平安京言葉
Tiếng Nhật (thời Heian)
Ngữ hệ Nhật Bản · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Nhật thời Heian (794-1185) là ngôn ngữ của Truyện Genji và Makura no Sōshi. Đặc trưng bởi sự chuyển đổi /p/ > /ɸ/, giảm hệ thống tám nguyên âm và sự phát triển rực rỡ của chữ kana bởi phụ nữ cung đình.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật (thời Heian)
Nước
水
/midu/
Lửa
火
/ɸi/
Mặt trời
日
/ɸi/
Mặt trăng
月
/tukï/
Sao
星
/ɸosi/
Mẹ
母
/ɸaɸa/
Cha
父
/titi/
Tôi
我
/waɾe/
Bạn
汝
/nare/
Tên
名
/na/
Mắt
目
/me/
Tay
手
/te/
Tim
心
/kokoɾo/
Yêu
恋
/koɸi/
Cây
木
/kï/
Nhà
家
/iɸe/
Chó
犬
/inu/
Mèo
猫
/neko/
Ăn
食ふ
/kuɸu/
Uống
飲む
/nomu/
Một
一つ
/ɸitotu/
Hai
二
/ɸutatu/
Xin chào
あなかしこ
/anakasiko/
Cảm ơn
忝なし
/katadikenaɕi/
Tốt
良し
/joɕi/
Máy tính
算木
/saŋɡi/
Sushi
鮓
/suɕi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nhật (thời Heian) | Tiếng Nhật Trung cổ | Hán văn huấn đọc (Nhật) | Tiếng Nhật cổ | Tiếng Nhật (thời Edo) | Tiếng Nhật | Tiếng Nhật (Hakata) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midu/ | 水 /midu/ | 水 /mizɯ/ | 水 /midu/ | 水 /midzɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | 火 /hi/ | 火 /pi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | 日 /hi/ | 日 /pi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tukï/ | 月 /tuki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tukï/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | 星 /ɸosi/ | 星 /ɸoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /posi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /haha/ | 母 /papa/ | おっかさん /okkasaɴ/ | 母 /haha/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ |
| Cha | 父 /titi/ | 父 /titi/ | 父 /tɕitɕi/ | 父 /titi/ | おとっつぁん /otottsaɴ/ | 父 /tɕitɕi/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ |
| Tôi | 我 /waɾe/ | 我 /waɾe/ | 我 /ware/ | 吾 /wa/ | 私 /wataɕi/ | 私 /wataɕi/ | 俺 /oɾe/ |
| Bạn | 汝 /nare/ | 汝 /nandʑi/ | 汝 /nandʑi/ | 汝 /na/ | お前 /omae/ | あなた /anata/ | あんた /anta/ |
| Tên | 名 /na/ | 名 /na/ | 名 /na/ | 名 /na/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /ma/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kəkərə/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | 恋 /koɸi/ | 愛 /ai/ | 愛す /aisɯ/ | 加奈志 /kanasi/ | 恋 /koi/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | 木 /kï/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /kə/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | 家 /ie/ | 家 /ipey/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inu/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /iɴ/ |
| Mèo | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | — /—/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | 食ふ /kuɸu/ | 食ふ /kuɸu/ | 食らふ /kuɾau/ | 多夫 /tabu/ | 食う /kɯː/ | 食べる /tabeɾɯ/ | 食うて /kɯːte/ |
| Uống | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomɯ/ | 能牟 /nəmu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomɯ/ | 飲うで /noːde/ |
| Một | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | 一 /ɸitotu/ | 比登都 /pitətu/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | 二 /ɸutatu/ | 二 /ni/ | 二 /ɲi/ | 二 /puta/ | 二 /ɲi/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | あなかしこ /anakasiko/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | 拝啓 /haikei/ | — /—/ | 御機嫌よう /ɡokiɡeɴjoː/ | こんにちは /konnitɕiwa/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ |
| Cảm ơn | 忝なし /katadikenaɕi/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | 謝す /ɕasu/ | — /—/ | 忝い /katadʑikenai/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Tốt | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | 与之 /jo₁si/ | 良い /joi/ | 良い /joi/ | よか /joka/ |
| Máy tính | 算木 /saŋɡi/ | 算盤 /soɾobaɴ/ | 算盤 /soɾobaɴ/ | 算木 /saŋɡi/ | 算盤 /so̞ɾo̞bã̠ɴ/ | コンピューター /kõ̞mpʲɨːta̠ː/ | — |
| Sushi | 鮓 /suɕi/ | 鮓 /suɕi/ | 鮓 /sɯɕi/ | 鮓 /susi/ | 鮨 /suɕi/ | 寿司 /sɨᵝɕi/ | 寿司 /suɕi/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.