Malagasy

Tiếng Malagasy

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~25M Chữ viếtLatin Quốc giaMadagascar Ngôn ngữ chính thứcMadagascar Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mlg

Tiếng Malagasy đáng chú ý là một ngôn ngữ Nam Đảo được nói ngoài khơi bờ biển châu Phi, có quan hệ gần nhất với tiếng Ma'anyan của Borneo.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Malagasy

Nước

rano

/ɾanu/

Lửa

afo

/afu/

Mặt trời

masoandro

/masuandɾu/

Mặt trăng

volana

/vulana/

Sao

kintana

/ˈkintana/

Mẹ

reny

/ɾeni/

Cha

ray

/ɾaj/

Tôi

aho

/ˈahu/

Bạn

ianao

/iaˈnaw/

Tên

anarana

/aˈnarana/

Mắt

maso

/masu/

Tay

tanana

/tanana/

Tim

fo

/fu/

Yêu

fitiavana

/fitiavana/

Cây

hazo

/hazu/

Nhà

trano

/tɾanu/

Chó

alika

/alika/

Mèo

saka

/saka/

Ăn

mihinana

/mihinana/

Uống

misotro

/misutɾu/

Một

iray

/iɾaj/

Hai

roa

/ˈrua/

Xin chào

manao ahoana

/manau ahuana/

Cảm ơn

misaotra

/misautɾa/

Tốt

tsara

/tsaɾa/

Chim cu cu

kankafotra

/kankaˈfutʂə/

Máy tính

solosaina

/suluˈsajna/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng MalagasyTiếng TetumTiếng Batak SimalungunTiếng NgajuTiếng MotuTiếng Batak TobaTiếng Banjar
Nước rano /ɾanu/ bee /beː/ bah /bah/ danum /danum/ ranu /ɾanu/ aek /aek/ banyu /baɲu/
Lửa afo /afu/ ahi /ahi/ apuy /apuj/ apui /apui/ lahi /lahi/ api /api/ api /api/
Mặt trời masoandro /masuandɾu/ loron /loɾon/ mata ni ari /mata ni ari/ matanandau /matanandau/ dina /dina/ mata ni ari /mata ni ari/ matahari /matahari/
Mặt trăng volana /vulana/ fulan /fulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ hua /hua/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao kintana /ˈkintana/ fitun /ˈfitun/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ hisiu /hisiu/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ reny /ɾeni/ inan /inan/ inang /inaŋ/ indu /indu/ sinana /sinana/ ina /ina/ uma /uma/
Cha ray /ɾaj/ aman /aman/ bapa /bapa/ bapa /bapa/ tamana /tamana/ ama /ama/ abah /abah/
Tôi aho /ˈahu/ ha'u /haʔu/ ahu /ahu/ aku /aku/ lau /lau/ au /au/ aku /aku/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Malagasy
Te hitsapa ny akanjo izay hitako tao amin'ny fivarotana manandrify ny hotely aho
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Malagasy
Te hitsapa ny akanjo izay hitako tao amin'ny fivarotana manandrify ny hotely aho

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.