Taetae ni Kiribati

Tiếng Kiribati

Nam Đảo (Micronesia)

Ngữ hệNam Đảo (Micronesia) Người nói~120K Chữ viếtLatin Quốc giaKiribati Ngôn ngữ chính thứcKiribati (với tiếng Anh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3gil

Tiếng Gilbert (Te taetae ni Kiribati) là quốc ngữ của Kiribati và có hệ phụ âm rất nhỏ, chỉ khoảng 13 phụ âm; tuy nhiên, với hệ thống năm nguyên âm phân biệt trường độ, tổng số âm vị lên tới khoảng 23. Đây cũng là ngôn ngữ Micronesia lớn duy nhất có những cộng đồng nói đáng kể bên ngoài vùng lõi, với các nhóm cư dân ổn định ở đảo Rabi của Fiji (người Banaba tái định cư) và đảo Choiseul thuộc Quần đảo Solomon. Tiếng Gilbert có trật tự từ VOS cùng một hệ thống Nam Đảo phong phú gồm các đại từ phân biệt bao gộp/loại trừ và các phân loại từ sở hữu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kiribati

Nước

ran

/ɾan/

Lửa

ai

/ai/

Mặt trời

taai

/taːi/

Mặt trăng

namwakaina

/namʷakaina/

Sao

itoi

/iˈtoi/

Mẹ

tinau

/tinau/

Cha

tamau

/tamau/

Tôi

ngai

/ŋai/

Bạn

ngkoe

/ŋkoe/

Tên

ara

/ˈara/

Mắt

mata

/mata/

Tay

bai

/bai/

Tim

nano

/nano/

Yêu

tangira

/taŋiɾa/

Cây

kai

/kai/

Nhà

auti

/auti/

Chó

kamea

/kamea/

Mèo

katu

/katu/

Ăn

amwarake

/amʷaɾake/

Uống

nima

/nima/

Một

teuana

/teuana/

Hai

uoua

/uˈoua/

Xin chào

mauri

/mauɾi/

Cảm ơn

ko rabwa

/ko ɾabʷa/

Tốt

raoiroi

/ɾaoiɾoi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Micronesian) liên quan

Nghĩa Tiếng KiribatiTiếng RapanuiTiếng TuvaluTiếng Māori Quần đảo CookTiếng NiueTiếng TokelauTiếng Atoni
Nước ran /ɾan/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ vai /vai/ oe /oe/
Lửa ai /ai/ ahi /ahi/ afi /afi/ ahi /ahi/ afi /afi/ afi /afi/ ai /ai/
Mặt trời taai /taːi/ raʻā /raʔaː/ laa /laː/ /raː/ /laː/ la /la/ manas /manas/
Mặt trăng namwakaina /namʷakaina/ mahina /mahina/ masina /masina/ marama /marama/ mahina /mahina/ malama /malama/ fun /fun/
Sao itoi /iˈtoi/ hetuʻu /heˈtuʔu/ fetū /feˈtuː/ etū /eˈtuː/ fetū /feˈtuː/ fetu /fetu/ kfu /kfuʔ/
Mẹ tinau /tinau/ matuʻa vahine /matuʔa vahine/ maatua /maːtua/ māmā /maːmaː/ matua fifine /matua fifine/ mātua /maːtua/ ainaf /ainaf/
Cha tamau /tamau/ matuʻa tāne /matuʔa taːne/ tamana /tamana/ pāpā /paːpaː/ matua taane /matua taːne/ tamana /tamana/ amat /amat/
Tôi ngai /ŋai/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.