Bunun

Tiếng Bunun

Nam Đảo (Bunun)

Ngữ hệNam Đảo (Bunun) Người nói~60K (~12K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (núi miền trung) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3bnn

Tiếng Bunun là một ngôn ngữ Formosa (Nam Đảo) của người Bunun, cư dân sống ở những ngôi làng cao nhất miền trung Đài Loan, thường trên 1.000 m. Với khoảng 60.000 người Bunun và chừng 12.000 người nói tiếng mẹ đẻ hằng ngày, ngôn ngữ này có năm nhóm phương ngữ chính (Isbukun, Takbanuaz, Takivatan, Takbakha và Takituduh đã tuyệt chủng hoặc đang mai một); Isbukun là chuẩn hiện đại. Tiếng Bunun nổi tiếng khắp thế giới nhờ bài ca mùa gặt đa âm tám bè Pasibutbut, một trong những truyền thống đa âm bản địa nổi tiếng nhất châu Á, được Kurosawa Takatomo ghi chép năm 1943 và trình lên kho lưu trữ dân tộc nhạc học của UNESCO.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bunun

Nước

danum

/danum/

Lửa

sapuz

/sapuz/

Mặt trời

vali

/vali/

Mặt trăng

buan

/buan/

Sao

bintuhan

/bintuhan/

Mẹ

tina

/tina/

Cha

tama

/tama/

Tôi

saikin

/saikin/

Bạn

suu

/suʔu/

Tên

ngaan

/ŋaan/

Mắt

mata

/mata/

Tay

ima

/ima/

Tim

is-ang

/isaŋ/

Yêu

madaidaz

/madaidaz/

Cây

kahu

/kahu/

Nhà

lumaq

/lumaq/

Chó

asu

/asu/

Mèo

ngingiyaw

/ŋiŋijaw/

Ăn

maun

/maun/

Uống

muqun

/muqun/

Một

tasa

/tasa/

Hai

dusa

/dusa/

Xin chào

uninang

/uninaŋ/

Cảm ơn

uninang

/uninaŋ/

Tốt

masial

/masial/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Bunun) liên quan

Nghĩa Tiếng BununTiền Nam Đảo ngữTiếng PaiwanTiếng Tao (Yami)Tiếng MandarTiếng MaranaoTiếng Mã Lai cổ
Nước danum /danum/ *daNum /daNum/ zaljum /zaɭum/ ranom /ranom/ uai /uai/ ig /iɡ/ ayar /ajar/
Lửa sapuz /sapuz/ *Sapuy /Sapuy/ sapuy /sapui/ apuy /apuj/ api /api/ apoy /apoj/ api /api/
Mặt trời vali /vali/ *waRi /waRi/ qadaw /qadaw/ araw /araw/ mata allo /mata alːo/ alongan /aloŋan/ matari /matari/
Mặt trăng buan /buan/ *bulaN /bulaN/ qiljas /qiɭas/ vehan /vehan/ bulang /bulaŋ/ bolan /bolan/ bulan /bulan/
Sao bintuhan /bintuhan/ *bituqen /bituqen/ vituqan /vituqan/ vituen /vituən/ bittoeng /bittoeŋ/ bito-on /bitoʔon/ bintang /bintaŋ/
Mẹ tina /tina/ *ina /ina/ kina /kina/ ina /ina/ indo /indo/ ina /ina/ ibu /ibu/
Cha tama /tama/ *ama /ama/ kama /kama/ ama /ama/ ama /ama/ ama /ama/ bapa /bapa/
Tôi saikin /saikin/ *aku /aku/ tiaken /tiakən/ yaken /jakən/ iyau /ijau/ ako /ako/ aku /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.