鹿児島弁・薩隅方言の漢字音

Hán-Nhật Kagoshima

Japonic > Japanese > Kyūshū > Satsugū

Ngữ hệJaponic > Japanese > Kyūshū > Satsugū Người nói約180万人 (鹿児島県人口に基づく) Khu vựcKagoshima / Miyazaki (phía nam Kyūshū), Nhật Bản La-tinh hóaHepburn romanization (modified for dialect features) Cách đọcCách đọc Hán-Nhật trong phương ngữ Satsugū (Kagoshima)

Satsugū (薩隅) là phương ngữ tiếng Nhật của Kagoshima và miền nam Miyazaki — về mặt lịch sử là lãnh địa Shimazu của Satsuma và Ōsumi. Âm vị học của nó khác biệt rõ rệt so với tiếng Nhật chuẩn ở ba điểm vốn định hình lại mạnh mẽ các dạng dẫn (citation form) Hán-Nhật: (1) /-tsu/ và /-ku/ ở cuối từ trong âm Hán đọc (on-yomi) của chữ đơn rút gọn thành một âm tiết tắc [-t̚] / [-k̚] khi âm tiết ở vị trí cuối từ hoặc cuối ngữ đoạn trọng âm, do đó 一 itsu → it̚, 六 riku → rik̚, 北 hoku → hok̚, 木 boku → bok̚; (2) các nguyên âm cao /i u/ bị vô thanh hóa một cách phổ biến giữa các phụ âm vô thanh và ở cuối từ, thường bị lược bỏ hoàn toàn; (3) hệ thống trọng âm thu gọn hệ thống đa cao độ kiểu Tōkyō thành hệ thống hai mô hình (A = giáng HL / B = thăng LH) mà sự phân bổ là theo từ vựng. Các quy tắc này cùng nhau mang lại cho Satsugū âm thanh 'cụt' hoặc 'bị cắt ngắn' nổi tiếng. Dữ liệu dẫn ở đây theo các cách đọc được ghi nhận phổ biến nhất trong các khảo sát phương ngữ Kagoshima của NINJAL và của Kibe (1997).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Hán-Nhật Kagoshima

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one イッit /it̚/
two ji /dʑi/
three サンsan /saɴ/
four shi /ɕi/
five go /go/
six リッrik /ɾik̚/
seven シッshit /ɕit̚/
eight ハッhat /hat̚/
nine キュウkyū /kjɯː/
ten シュウshū /ɕɯː/
sun ジッjit /dʑit̚/
moon ゲッget /get̚/
mountain サンsan /saɴ/
water スイsui /sɯi/
fire ka /ka/
tree ボッbok /bok̚/
soil to /to/
sky テンten /teɴ/
ground chi /tɕi/
sea カイkai /kai/
dragon リョウryō /ɾjoː/
tiger ko /ko/
dog ケンken /keɴ/
horse ba /ba/
bird チョウchō /tɕoː/
fish ギョgyo /gjo/
ox ギュウgyū /gjɯː/
sheep ヨウ /joː/
cat ビョウbyō /bjoː/
person ジンjin /dʑiɴ/
hand シュウshū /ɕɯː/
foot ソッsok /sok̚/
eye ボッbok /bok̚/
ear ji /dʑi/
mouth コウ /koː/
head トウ /toː/
heart シンshin /ɕiɴ/
blood ケッket /ket̚/
meat ジッjik /dʑik̚/
up ショウshō /ɕoː/
down ka /ka/
middle チュウchū /tɕɯː/
hit チュウchū /tɕɯː/
center オウō /oː/
left sa /sa/
right ユウ /jɯː/
east トウ /toː/
西 west セイsei /sei/
south ダンdan /daɴ/
north ホッhok /hok̚/
go コウ /koː/
row コウ /koː/
come ライrai /ɾai/
leave キョkyo /kjo/
see ケンken /keɴ/
hear ブンbun /bɯɴ/
eat ショッshok /ɕok̚/
drink インin /iɴ/
run ソウ /soː/
sit sa /sa/
stand リッrit /ɾit̚/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Japonic > Japanese > Kyūshū > Satsugū liên quan

Chữ Hán Hán-Nhật KagoshimaTiếng NhậtHán-Nhật TōhokuHán-Nhật OkinawaÂm Hán-Nhật cổTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn
it /it̚/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ itsu /idzɯ̈/ itsu /itsɯ/ iti /iti/ il /il/ il /il/
ji /dʑi/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ji /zɯ̈/ ji /dʑi/ ni /ɲi/ i /i/ i /i/
san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/
shi /ɕi/ shi /ɕi/ si /sɯ̈/ shi /ɕi/ si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/
go /go/ go /go/ go /ŋo/ gu /gu/ go /ŋo/ o /o/ o /o/
rik /ɾik̚/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ rigu /ɾiɡɯ/ riku /ɾikɯ/ roku /roku/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/
shit /ɕit̚/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ shitsu /sɯ̈tsɯ̈/ shitsu /ɕitsɯ/ siti /ɕiti/ ch'il /tsʰil/ chil /tɕʰil/
hat /hat̚/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ hatsu /hatsɯ/ hatsu /hatsɯ/ pati /pati/ p'al /pʰal/ pal /pʰal/
kyū /kjɯː/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ kiu /kiu/ ku /ku/ gu /ku/
shū /ɕɯː/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-on /dʑɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ zipu /ʑipu/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.