Français

Tiếng Pháp

Romance

Ngữ hệRomance Người nói~320M Chữ viếtLatin Quốc giaFrance, Belgium, Switzerland, Canada, Africa Ngôn ngữ chính thức29 countries + EU/UN Mức độ sống cònsafe ISO 639-3fra Glottocodestan1290

Còn gọi là: French, Français, Francais

Tiếng Pháp là ngoại ngữ được học nhiều thứ hai trên thế giới, nổi bật với nguyên âm mũi và hệ thống liaison phong phú. Có ảnh hưởng lớn đến từ vựng tiếng Anh từ thời trung cổ và là ngôn ngữ chính thức của 29 quốc gia.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp

Nước

eau

/o/

Lửa

feu

/fø/

Mặt trời

soleil

/sɔlɛj/

Mặt trăng

lune

/lyn/

Mẹ

mère

/mɛʁ/

Cha

père

/pɛʁ/

Ăn

manger

/mɑ̃ʒe/

Uống

boire

/bwaʁ/

Yêu

amour

/amuʁ/

Tim

cœur

/kœʁ/

Cây

arbre

/aʁbʁ/

Nhà

maison

/mɛzɔ̃/

Chó

chien

/ʃjɛ̃/

Mèo

chat

/ʃa/

Tay

main

/mɛ̃/

Mắt

œil

/œj/

Xin chào

bonjour

/bɔ̃ʒuʁ/

Cảm ơn

merci

/mɛʁsi/

Một

un

/œ̃/

Tốt

bon

/bɔ̃/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng PhápTiếng Pháp (châu Phi)Tiếng Pháp (Bỉ)Tiếng Pháp (Thụy Sĩ)Tiếng Pháp (Québec)Tiếng PicardTiếng Pháp cổ điển (thế kỷ 17)
Nước eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ iau /jo/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ fu /fy/ feu /fø/
Mặt trời soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ solèl /sɔlɛl/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lʏn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Mẹ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛːʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛːr/
Cha père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛːʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛːr/
Ăn manger /mɑ̃ʒe/ manger /mɑ̃ʒe/ manger /mɑ̃ʒe/ manger /mɑ̃ʒe/ manger /mɑ̃ʒe/ minger /mɛ̃ʒe/ manger /mɑ̃ʒe/
Uống boire /bwaʁ/ boire /bwaʁ/ boire /bwaʁ/ boire /bwaʁ/ boire /bwɑːʁ/ boère /bwɛʁ/ boire /bweːr/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pháp
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Eu quero experimentar um fato que vi numa loja em frente ao hotel
Tiếng Pháp
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.