上代日本語
Tiếng Nhật cổ
Japonic · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Nhật cổ là dạng tiếng Nhật xưa nhất được ghi chép, qua Vạn Diệp giả danh trong Cổ sự ký (712), Nhật Bản thư kỷ (720) và Vạn Diệp tập (~759). Có hệ thống tám nguyên âm (phân biệt thượng đại đặc thù giả danh) và âm /p/ tương ứng với /h/ hiện đại.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật cổ
Nước
水
/midu/
Lửa
火
/pə/
Mặt trời
日
/pi/
Mặt trăng
月
/tukï/
Mẹ
母
/papa/
Cha
父
/titi/
Ăn
多夫
/tabu/
Uống
能牟
/nəmu/
Yêu
加奈志
/kanasi/
Tim
心
/kəkərə/
Cây
木
/kə/
Nhà
家
/ipey/
Chó
犬
/inu/
Mèo
—
/—/
Tay
手
/ta/
Mắt
目
/ma/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
比登都
/pitətu/
Tốt
与之
/jo₁si/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nhật cổ | Tiếng Nhật (thời Heian) | Tiếng Nhật Trung cổ | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Hán văn huấn đọc (Nhật) | Tiếng Nhật | tiếng Luwi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midu/ | 水 /midu/ | 水 /midu/ | *midu /midu/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 𔓷𔗬𔖻𔑯 /wadar/ |
| Lửa | 火 /pə/ | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | *pii /piː/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 𔑭𔖖𔖖𔗬 /paːhːur/ |
| Mặt trời | 日 /pi/ | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | *teda /teda/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 𔖻𔗬𔑯 /tiwad/ |
| Mặt trăng | 月 /tukï/ | 月 /tukï/ | 月 /tuki/ | *tuki /tuki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 𔓯𔗬 /arma/ |
| Mẹ | 母 /papa/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | *amma /amma/ | 母 /haha/ | 母 /haha/ | 𔑯𔑯 /anna/ |
| Cha | 父 /titi/ | 父 /titi/ | 父 /titi/ | *aja /aja/ | 父 /tɕitɕi/ | 父 /t͡ɕit͡ɕi/ | 𔑯𔑯𔗬 /tati/ |
| Ăn | 多夫 /tabu/ | 食ふ /kaɸu/ | 食ふ /kuɸu/ | *kam- /kam/ | 食らふ /kuɾau/ | 食べる /tabeɾɯ/ | 𔑯𔗬 /ad/ |
| Uống | 能牟 /nəmu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | *num- /num/ | 飲む /nomɯ/ | 飲む /nomɯ/ | 𔑯𔓷 /aku/ |
| Yêu | 加奈志 /kanasi/ | 恋 /koɸi/ | 愛 /ai/ | — /—/ | 愛す /aisɯ/ | 愛 /ai/ | 𔓷𔗬𔓯 /walaːhi/ |
| Tim | 心 /kəkərə/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | *kimu /kimu/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 𔓷𔗬𔖻 /kard/ |
| Cây | 木 /kə/ | 木 /kï/ | 木 /ki/ | *kii /kiː/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 𔑯𔓯 /alana/ |
| Nhà | 家 /ipey/ | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | *yaa /jaː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 𔑭𔗬𔑯 /parna/ |
| Chó | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | *in /in/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 𔖻𔓷𔑯 /zuwana/ |
| Mèo | — /—/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | *maja /maja/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | — /—/ |
| Tay | 手 /ta/ | 手 /te/ | 手 /te/ | *tii /tiː/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 𔖻𔑯 /iʃʃa/ |
| Mắt | 目 /ma/ | 目 /me/ | 目 /me/ | *mii /miː/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 𔖖𔗬 /hidu/ |
| Xin chào | — /—/ | あなかしこ /anakasiko/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | — /—/ | 拝啓 /haikei/ | こんにちは /konnit͡ɕiwa/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | 忝なし /katadikenaɕi/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | — /—/ | 謝す /ɕasu/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | — /—/ |
| Một | 比登都 /pitətu/ | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | *pitu /pitu/ | 一 /ɸitotu/ | 一 /it͡ɕi/ | 𔑯 /as/ |
| Tốt | 与之 /jo₁si/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | *masi /maɕi/ | 良し /joɕi/ | 良い /joi/ | 𔓷𔓷 /walwa/ |
Trang 1/3
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.