平安京言葉

Tiếng Nhật (thời Heian)

Japonic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệJaponic Người nóiExtinct Chữ viếtKanji + Hiragana (Manʼyōgana) Quốc giaHeian Japan Ngôn ngữ chính thứcHeian court Mức độ sống cònextinct ISO 639-3ojp

Tiếng Nhật thời Heian (794-1185) là ngôn ngữ của Truyện Genji và Makura no Sōshi. Đặc trưng bởi sự chuyển đổi /p/ > /ɸ/, giảm hệ thống tám nguyên âm và sự phát triển rực rỡ của chữ kana bởi phụ nữ cung đình.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật (thời Heian)

Nước

/midu/

Lửa

/ɸi/

Mặt trời

/ɸi/

Mặt trăng

/tukï/

Mẹ

/ɸaɸa/

Cha

/titi/

Ăn

食ふ

/kaɸu/

Uống

飲む

/nomu/

Yêu

/koɸi/

Tim

/kokoɾo/

Cây

/kï/

Nhà

/iɸe/

Chó

/inu/

Mèo

/neko/

Tay

/te/

Mắt

/me/

Xin chào

あなかしこ

/anakasiko/

Cảm ơn

忝なし

/katadikenaɕi/

Một

一つ

/ɸitotu/

Tốt

良し

/joɕi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Nghĩa Tiếng Nhật (thời Heian)Tiếng Nhật Trung cổHán văn huấn đọc (Nhật)Tiếng Nhật (thời Edo)Tiếng NhậtTiếng Nhật cổTiếng Nhật (Osaka)
Nước /midu/ /midu/ /mizɯ/ /mid͡zɯ/ /mizɯ/ /midu/ /mizɯ/
Lửa /ɸi/ /ɸi/ /hi/ /hi/ /hi/ /pə/ /hi/
Mặt trời /ɸi/ /ɸi/ /hi/ /hi/ /hi/ /pi/ /hi/
Mặt trăng /tukï/ /tuki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /tukï/ /t͡sɯki/
Mẹ /ɸaɸa/ /ɸaɸa/ /haha/ おっかさん /okkasaɴ/ /haha/ /papa/ おかん /okaɴ/
Cha /titi/ /titi/ /tɕitɕi/ おとっつぁん /otottsaɴ/ /t͡ɕit͡ɕi/ /titi/ おとん /otoɴ/
Ăn 食ふ /kaɸu/ 食ふ /kuɸu/ 食らふ /kuɾau/ 食う /kɯː/ 食べる /tabeɾɯ/ 多夫 /tabu/ 食べて /tabete/
Uống 飲む /nomu/ 飲む /nomu/ 飲む /nomɯ/ 飲む /nomu/ 飲む /nomɯ/ 能牟 /nəmu/ 飲んで /nonde/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Tiếng Nhật (thời Heian)
われは 宿の 向かひの にて 見し 衣を 試み ‌たし
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと
Tiếng Nhật (thời Heian)
われは 宿の 向かひの にて 見し 衣を 試み ‌たし

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.