Fakafutuna
Tiếng Futuna Đông
Austronesian › Malayo-Polynesian › Oceanic › Central Pacific › Polynesian › Nuclear Polynesian
Tiếng Futuna Đông, được người nói gọi là Fakafutuna, là ngôn ngữ Polynesia của đảo Futuna và đảo Alofi lân cận, nửa nhỏ hơn và xa xôi hơn nhiều của cộng đồng hải ngoại Pháp Wallis và Futuna. Nó là một ngôn ngữ Polynesia Nhân (Nuclear Polynesian) có họ hàng gần nhất là tiếng Wallis, tiếng Samoa và tiếng Tokelau, và nó có hệ thống ngữ âm nhỏ gọn kiểu Polynesia cổ điển: mười một phụ âm bao gồm một âm tắc thanh hầu có giá trị âm vị, năm nguyên âm đối lập ngắn và dài, và âm tiết nghiêm ngặt mở dạng (C)V. Ghi chép viết sớm nhất về nó là một danh sách 118 từ do các nhà hàng hải Hà Lan Schouten và Le Maire thu thập năm 1616, thuộc hàng những bảng từ vựng cổ nhất cho bất kỳ ngôn ngữ Polynesia nào. Ngày nay phần lớn người nói không sống trên chính đảo Futuna mà ở Nouvelle-Calédonie, và trong lối viết hằng ngày các dấu ngang trên (macron) và dấu nháy chỉ âm tắc thanh hầu thường bị bỏ đi vì thiếu bàn phím. Với tiếng Pháp chi phối trường học và hành chính, ngôn ngữ này được xếp vào loại nguy cấp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Futuna Đông
Nước
vai
/vai/
Lửa
afi
/ˈafi/
Mặt trời
la'ā
/laˈʔaː/
Mặt trăng
māsina
/maːˈsina/
Sao
fetu'u
/feˈtuʔu/
Mẹ
tinana
/tiˈnana/
Cha
tamana
/taˈmana/
Tôi
au
/au/
Bạn
koe
/ˈkoe/
Tên
igoa
/iˈŋoa/
Mắt
mata
/ˈmata/
Tay
lima
/ˈlima/
Tim
mafu
/ˈmafu/
Yêu
alofa
/aˈlofa/
Cây
la'akau
/laʔaˈkau/
Nhà
fale
/ˈfale/
Chó
kulī
/kuˈliː/
Mèo
pūsi
/ˈpuːsi/
Ăn
kai
/kai/
Uống
inu
/ˈinu/
Một
tasi
/ˈtasi/
Hai
lua
/ˈlua/
Xin chào
mālō
/maːˈloː/
Cảm ơn
mālō
/maːˈloː/
Tốt
mālie
/maːˈlie/
Chim cu cu
kāleva
/kaːˈleva/
Máy tính
masini
/maˈsini/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian › Malayo-Polynesian › Oceanic › Central Pacific › Polynesian › Nuclear Polynesian liên quan
| Nghĩa | Tiếng Futuna Đông | Tiếng Wallis | Tiếng Pukapuka | Tiếng Tuvalu | Tiếng Tonga | Tiếng Tokelau | Tiếng Niue |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | vai /vai/ | vai /vai/ | wai /wai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ | vai /vai/ |
| Lửa | afi /ˈafi/ | afi /aˈfi/ | awi /ˈawi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ | afi /afi/ |
| Mặt trời | la'ā /laˈʔaː/ | laʻā /laˈʔaː/ | la /la/ | laa /laː/ | laʻā /laʔaː/ | la /la/ | lā /laː/ |
| Mặt trăng | māsina /maːˈsina/ | māhina /maːˈhina/ | malama /maˈlama/ | masina /masina/ | māhina /maːhina/ | malama /malama/ | mahina /mahina/ |
| Sao | fetu'u /feˈtuʔu/ | fetuʻu /fetuʔu/ | wetū /wetuː/ | fetū /feˈtuː/ | fetuʻu /fetuʔu/ | fetu /fetu/ | fetū /feˈtuː/ |
