中世日本語
Tiếng Nhật Trung cổ
Japonic · biến thể lịch sử / ẩn
Middle Japanese (Kamakura/Muromachi periods, ~1185-1603) is the transitional stage between Heian Late Old Japanese and Edo Early Modern Japanese. Best attested via Heike Monogatari (~1240), Tsurezuregusa (1330), and especially Vocabulario da Lingoa de Iapam (1603) compiled by Jesuit missionaries — the first systematic phonetic record of Japanese. Phonological transitions: p → ɸ → h, diphthong simplification, verb conjugation regularization.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật Trung cổ
Nước
水
/midu/
Lửa
火
/ɸi/
Mặt trời
日
/ɸi/
Mặt trăng
月
/tuki/
Mẹ
母
/ɸaɸa/
Cha
父
/titi/
Ăn
食ふ
/kuɸu/
Uống
飲む
/nomu/
Yêu
愛
/ai/
Tim
心
/kokoɾo/
Cây
木
/ki/
Nhà
家
/iɸe/
Chó
犬
/inu/
Mèo
猫
/neko/
Tay
手
/te/
Mắt
目
/me/
Xin chào
御機嫌よろしう
/ɡokiɡen joroɕiu/
Cảm ơn
忝し
/katadʑikenaɕi/
Một
一つ
/ɸitotu/
Tốt
良し
/joɕi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nhật Trung cổ | Tiếng Nhật (thời Heian) | Hán văn huấn đọc (Nhật) | Tiếng Nhật (thời Edo) | Tiếng Nhật | Tiếng Nhật (Hakata) | Tiếng Nhật (Osaka) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midu/ | 水 /midu/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mid͡zɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火 /ɸi/ | 火 /ɸi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | 日 /ɸi/ | 日 /ɸi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tuki/ | 月 /tukï/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ |
| Mẹ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /ɸaɸa/ | 母 /haha/ | おっかさん /okkasaɴ/ | 母 /haha/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ | おかん /okaɴ/ |
| Cha | 父 /titi/ | 父 /titi/ | 父 /tɕitɕi/ | おとっつぁん /otottsaɴ/ | 父 /t͡ɕit͡ɕi/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ | おとん /otoɴ/ |
| Ăn | 食ふ /kuɸu/ | 食ふ /kaɸu/ | 食らふ /kuɾau/ | 食う /kɯː/ | 食べる /tabeɾɯ/ | 食うて /kɯːte/ | 食べて /tabete/ |
| Uống | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomɯ/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomɯ/ | 飲うで /noːde/ | 飲んで /nonde/ |
| Yêu | 愛 /ai/ | 恋 /koɸi/ | 愛す /aisɯ/ | 恋 /kohi/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Tim | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Cây | 木 /ki/ | 木 /kï/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /iɸe/ | 家 /iɸe/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /inu/ | 犬 /inu/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Tay | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Mắt | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Xin chào | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | あなかしこ /anakasiko/ | 拝啓 /haikei/ | 御機嫌よう /ɡokiɡeɴjoː/ | こんにちは /konnit͡ɕiwa/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ | 毎度 /maido/ |
| Cảm ơn | 忝し /katadʑikenaɕi/ | 忝なし /katadikenaɕi/ | 謝す /ɕasu/ | 忝い /katadʑikenai/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | おおきに /oːkini/ |
| Một | 一つ /ɸitotu/ | 一つ /ɸitotu/ | 一 /ɸitotu/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ |
| Tốt | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | 良し /joɕi/ | 良い /joi/ | 良い /joi/ | よか /joka/ | ええ /eː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.