Batak Toba

Tiếng Batak Toba

Nam Đảo (Northwest Sumatran)

Ngữ hệNam Đảo (Northwest Sumatran) Người nói~2M Chữ viếtLatinh / chữ Batak (Surat Batak, lịch sử) Quốc giaIndonesia (bắc Sumatra) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bbc

Tiếng Toba Batak là ngôn ngữ Batak lớn nhất, được nói quanh hồ Toba trên đảo Sumatra. Chữ Surat Batak bản địa (một abugida thuộc hệ Brahmi) được dùng rộng rãi đến thế kỷ 20 và vẫn tồn tại trong nghi lễ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Batak Toba

Nước

aek

/aek/

Lửa

api

/api/

Mặt trời

mata ni ari

/mata ni ari/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

bintang

/bintaŋ/

Mẹ

ina

/ina/

Cha

ama

/ama/

Tôi

au

/au/

Bạn

ho

/ho/

Tên

goar

/goar/

Mắt

mata

/mata/

Tay

tangan

/taŋan/

Tim

roha

/roha/

Yêu

holong

/holoŋ/

Cây

hau

/hau/

Nhà

jabu

/dʒabu/

Chó

biang

/biaŋ/

Mèo

huting

/hutiŋ/

Ăn

mangan

/maŋan/

Uống

minum

/minum/

Một

sada

/sada/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

horas

/horas/

Cảm ơn

mauliate

/mauliate/

Tốt

denggan

/deŋɡan/

Máy tính

komputer

/komˈputər/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Northwest Sumatran) liên quan

Nghĩa Tiếng Batak TobaTiếng Batak AngkolaTiếng Batak SimalungunTiếng BanjarTiếng MusiTiếng Mã Lai AmbonTiếng Gayo
Nước aek /aek/ aek /aek/ bah /bah/ banyu /baɲu/ ayek /ajek/ aer /aer/ weih /weih/
Lửa api /api/ api /api/ apuy /apuj/ api /api/ api /api/ api /api/ rara /ɾaɾa/
Mặt trời mata ni ari /mata ni ari/ mata ni ari /mata ni ari/ mata ni ari /mata ni ari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ mata hari /mata hari/ matanlo /matanlo/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ ulen /ulən/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ ina /ina/ inang /inaŋ/ inang /inaŋ/ uma /uma/ mak /mak/ mama /mama/ ine /ine/
Cha ama /ama/ amang /amaŋ/ bapa /bapa/ abah /abah/ bapak /bapak/ papa /papa/ ama /ama/
Tôi au /au/ au /au/ ahu /ahu/ aku /aku/ aku /aku/ beta /beta/ aku /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.