日本語(博多)

Tiếng Nhật (Hakata)

Ngữ hệ Nhật Bản

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nói~2.5M Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaNhật Bản (tỉnh Fukuoka) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn

Phương ngữ Hakata là phương ngữ của thành phố Fukuoka ở phía bắc Kyushu. Nổi tiếng với ngữ điệu mềm mại, du dương và các đuôi câu đặc trưng như "-to" và "-ken".

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật (Hakata)

Nước

/mizɯ/

Lửa

/hi/

Mặt trời

/hi/

Mặt trăng

/tsɯki/

Sao

/hoɕi/

Mẹ

お母しゃん

/okaːɕaɴ/

Cha

お父しゃん

/otoːɕaɴ/

Tôi

/oɾe/

Bạn

あんた

/anta/

Tên

名前

/namae/

Mắt

/me/

Tay

/te/

Tim

/kokoɾo/

Yêu

/ai/

Cây

/ki/

Nhà

/ie/

Chó

/iɴ/

Mèo

/neko/

Ăn

食うて

/kɯːte/

Uống

飲うで

/noːde/

Một

/itɕi/

Hai

/ni/

Xin chào

何ばしよっと?

/nambaɕotto/

Cảm ơn

ありがとう

/aɾiɡatoː/

Tốt

よか

/joka/

Chim cu cu

カッコウ

/kakːoː/

Sushi

寿司

/suɕi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Nghĩa Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng Nhật (Kyoto)Tiếng Nhật (Osaka)Tiếng Nhật (Hiroshima)Tiếng Nhật (Aomori)Tiếng NhậtTiếng Nhật (thời Edo)
Nước /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /midzɯ/
Lửa /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trời /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/
Sao /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/
Mẹ お母しゃん /okaːɕaɴ/ お母さん /okaːsaɴ/ おかん /okaɴ/ おふくろ /oɸɯkɯɾo/ かっちゃ /kattɕa/ /haha/ おっかさん /okkasaɴ/
Cha お父しゃん /otoːɕaɴ/ お父さん /otoːsaɴ/ おとん /otoɴ/ 親父 /ojadʑi/ とっちゃ /tottɕa/ /tɕitɕi/ おとっつぁん /otottsaɴ/
Tôi /oɾe/ うち /utɕi/ わし /waɕi/ わし /waɕi/ /wa/ /wataɕi/ /wataɕi/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Tiếng Nhật (Hakata)
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
Tiếng Nhật (Hakata)
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと
わしは ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいんじゃ

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.