Français

Tiếng Pháp

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~320M Chữ viếtLatin Quốc giaPháp, Bỉ, Thụy Sĩ, Canada, Châu Phi Ngôn ngữ chính thức29 quốc gia + EU/LHQ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3fra Glottocodestan1290

Còn gọi là: French, Français, Francais

Tiếng Pháp (français; ISO 639-1: fr) là một ngôn ngữ Rôman, chủ yếu phát triển từ các biến thể Gaul-Rôman ở miền bắc xứ Gaul và được viết bằng chữ Latinh với các dấu phụ cùng chữ ghép như œ. Đây là ngôn ngữ chính thức của Pháp và có địa vị chính thức tại nhiều quốc gia cũng như tổ chức quốc tế khác, với các cộng đồng sử dụng lớn ở châu Âu, châu Phi, châu Mỹ, vùng Caribe và Thái Bình Dương. Hệ thống âm thanh có các nguyên âm miệng và nguyên âm mũi mang tính âm vị, cùng những quá trình phụ thuộc ngữ cảnh như nối âm, lược âm và lược bỏ schwa. Danh từ tiếng Pháp có hai giống ngữ pháp, còn động từ biến đổi theo thì, thức, ngôi và số; trật tự mệnh đề cơ bản là chủ ngữ–động từ–tân ngữ. Tiếng Pháp chuẩn viết được quy định chặt chẽ, nhưng cách phát âm, từ vựng và ngữ pháp thay đổi đáng kể theo vùng và phong cách sử dụng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp

Nước

eau

/o/

Lửa

feu

/fø/

Mặt trời

soleil

/sɔlɛj/

Mặt trăng

lune

/lyn/

Sao

étoile

/etwal/

Mẹ

mère

/mɛʁ/

Cha

père

/pɛʁ/

Tôi

je

/ʒə/

Bạn

tu

/ty/

Tên

nom

/nɔ̃/

Mắt

œil

/œj/

Tay

main

/mɛ̃/

Tim

cœur

/kœʁ/

Yêu

amour

/amuʁ/

Cây

arbre

/aʁbʁ/

Nhà

maison

/mɛzɔ̃/

Chó

chien

/ʃjɛ̃/

Mèo

chat

/ʃa/

Ăn

manger

/mɑ̃ʒe/

Uống

boire

/bwaʁ/

Một

un

/œ̃/

Hai

deux

/dø/

Xin chào

bonjour

/bɔ̃ʒuʁ/

Cảm ơn

merci

/mɛʁsi/

Tốt

bon

/bɔ̃/

Chim cu cu

coucou

/kuku/

Gâu gâu

ouaf ouaf

/waf waf/

Máy tính

ordinateur

/ɔʁ.di.na.tœʁ/

Sushi

sushi

/su.ʃi/

Dopamine

dopamine

/dɔpamin/

Dấu @

arobase

/aʁɔbaz/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng PhápTiếng Pháp CameroonTiếng Pháp (Senegal)Tiếng Pháp (Haiti)Tiếng Pháp (châu Phi)Tiếng Pháp (Bỉ)Tiếng Pháp (Thụy Sĩ)
Nước eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời soleil /sɔlɛj/ soleil /solɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Mẹ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/
Cha père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/
Tôi je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pháp
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Pháp
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.