沖縄方言の漢字音(ウチナーヤマトゥグチ)

Hán-Nhật Okinawa

Ngữ hệ Nhật Bản > tiếng Nhật (Okinawan-substrate variety)

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản > tiếng Nhật (Okinawan-substrate variety) Người nói約100万人 (沖縄県内の話者推定) Khu vựcOkinawa Prefecture, Nhật Bản La-tinh hóaHepburn romanization with Ryukyuan substrate rules Cách đọcCách đọc Hán-Nhật được điều chỉnh trong tiếng Nhật nền Okinawa

Đây KHÔNG phải là tiếng Okinawa đích thực (Uchinaaguchi 沖縄口, một ngôn ngữ Ryukyu riêng biệt với các âm đọc Hán-Ryukyu của riêng nó); mà là biến thể TIẾNG NHẬT HIỆN ĐẠI được nói ở Okinawa với ảnh hưởng nền (substrate) từ âm vị học tiếng Okinawa — đôi khi được gọi là Uchinaa-yamatuguchi (ウチナーヤマトゥグチ, 'tiếng Nhật mang hương vị Okinawa'). Hiệu ứng nền lan tỏa rộng nhất đối với các dạng trích dẫn Hán-Nhật là sự nâng ba nguyên âm theo quy chuẩn Ryukyu: /e/ ngắn → /i/, /o/ ngắn → /u/, /eː/ dài → /iː/, /oː/ dài → /uː/. Do đó 月 getsu → gitsu, 東 tō → tū, 西 sei → sii, 見 ken → kin, 木 boku → buku, 五 go → gu. Các nguyên âm đôi /ai au/ thường được bảo tồn (海 kai, 来 rai). Sự nâng này tác động đến mọi nguyên âm trong hệ thống và do đó tái định hình một phần lớn các âm on-yomi thông dụng, khiến nó trở thành sự khác biệt âm đọc Hán-Nhật có hệ thống nhất trong bất kỳ phương ngữ tiếng Nhật nào. Dữ liệu ở đây theo âm vị học nền do Shimoji (2010) mô tả cho tiếng Okinawa và Pellard cho các ngôn ngữ Ryukyu, áp dụng cho các dạng trích dẫn Hepburn chuẩn.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Hán-Nhật Okinawa

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one イツitsu /itsɯ/
two ji /dʑi/
three サンsan /saɴ/
four shi /ɕi/
five gu /gu/
six リクriku /ɾikɯ/
seven シツshitsu /ɕitsɯ/
eight ハツhatsu /hatsɯ/
nine キュウkyū /kjɯː/
ten シュウshū /ɕɯː/
sun ジツjitsu /dʑitsɯ/
moon ギツgitsu /gitsɯ/
mountain サンsan /saɴ/
water スイsui /sɯi/
fire ka /ka/
tree ブクbuku /bukɯ/
soil tu /tu/
sky ティンtin /tiɴ/
ground chi /tɕi/
sea キー /kiː/
dragon リュウryū /ɾjuː/
tiger ku /ku/
dog キンkin /kiɴ/
horse ba /ba/
bird チュウchū /tɕuː/
fish ギュgyu /gju/
ox ギュウgyū /gjɯː/
sheep ユウ /juː/
cat ビュウbyū /bjuː/
person ジンjin /dʑiɴ/
hand シュウshū /ɕɯː/
foot スクsuku /sukɯ/
eye ブクbuku /bukɯ/
ear ji /dʑi/
mouth クウ /kuː/
head ツウ /tuː/
heart シンshin /ɕiɴ/
blood キツkitsu /kitsɯ/
meat ジクjiku /dʑikɯ/
up シュウshū /ɕuː/
down ka /ka/
middle チュウchū /tɕɯː/
hit チュウchū /tɕɯː/
center ウウū /uː/
left sa /sa/
right ユウ /jɯː/
east ツウ /tuː/
西 west シー /siː/
south ダンdan /daɴ/
north フクhuku /hukɯ/
go ギョウgyō /ɡʲoː/
row クウ /kuː/
come リー /ɾiː/
leave キュkyu /kju/
see キンkin /kiɴ/
hear ブンbun /bɯɴ/
eat シュクshuku /ɕukɯ/
drink インin /iɴ/
run スウ /suː/
sit sa /sa/
stand リツritsu /ɾitsɯ/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Japonic > Japanese (Okinawan-substrate variety) liên quan

Chữ Hán Hán-Nhật OkinawaTiếng NhậtHán-Nhật KagoshimaHán-Nhật TōhokuHán âm người Hàn-Triều ở NhậtÂm Hán-Nhật cổTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
itsu /itsɯ/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ it /it̚/ itsu /idzɯ̈/ il /iɾɯ/ iti /iti/ il /il/
ji /dʑi/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ji /dʑi/ ji /zɯ̈/ i /i/ ni /ɲi/ i /i/
san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/
shi /ɕi/ shi /ɕi/ shi /ɕi/ si /sɯ̈/ sa /sa/ si /ɕi/ sa /sa/
gu /gu/ go /go/ go /go/ go /ŋo/ o /o/ go /ŋo/ o /o/
riku /ɾikɯ/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ rik /ɾik̚/ rigu /ɾiɡɯ/ yuk /jukɯ/ roku /roku/ ryuk /ɾjuk̚/
shitsu /ɕitsɯ/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ shit /ɕit̚/ shitsu /sɯ̈tsɯ̈/ chil /tɕiɾɯ/ siti /ɕiti/ ch'il /tsʰil/
hatsu /hatsɯ/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ hat /hat̚/ hatsu /hatsɯ/ pal /paɾɯ/ pati /pati/ p'al /pʰal/
kyū /kjɯː/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ gu /ku/ kiu /kiu/ ku /ku/
shū /ɕɯː/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-on /dʑɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ sip /ɕipɯ/ zipu /ʑipu/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.