日本語(鹿児島)
tiếng Nhật (Kagoshima)
Japonic
Phương ngữ Kagoshima (Satsugu) là phương ngữ tiếng Nhật phân kỳ mạnh ở nam Kyushu, khác biệt lớn so với tiếng chuẩn; tương truyền hải quân Đế quốc Nhật từng dùng nó như mật mã. Lưu giữ một số đặc điểm cổ và đặc trưng bởi sự rụng nguyên âm cực đoan.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Nhật (Kagoshima)
Nước
水
/midzɯ̥/
Lửa
火っ
/çiʔ/
Mặt trời
お日さん
/ohisaɴ/
Mặt trăng
月
/t͡sɯki/
Mẹ
かか
/kaka/
Cha
とと
/toto/
Ăn
食うて
/kɯːte/
Uống
飲うで
/noːde/
Yêu
愛
/ai/
Tim
心
/kokoɾo/
Cây
木
/ki/
Nhà
家
/eː/
Chó
犬
/iɴ/
Mèo
猫
/neko/
Tay
手
/te/
Mắt
目
/me/
Xin chào
おやっとさあ
/ojattosaː/
Cảm ơn
ありがとさげもす
/aɾiɡatosaɡemosɯ/
Một
一つ
/çitot͡sɯ/
Tốt
良かって
/jokatte/
Nguồn
- NHK放送文化研究所『日本語の方言』
- Shibatani (1990) The Languages of Japan
- Ethnologue: jpn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic liên quan
| Nghĩa | tiếng Nhật (Kagoshima) | Tiếng Nhật (Hakata) | Tiếng Nhật (Aomori) | tiếng Nhật (Sendai) | Tiếng Nhật (Osaka) | Tiếng Nhật (Hiroshima) | Tiếng Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /midzɯ̥/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mid͡zɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火っ /çiʔ/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | お日さん /ohisaɴ/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | お日さま /ohisama/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ | 月 /t͡sɯki/ |
| Mẹ | かか /kaka/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ | かっちゃ /katt͡ɕa/ | がが /ɡaɡa/ | おかん /okaɴ/ | おふくろ /ohɯkɯɾo/ | 母 /haha/ |
| Cha | とと /toto/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ | とっちゃ /tott͡ɕa/ | おどっつぁん /odottsaɴ/ | おとん /otoɴ/ | 親父 /ojad͡ʑi/ | 父 /t͡ɕit͡ɕi/ |
| Ăn | 食うて /kɯːte/ | 食うて /kɯːte/ | 食って /kɯtte/ | 食って /kɯtte/ | 食べて /tabete/ | 食べて /tabete/ | 食べる /tabeɾɯ/ |
| Uống | 飲うで /noːde/ | 飲うで /noːde/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ | 飲む /nomɯ/ |
| Yêu | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | めごい /meɡoi/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Tim | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /koɡoɾo/ | こごろ /koɡoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Cây | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /eː/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /iɴ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | ねご /neɡo/ | ねご /neɡo/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Tay | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Mắt | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Xin chào | おやっとさあ /ojattosaː/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ | どうも /doːmo/ | こんぬづは /konnɯdzɯwa/ | 毎度 /maido/ | やあ /jaː/ | こんにちは /konnit͡ɕiwa/ |
| Cảm ơn | ありがとさげもす /aɾiɡatosaɡemosɯ/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがどー /aɾiɡadoː/ | どうもね /doːmone/ | おおきに /oːkini/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Một | 一つ /çitot͡sɯ/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ | 一っつ /hitott͡sɯ/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ | 一 /it͡ɕi/ |
| Tốt | 良かって /jokatte/ | よか /joka/ | 良くて /jokɯte/ | 良くて /jokɯte/ | ええ /eː/ | ええ /eː/ | 良い /joi/ |
Trang 1/3
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.