日本語(鹿児島)
Tiếng Nhật (Kagoshima)
Ngữ hệ Nhật Bản
Phương ngữ Kagoshima (Satsugu) là phương ngữ tiếng Nhật phân kỳ mạnh ở nam Kyushu, khác biệt lớn so với tiếng chuẩn; tương truyền hải quân Đế quốc Nhật từng dùng nó như mật mã. Lưu giữ một số đặc điểm cổ và đặc trưng bởi sự rụng nguyên âm cực đoan.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Nhật (Kagoshima)
Nước
水
/midzɯ̥/
Lửa
火っ
/çiʔ/
Mặt trời
お日さん
/ohisaɴ/
Mặt trăng
月
/tsɯki/
Sao
星
/hoɕi/
Mẹ
かか
/kaka/
Cha
とと
/toto/
Tôi
おい
/oi/
Bạn
わい
/wai/
Tên
名前
/namae/
Mắt
目
/me/
Tay
手
/te/
Tim
心
/kokoɾo/
Yêu
愛
/ai/
Cây
木
/ki/
Nhà
家
/eː/
Chó
犬
/iɴ/
Mèo
猫
/neko/
Ăn
食うて
/kɯːte/
Uống
飲うで
/noːde/
Một
一つ
/çitotsɯ/
Hai
二
/ni/
Xin chào
おやっとさあ
/ojattosaː/
Cảm ơn
ありがとさげもす
/aɾiɡatosaɡemosɯ/
Tốt
良かって
/jokatte/
Chim cu cu
カッコウ
/kakːoː/
Sushi
寿司
/sɯɕi/
Nguồn
- NHK放送文化研究所『日本語の方言』
- Shibatani (1990) The Languages of Japan
- Ethnologue: jpn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nhật (Kagoshima) | Tiếng Nhật (Hakata) | Tiếng Nhật (Aomori) | Tiếng Nhật (Sendai) | Tiếng Nhật | Tiếng Nhật (Osaka) | Tiếng Nhật (Hiroshima) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midzɯ̥/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /midzɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火っ /çiʔ/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | お日さん /ohisaɴ/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | お日さま /ohisama/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | かか /kaka/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ | かっちゃ /kattɕa/ | がが /ɡaɡa/ | 母 /haha/ | おかん /okaɴ/ | おふくろ /oɸɯkɯɾo/ |
| Cha | とと /toto/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ | とっちゃ /tottɕa/ | おどっつぁん /odottsaɴ/ | 父 /tɕitɕi/ | おとん /otoɴ/ | 親父 /ojadʑi/ |
| Tôi | おい /oi/ | 俺 /oɾe/ | わ /wa/ | おれ /oɾe/ | 私 /wataɕi/ | わし /waɕi/ | わし /waɕi/ |
| Bạn | わい /wai/ | あんた /anta/ | な /na/ | おめ /ome/ | あなた /anata/ | あんた /anta/ | あんた /anta/ |
| Tên | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /koɡoɾo/ | こごろ /koɡoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /eː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | ねご /neɡo/ | ねご /neɡo/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | 食うて /kɯːte/ | 食うて /kɯːte/ | 食って /kɯtte/ | 食って /kɯtte/ | 食べる /tabeɾɯ/ | 食べて /tabete/ | 食べて /tabete/ |
| Uống | 飲うで /noːde/ | 飲うで /noːde/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ | 飲む /nomɯ/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ |
| Một | 一つ /çitotsɯ/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ | 一っつ /hitottsɯ/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /nɨ/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | おやっとさあ /ojattosaː/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ | どうも /doːmo/ | こんぬづは /konnɯdzɯwa/ | こんにちは /konnitɕiwa/ | 毎度 /maido/ | やあ /jaː/ |
| Cảm ơn | ありがとさげもす /aɾiɡatosaɡemosɯ/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがどー /aɾiɡadoː/ | どうもね /doːmone/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | おおきに /oːkini/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Tốt | 良かって /jokatte/ | よか /joka/ | 良くて /jokɯte/ | 良くて /jokɯte/ | 良い /joi/ | ええ /eː/ | ええ /eː/ |
| Chim cu cu | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ | カッコウ /kakːoː/ |
| Sushi | 寿司 /sɯɕi/ | 寿司 /suɕi/ | 寿司 /sɨsɨ/ | 寿司 /sɯ̈sɯ̈/ | 寿司 /sɨᵝɕi/ | 寿司 /suɕi/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.