| Mẹ | tinana /tiˈnana/ | faʻē /faˈʔeː/ | mama /ˈmama/ | maatua /maːtua/ | faʻē /faʔeː/ | mātua /maːtua/ | matua fifine /matua fifine/ |
| Cha | tamana /taˈmana/ | tāmai /taːˈmai/ | matua /maˈtua/ | tamana /tamana/ | tamai /tamai/ | tamana /tamana/ | matua taane /matua taːne/ |
| Tôi | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ | au /au/ |
| Bạn | koe /ˈkoe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ | koe /koe/ |
| Tên | igoa /iˈŋoa/ | higoa /hiŋoa/ | ingoa /iŋoa/ | igoa /iˈŋoa/ | hingoa /hiŋoa/ | igoa /iŋoa/ | higoa /hiˈŋoa/ |
| Mắt | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ | mata /ˈmata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ | mata /mata/ |
| Tay | lima /ˈlima/ | nima /ˈnima/ | lima /ˈlima/ | lima /lima/ | nima /nima/ | lima /lima/ | lima /lima/ |
| Tim | mafu /ˈmafu/ | mafu /ˈmafu/ | loto /ˈloto/ | fatu /fatu/ | loto /loto/ | fatu /fatu/ | fatu /fatu/ |
| Yêu | alofa /aˈlofa/ | ʻofa /ˈʔofa/ | aloa /aˈloa/ | alofa /alofa/ | ʻofa /ʔofa/ | alofa /alofa/ | fakaalofa /fakaalofa/ |
| Cây | la'akau /laʔaˈkau/ | ʻakau /ʔaˈkau/ | lākau /laːˈkau/ | laakau /laːkau/ | ʻakau /ʔakau/ | lakau /lakau/ | akau /akau/ |
| Nhà | fale /ˈfale/ | fale /ˈfale/ | wale /ˈwale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ | fale /fale/ |
| Chó | kulī /kuˈliː/ | kulī /kuˈliː/ | kulī /kuˈliː/ | kuli /kuli/ | kulī /kuliː/ | kuli /kuli/ | kuli /kuli/ |
| Mèo | pūsi /ˈpuːsi/ | pusi /ˈpusi/ | pusi /ˈpusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ |
| Ăn | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ | kai /kai/ |
| Uống | inu /ˈinu/ | inu /ˈinu/ | inu /ˈinu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ | inu /inu/ |
| Một | tasi /ˈtasi/ | tahi /ˈtahi/ | tayi /ˈtaji/ | tasi /tasi/ | taha /taha/ | tahi /tahi/ | taha /taha/ |
| Hai | lua /ˈlua/ | lua /lua/ | lua /lua/ | lua /ˈlua/ | ua /ua/ | lua /lua/ | ua /ua/ |
| Xin chào | mālō /maːˈloː/ | mālō te maʻuli /maːloː te maˈʔuli/ | kia orana /kia oˈɾana/ | taalofa /taːlofa/ | mālō e lelei /maːloː e lelei/ | malo ni /malo ni/ | fakaalofa atu /fakaalofa atu/ |
| Cảm ơn | mālō /maːˈloː/ | mālō /maːˈloː/ | meitaki /meiˈtaki/ | fakafetai /fakafetai/ | mālō /maːloː/ | fakafetai /fakafetai/ | fakaaue /fakaaue/ |
| Tốt | mālie /maːˈlie/ | lelei /leˈlei/ | lelei /leˈlei/ | lei /lei/ | lelei /lelei/ | lelei /lelei/ | mitaki /mitaki/ |
| Chim cu cu | kāleva /kaːˈleva/ | — | — | — | — | — | — |
| Máy tính | masini /maˈsini/ | — | — | — | komipiuta /komiˈpiuta/ | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.