江戸言葉

Tiếng Nhật (thời Edo)

Japonic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệJaponic Người nóiExtinct Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaTokugawa Japan Ngôn ngữ chính thứcTokugawa shogunate Mức độ sống cònextinct ISO 639-3ojp

Tiếng Nhật thời Edo (1603-1868) phản ánh ngôn ngữ trong thời kỳ bế quan tỏa cảng của Nhật Bản. Phương ngữ Tokyo trở thành nền tảng cho tiếng Nhật chuẩn hiện đại, với cách nói đặc trưng của thị dân Edo (Edokko).

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật (thời Edo)

Nước

/mid͡zɯ/

Lửa

/hi/

Mặt trời

/hi/

Mặt trăng

/t͡sɯki/

Mẹ

おっかさん

/okkasaɴ/

Cha

おとっつぁん

/otottsaɴ/

Ăn

食う

/kɯː/

Uống

飲む

/nomu/

Yêu

/kohi/

Tim

/kokoɾo/

Cây

/ki/

Nhà

/ie/

Chó

/inɯ/

Mèo

/neko/

Tay

/te/

Mắt

/me/

Xin chào

御機嫌よう

/ɡokiɡeɴjoː/

Cảm ơn

忝い

/katadʑikenai/

Một

/it͡ɕi/

Tốt

良い

/joi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan

Nghĩa Tiếng Nhật (thời Edo)Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng NhậtTiếng Nhật (Kyoto)Tiếng Nhật (Osaka)Tiếng Nhật (Aomori)Tiếng Nhật (Hiroshima)
Nước /mid͡zɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trời /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/ /t͡sɯki/
Mẹ おっかさん /okkasaɴ/ お母しゃん /okaːɕaɴ/ /haha/ お母さん /okaːsaɴ/ おかん /okaɴ/ かっちゃ /katt͡ɕa/ おふくろ /ohɯkɯɾo/
Cha おとっつぁん /otottsaɴ/ お父しゃん /otoːɕaɴ/ /t͡ɕit͡ɕi/ お父さん /otoːsaɴ/ おとん /otoɴ/ とっちゃ /tott͡ɕa/ 親父 /ojad͡ʑi/
Ăn 食う /kɯː/ 食うて /kɯːte/ 食べる /tabeɾɯ/ 食べて /tabete/ 食べて /tabete/ 食って /kɯtte/ 食べて /tabete/
Uống 飲む /nomu/ 飲うで /noːde/ 飲む /nomɯ/ 飲んで /nonde/ 飲んで /nonde/ 飲んで /nonde/ 飲んで /nonde/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Tiếng Nhật (thời Edo)
拙者は 旅籠の 向かいの 見た 着物を 試し ‌たし
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 見た スーツば 試着 したかと
Tiếng Nhật (thời Edo)
拙者は 旅籠の 向かいの 見た 着物を 試し ‌たし

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.