKhông (French is the sole official language of the French overseas collectivity of Wallis and Futuna; Futunan has no legal status beyond being recognised as a langue de France, though it is used in early primary schooling, church and a daily 15-minute radio bulletin) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3fud

Tiếng Futuna Đông, được người nói gọi là Fakafutuna, là ngôn ngữ Polynesia của đảo Futuna và đảo Alofi lân cận, nửa nhỏ hơn và xa xôi hơn nhiều của cộng đồng hải ngoại Pháp Wallis và Futuna. Nó là một ngôn ngữ Polynesia Nhân (Nuclear Polynesian) có họ hàng gần nhất là tiếng Wallis, tiếng Samoa và tiếng Tokelau, và nó có hệ thống ngữ âm nhỏ gọn kiểu Polynesia cổ điển: mười một phụ âm bao gồm một âm tắc thanh hầu có giá trị âm vị, năm nguyên âm đối lập ngắn và dài, và âm tiết nghiêm ngặt mở dạng (C)V. Ghi chép viết sớm nhất về nó là một danh sách 118 từ do các nhà hàng hải Hà Lan Schouten và Le Maire thu thập năm 1616, thuộc hàng những bảng từ vựng cổ nhất cho bất kỳ ngôn ngữ Polynesia nào. Ngày nay phần lớn người nói không sống trên chính đảo Futuna mà ở Nouvelle-Calédonie, và trong lối viết hằng ngày các dấu ngang trên (macron) và dấu nháy chỉ âm tắc thanh hầu thường bị bỏ đi vì thiếu bàn phím. Với tiếng Pháp chi phối trường học và hành chính, ngôn ngữ này được xếp vào loại nguy cấp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Futuna Đông

Nước

vai

/vai/

Lửa

afi

/ˈafi/

Mặt trời

la'ā

/laˈʔaː/

Mặt trăng

māsina

/maːˈsina/

Sao

fetu'u

/feˈtuʔu/

Mẹ

tinana

/tiˈnana/

Cha

tamana

/taˈmana/

Tôi

au

/au/

Bạn

koe

/ˈkoe/

Tên

igoa

/iˈŋoa/

Mắt

mata

/ˈmata/

Tay

lima

/ˈlima/

Tim

mafu

/ˈmafu/

Yêu

alofa

/aˈlofa/

Cây

la'akau

/laʔaˈkau/

Nhà

fale

/ˈfale/

Chó

kulī

/kuˈliː/

Mèo

pūsi

/ˈpuːsi/

Ăn

kai

/kai/

Uống

inu

/ˈinu/

Một

tasi

/ˈtasi/

Hai

lua

/ˈlua/

Xin chào

mālō

/maːˈloː/

Cảm ơn

mālō

/maːˈloː/

Tốt

mālie

/maːˈlie/

Chim cu cu

kāleva

/kaːˈleva/

Máy tính

masini

/maˈsini/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian › Malayo-Polynesian › Oceanic › Central Pacific › Polynesian › Nuclear Polynesian liên quan

Nghĩa Tiếng Futuna ĐôngTiếng WallisTiếng PukapukaTiếng TuvaluTiếng TongaTiếng TokelauTiếng Niue
Nước vai /vai/ vai /vai/ wai /wai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/
Lửa afi /ˈafi/ afi /aˈfi/ awi /ˈawi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/ afi /afi/
Mặt trời la'ā /laˈʔaː/ laʻā /laˈʔaː/ la /la/ laa /laː/ laʻā /laʔaː/ la /la/ /laː/
Mặt trăng māsina /maːˈsina/ māhina /maːˈhina/ malama /maˈlama/ masina /masina/ māhina /maːhina/ malama /malama/ mahina /mahina/
Sao fetu'u /feˈtuʔu/ fetuʻu /fetuʔu/ wetū /wetuː/ fetū /feˈtuː/ fetuʻu /fetuʔu/ fetu /fetu/ fetū /feˈtuː/
Mẹ tinana /tiˈnana/ faʻē /faˈʔeː/ mama /ˈmama/ maatua /maːtua/ faʻē /faʔeː/ mātua /maːtua/ matua fifine /matua fifine/
Cha tamana /taˈmana/ tāmai /taːˈmai/ matua /maˈtua/ tamana /tamana/ tamai /tamai/ tamana /tamana/ matua taane /matua taːne/
Tôi au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.