宮古語
Tiếng Miyako
ngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Nam/nhánh Sakishima)
Tiếng Miyako (phương ngữ Miyako) là một ngôn ngữ thuộc nhánh Lưu Cầu Nam (nhóm Sakishima) trong ngữ hệ Nhật Bản, được nói trên quần đảo Miyako thuộc tỉnh Okinawa, tây nam Nhật Bản. Ngôn ngữ này đang nguy cấp, hầu hết người nói thành thạo nay đều cao tuổi và thường không có chữ viết. Tiếng Miyako nổi bật với các phụ âm thành âm tiết và các tổ hợp phụ âm bất thường, và không thông hiểu lẫn nhau với tiếng Nhật chuẩn.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Miyako
Nước
水
/midzɨ/
Lửa
火
/pɨː/
Mặt trời
てぃだ
/tida/
Mặt trăng
月
/tsɨkɨ/
Sao
ぷすぃ
/pusɿ/
Mẹ
あんな
/anna/
Cha
うや
/uja/
Tôi
ばん
/baɴ/
Bạn
ゔゔぁ
/vːa/
Tên
なー
/naː/
Mắt
目
/miː/
Tay
手
/tiː/
Tim
肝
/kɨmu/
Yêu
思い゚
/umuɨ/
Cây
木
/kiː/
Nhà
家
/jaː/
Chó
犬
/iɴ/
Mèo
猫
/maju/
Ăn
食い
/fai/
Uống
飲み
/numi/
Một
一つ
/pɨtiːtsɨ/
Hai
ふたーつ
/ftaːtsɿ/
Xin chào
はい
/hai/
Cảm ơn
たんでぃがーたんでぃ
/tandiɡaːtandi/
Tốt
ぞーはン
/dzoːhaɴ/
Gâu gâu
わうわう
/wauwau/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic (Ryukyuan, Southern/Sakishima branch) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Miyako | Tiếng Yaeyama | Tiếng Okinawa | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Hán văn huấn đọc (Nhật) | Tiếng Nhật (Hiroshima) | Tiếng Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midzɨ/ | 水 /midzɨ/ | 水 /midʑi/ | *midu /midu/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火 /pɨː/ | 火 /pɨː/ | ふぃー /ɸiː/ | *pii /piː/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | てぃだ /tida/ | てぃだ /tida/ | てぃーだ /tiːda/ | *teda /teda/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tsɨkɨ/ | 月 /tsɨkɨ/ | 月 /tɕitɕi/ | *tuki /tuki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | ぷすぃ /pusɿ/ | ぷし /puɕi/ | ふし /ɸuɕi/ | *posi /posi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | あんな /anna/ | あっぱ /appa/ | あんまー /ʔammaː/ | *amma /amma/ | 母 /haha/ | おふくろ /oɸɯkɯɾo/ | 母 /haha/ |
| Cha | うや /uja/ | あっちゃ /attʃa/ | すー /suː/ | *aja /aja/ | 父 /tɕitɕi/ | 親父 /ojadʑi/ | 父 /tɕitɕi/ |
| Tôi | ばん /baɴ/ | ばぬ /banu/ | わん /waɴ/ | *wa /wa/ | 我 /ware/ | わし /waɕi/ | 私 /wataɕi/ |
| Bạn | ゔゔぁ /vːa/ | わー /waː/ | やー /ʔjaː/ | *ura /ura/ | 汝 /nandʑi/ | あんた /anta/ | あなた /anata/ |
| Tên | なー /naː/ | なー /naː/ | なー /naː/ | *na /na/ | 名 /na/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | 目 /miː/ | 目 /miː/ | 目 /miː/ | *mii /miː/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | 手 /tiː/ | *tii /tiː/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | 肝 /kɨmu/ | 肝 /kɨmu/ | 心 /kukuɾu/ | *kimu /kimu/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | 思い゚ /umuɨ/ | 情き /nasaki/ | 情き /nasaki/ | — /—/ | 愛す /aisɯ/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | 木 /kiː/ | *kii /kiː/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | 家 /jaː/ | *yaa /jaː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /ʔiɴ/ | *in /in/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | 猫 /maju/ | 猫 /maja/ | まやー /majaː/ | *maja /maja/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | 食い /fai/ | 食い /ɸai/ | 食でぃ /kadi/ | *kam- /kam/ | 食らふ /kuɾau/ | 食べて /tabete/ | 食べる /tabeɾɯ/ |
| Uống | 飲み /numi/ | 飲み /numi/ | 飲でぃ /nudi/ | *num- /num/ | 飲む /nomɯ/ | 飲んで /nonde/ | 飲む /nomɯ/ |
| Một | 一つ /pɨtiːtsɨ/ | 一つ /pi̥tiːdzɨ/ | 一 /tiːtɕi/ | *pitu /pitu/ | 一 /ɸitotu/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | ふたーつ /ftaːtsɿ/ | ふたーち /ɸutaːtɕi/ | たーち /taːtɕi/ | *puta /puta/ | 二 /ɲi/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | はい /hai/ | くよーなーら /kujoːnaːɾa/ | はいさい /haisai/ | — /—/ | 拝啓 /haikei/ | やあ /jaː/ | こんにちは /konnitɕiwa/ |
| Cảm ơn | たんでぃがーたんでぃ /tandiɡaːtandi/ | みーふぁいゆー /miːɸaijuː/ | にふぇーでーびる /niɸeːdeːbiɾu/ | — /—/ | 謝す /ɕasu/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Tốt | ぞーはン /dzoːhaɴ/ | カイシャーン /kaiʃaːɴ/ | ゆたさん /jutasaɴ/ | *masi /maɕi/ | 良し /joɕi/ | ええ /eː/ | 良い /joi/ |
| Gâu gâu | わうわう /wauwau/ | わうわう /wauwau/ | わうわう /wauwau/ | — | — | — | ワンワン /waɴwaɴ/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.