Motu
Tiếng Motu
Austronesian (Malayo-Polynesian, Oceanic, Western, Papuan Tip)
Tiếng Motu là một ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của người Motu thuộc tỉnh Trung tâm, Papua New Guinea, tập trung ở cụm làng Hanuabada gần Port Moresby. Dạng nguyên gốc chỉ có khoảng 14.000 người dùng tích cực, nhưng tiếng Motu là nguồn từ vựng cho tiếng Hiri Motu (hmo), một trong ba ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea. Motu có hình thái Nam Đảo đầy đủ với đánh dấu nhân xưng chủ ngữ/tân ngữ, phân biệt sở hữu chuyển nhượng/không chuyển nhượng và hệ đại từ điển hình Đại Dương; Hiri Motu đã đơn giản hóa nhiều đặc điểm này trong bối cảnh thương mại thuộc địa. Sách ngữ pháp Lister-Turner & Clark (1931) là tài liệu tham khảo có thẩm quyền.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Motu
Nước
ranu
/ɾanu/
Lửa
lahi
/lahi/
Mặt trời
dina
/dina/
Mặt trăng
hua
/hua/
Mẹ
sinana
/sinana/
Cha
tamana
/tamana/
Ăn
aniani
/aniani/
Uống
inuinu
/inuinu/
Yêu
lalokau
/lalokau/
Tim
kudouna
/kudouna/
Cây
au
/au/
Nhà
ruma
/ɾuma/
Chó
sisia
/sisia/
Mèo
gosi
/ɡosi/
Tay
imana
/imana/
Mắt
matana
/matana/
Xin chào
namo gida
/namo ɡida/
Cảm ơn
oi namo
/oi namo/
Một
ta
/ta/
Tốt
namo
/namo/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Oceanic, Western, Papuan Tip) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Motu | Tiếng Hiri Motu | tiếng Tetum | Tiếng Fiji | tiếng Tokelau | Tiếng Atoni | Tiếng Puyuma |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ranu /ɾanu/ | ranu /ɾanu/ | bee /beː/ | wai /wai/ | vai /vai/ | oe /oe/ | enay /enai/ |
| Lửa | lahi /lahi/ | lahi /lahi/ | ahi /ahi/ | buka /mbuka/ | afi /afi/ | ai /ai/ | apuy /apui/ |
| Mặt trời | dina /dina/ | dina /dina/ | loron /loɾon/ | siga /siŋa/ | la /la/ | manas /manas/ | kadaw /kadaw/ |
| Mặt trăng | hua /hua/ | hua /hua/ | fulan /fulan/ | vula /βula/ | malama /malama/ | fun /fun/ | kuwalan /kuwalan/ |
| Mẹ | sinana /sinana/ | sina /sina/ | inan /inan/ | tina /tina/ | matua /matua/ | ainat /ainat/ | ina /ina/ |
| Cha | tamana /tamana/ | tama /tama/ | aman /aman/ | tama /tama/ | tamana /tamana/ | amat /amat/ | ama /ama/ |
| Ăn | aniani /aniani/ | ania /ania/ | han /han/ | kana /kana/ | kai /kai/ | ah /ah/ | kuman /kuman/ |
| Uống | inuinu /inuinu/ | inua /inua/ | hemu /hemu/ | gunu /ŋunu/ | inu /inu/ | ninu /ninu/ | enpa /enpa/ |
| Yêu | lalokau /lalokau/ | lalokau /lalokau/ | domin /domin/ | loloma /loloma/ | alofa /alofa/ | nekat /nekat/ | ulaw /ulaw/ |
| Tim | kudouna /kudouna/ | kudouna /kudouna/ | fuan /fuan/ | uto /uto/ | fatu /fatu/ | nesa /nesa/ | kalumetan /kalumetan/ |
| Cây | au /au/ | au /au/ | ai /ai/ | kau /kau/ | lakau /lakau/ | hau /hau/ | kawi /kawi/ |
| Nhà | ruma /ɾuma/ | ruma /ɾuma/ | uma /uma/ | vale /βale/ | fale /fale/ | ume /ume/ | ruma /ɾuma/ |
| Chó | sisia /sisia/ | sisia /sisia/ | asu /asu/ | koli /koli/ | kuli /kuli/ | asu /asu/ | suwan /suwan/ |
| Mèo | gosi /ɡosi/ | pusi /pusi/ | busa /busa/ | pusi /pusi/ | pusi /pusi/ | mose /mose/ | kating /katiŋ/ |
| Tay | imana /imana/ | imana /imana/ | liman /liman/ | liga /liŋa/ | lima /lima/ | ʼniman /ʔniman/ | lima /lima/ |
| Mắt | matana /matana/ | matana /matana/ | matan /matan/ | mata /mata/ | mata /mata/ | matan /matan/ | mata /mata/ |
| Xin chào | namo gida /namo ɡida/ | namona /namona/ | bondia /bondia/ | bula /mbula/ | malo ni /malo ni/ | neut /neut/ | marayas /maɾajas/ |
| Cảm ơn | oi namo /oi namo/ | tanikiu /tanikiu/ | obrigadu /obɾiɡadu/ | vinaka /βinaka/ | fakafetai /fakafetai/ | neno biluk /neno biluk/ | kasapakan /kasapakan/ |
| Một | ta /ta/ | ta /ta/ | ida /ida/ | dua /ndua/ | tahi /tahi/ | mese /mese/ | sa /sa/ |
| Tốt | namo /namo/ | namo /namo/ | di'ak /diʔak/ | vinaka /βinaka/ | lelei /lelei/ | malaek /malaek/ | mauruway /mauɾuwai/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.