上代日本語

Tiếng Nhật cổ

Ngữ hệ Nhật Bản · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nóiđã tuyệt chủng (~600-794 CN) Chữ viếtVạn Diệp giả danh (Chữ Hán ký tự được dùng ngữ âm) Quốc giaNhật Bản cổ đại (thời Asuka và Nara) Ngôn ngữ chính thứcTriều đình Yamato Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ojp

Tiếng Nhật cổ là dạng tiếng Nhật xưa nhất được ghi chép, qua Vạn Diệp giả danh trong Cổ sự ký (712), Nhật Bản thư kỷ (720) và Vạn Diệp tập (~759). Có hệ thống tám nguyên âm (phân biệt thượng đại đặc thù giả danh) và âm /p/ tương ứng với /h/ hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật cổ

Nước

/midu/

Lửa

/pi/

Mặt trời

/pi/

Mặt trăng

/tukï/

Sao

/posi/

Mẹ

/papa/

Cha

/titi/

Tôi

/wa/

Bạn

/na/

Tên

/na/

Mắt

/ma/

Tay

/te/

Tim

/kəkərə/

Yêu

加奈志

/kanasi/

Cây

/kə/

Nhà

/ipey/

Chó

/inu/

Mèo

/—/

Ăn

多夫

/tabu/

Uống

能牟

/nəmu/

Một

比登都

/pitətu/

Hai

/puta/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

与之

/jo₁si/

Chim cu cu

ほととぎす

/pototoɡisu/

Máy tính

算木

/saŋɡi/

Sushi

/susi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Nghĩa Tiếng Nhật cổTiền Nhật Bản ngữTiếng Nhật (thời Heian)Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủyTiếng Nhật Trung cổHán văn huấn đọc (Nhật)Tiếng Nhật (Aomori)
Nước /midu/ *midu /midu/ /midu/ *midu /midu/ /midu/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa /pi/ *poy /poy/ /ɸi/ *pii /piː/ /ɸi/ /hi/ /hi/
Mặt trời /pi/ *pi /pi/ /ɸi/ *teda /teda/ /ɸi/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /tukï/ *tukuy /tukuy/ /tukï/ *tuki /tuki/ /tuki/ /tsɯki/ /tsɯki/
Sao /posi/ *pəsi /pəsi/ /ɸosi/ *posi /posi/ /ɸoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/
Mẹ /papa/ *papa /papa/ /ɸaɸa/ *amma /amma/ /ɸaɸa/ /haha/ かっちゃ /kattɕa/
Cha /titi/ *titi /titi/ /titi/ *aja /aja/ /titi/ /tɕitɕi/ とっちゃ /tottɕa/
Tôi /wa/ *wa /wa/ /waɾe/ *wa /wa/ /waɾe/ /ware/ /wa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.