Tetun
Tiếng Tetum
Nam Đảo (Central Malayo-Polynesian)
Tiếng Tetum (Tetun; ISO 639-3: tet) là một ngôn ngữ Nam Đảo và theo Hiến pháp Timor-Leste năm 2002, là một trong hai ngôn ngữ chính thức của quốc gia cùng tiếng Bồ Đào Nha. Tetun Dili, còn gọi là Tetun Prasa, là ngôn ngữ chung toàn quốc chủ yếu và là cơ sở của tiếng Tetum Chính thức; nhiều thế kỷ tiếp xúc đã mang lại cho nó lượng lớn từ vựng Bồ Đào Nha. Tetun Terik gồm những biến thể địa phương bảo thủ hơn và giữ lại các đặc điểm ngữ pháp đã bị giảm hoặc mất trong Tetun Dili. Tiếng Tetum thường có trật tự chủ ngữ–động từ–tân ngữ và phần lớn mang tính phân tích, thể hiện nhiều quan hệ ngữ pháp bằng trật tự từ, tiểu từ và từ chức năng thay vì biến tố rộng; đại từ phân biệt ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm và loại trừ. Nghị định Chính phủ 1/2004 đã thông qua Chính tả Chuẩn của tiếng Tetum Chính thức dựa trên chữ Latinh do Viện Ngôn ngữ học Quốc gia xây dựng để dùng trong hành chính nhà nước, giáo dục và truyền thông công cộng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tetum
Nước
bee
/beː/
Lửa
ahi
/ahi/
Mặt trời
loron
/loɾon/
Mặt trăng
fulan
/fulan/
Sao
fitun
/ˈfitun/
Mẹ
inan
/inan/
Cha
aman
/aman/
Tôi
ha'u
/haʔu/
Bạn
ó
/ɔ/
Tên
naran
/ˈnaran/
Mắt
matan
/matan/
Tay
liman
/liman/
Tim
fuan
/fuan/
Yêu
domin
/domin/
Cây
ai
/ai/
Nhà
uma
/uma/
Chó
asu
/asu/
Mèo
busa
/busa/
Ăn
han
/han/
Uống
hemu
/hemu/
Một
ida
/ida/
Hai
rua
/ˈrua/
Xin chào
bondia
/bondia/
Cảm ơn
obrigadu
/obɾiɡadu/
Tốt
di'ak
/diʔak/
Máy tính
komputadór
/komputaˈdoɾ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Central Malayo-Polynesian) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tetum | Tiếng Atoni | Tiếng Maranao | Tiếng Cia-Cia | Tiếng Motu | Tiếng Batak Angkola | Tiền Nam Đảo ngữ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | bee /beː/ | oe /oe/ | ig /iɡ/ | we'e /weʔe/ | ranu /ɾanu/ | aek /aek/ | *daNum /daNum/ |
| Lửa | ahi /ahi/ | ai /ai/ | apoy /apoj/ | api /api/ | lahi /lahi/ | api /api/ | *Sapuy /Sapuy/ |
| Mặt trời | loron /loɾon/ | manas /manas/ | alongan /aloŋan/ | holeo /holeo/ | dina /dina/ | mata ni ari /mata ni ari/ | *waRi /waRi/ |
| Mặt trăng | fulan /fulan/ | fun /fun/ | bolan /bolan/ | wula /wula/ | hua /hua/ | bulan /bulan/ | *bulaN /bulaN/ |
| Sao | fitun /ˈfitun/ | kfu /kfuʔ/ | bito-on /bitoʔon/ | wicuko /witʃuko/ | hisiu /hisiu/ | bintang /bintaŋ/ | *bituqen /bituqen/ |
| Mẹ | inan /inan/ | ainaf /ainaf/ | ina /ina/ | ina /ina/ | sinana /sinana/ | inang /inaŋ/ | *ina /ina/ |
| Cha | aman /aman/ | amat /amat/ | ama /ama/ | ama /ama/ | tamana /tamana/ | amang /amaŋ/ | *ama /ama/ |
| Tôi | ha'u /haʔu/ | au /au/ | ako /ako/ | indau /indau/ | lau /lau/ | au /au/ | *aku /aku/ |
| Bạn | ó /ɔ/ | ho /ho/ | seka /sɵka/ | iso'o /isoʔo/ | oi /oi/ | ho /ho/ | *iSu /iSu/ |
| Tên | naran /ˈnaran/ | kanan /ˈkanan/ | ngaran /ŋaran/ | ngea /ŋea/ | ladana /ladana/ | goar /goar/ | *ŋajan /ŋajan/ |
| Mắt | matan /matan/ | matan /matan/ | mata /mata/ | mata /mata/ | matana /matana/ | mata /mata/ | *maCa /maCa/ |
| Tay | liman /liman/ | ʼniman /ʔniman/ | lima /lima/ | lima /lima/ | ima /ima/ | tangan /taŋan/ | *lima /lima/ |
| Tim | fuan /fuan/ | nesa /nesa/ | pusoʔ /pusoʔ/ | lalo /lalo/ | kudouna /kudouna/ | roha /roha/ | *pusuq /pusuq/ |
| Yêu | domin /domin/ | nekat /nekat/ | kalimo /kalimo/ | pe'elu /peʔelu/ | lalokau /lalokau/ | holong /holoŋ/ | — /—/ |
| Cây | ai /ai/ | hau /hau/ | kayo /kajo/ | sau /sau/ | au /au/ | hayu /haju/ | *kaSiw /kaSiw/ |
| Nhà | uma /uma/ | ume /ume/ | walay /walaj/ | ka'ana /kaʔana/ | ruma /ɾuma/ | bagas /baɡas/ | *Rumaq /Rumaq/ |
| Chó | asu /asu/ | asu /asu/ | aso /aso/ | au /au/ | sisia /sisia/ | asu /asu/ | *asu /asu/ |
| Mèo | busa /busa/ | mose /mose/ | pusa /pusa/ | mbuta /mbuta/ | gosi /ɡosi/ | huting /hutiŋ/ | — /—/ |
| Ăn | han /han/ | ah /ah/ | mangan /maŋan/ | ma'a /maʔa/ | aniani /aniani/ | mangan /maŋan/ | *kaen /kaen/ |
| Uống | hemu /hemu/ | ninu /ninu/ | minom /minom/ | poroku /poroku/ | inuinu /inuinu/ | minum /minum/ | *inum /inum/ |
| Một | ida /ida/ | mese /mese/ | isa /isa/ | ise /ise/ | ta /ta/ | sada /sada/ | *isa /isa/ |
| Hai | rua /ˈrua/ | nua /ˈnua/ | dowa /dowa/ | rua /rua/ | rua /rua/ | dua /dua/ | *duSa /duSa/ |
| Xin chào | bondia /bondia/ | neut /neut/ | kapian /kapijan/ | Assalamu'alaikum /asalamu ʔalaikum/ | namo gida /namo ɡida/ | horas /horas/ | — /—/ |
| Cảm ơn | obrigadu /obɾiɡadu/ | neno biluk /neno biluk/ | salamat /salamat/ | tarima kasi /tarima kasi/ | oi namo /oi namo/ | mauliate /mauliate/ | — /—/ |
| Tốt | di'ak /diʔak/ | malaek /malaek/ | mapia /mapija/ | umela /umela/ | namo /namo/ | denggan /deŋɡan/ | — /—/ |
| Máy tính | komputadór /komputaˈdoɾ/ | — | kompyuter /komˈpjutɛr/ | — | — | komputer /komˈputər/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.