Français
Tiếng Pháp
Romance
Còn gọi là: French, Français, Francais
Tiếng Pháp là ngoại ngữ được học nhiều thứ hai trên thế giới, nổi bật với nguyên âm mũi và hệ thống liaison phong phú. Có ảnh hưởng lớn đến từ vựng tiếng Anh từ thời trung cổ và là ngôn ngữ chính thức của 29 quốc gia.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp
Nước
eau
/o/
Lửa
feu
/fø/
Mặt trời
soleil
/sɔlɛj/
Mặt trăng
lune
/lyn/
Mẹ
mère
/mɛʁ/
Cha
père
/pɛʁ/
Ăn
manger
/mɑ̃ʒe/
Uống
boire
/bwaʁ/
Yêu
amour
/amuʁ/
Tim
cœur
/kœʁ/
Cây
arbre
/aʁbʁ/
Nhà
maison
/mɛzɔ̃/
Chó
chien
/ʃjɛ̃/
Mèo
chat
/ʃa/
Tay
main
/mɛ̃/
Mắt
œil
/œj/
Xin chào
bonjour
/bɔ̃ʒuʁ/
Cảm ơn
merci
/mɛʁsi/
Một
un
/œ̃/
Tốt
bon
/bɔ̃/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (châu Phi) | Tiếng Pháp (Bỉ) | Tiếng Pháp (Thụy Sĩ) | Tiếng Pháp (Québec) | Tiếng Picard | Tiếng Pháp cổ điển (thế kỷ 17) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | iau /jo/ | eau /o/ |
| Lửa | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | fu /fy/ | feu /fø/ |
| Mặt trời | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | solèl /sɔlɛl/ | soleil /sɔlɛj/ |
| Mặt trăng | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lʏn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ |
| Mẹ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛːʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛːr/ |
| Cha | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛːʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛːr/ |
| Ăn | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | minger /mɛ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ |
| Uống | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwɑːʁ/ | boère /bwɛʁ/ | boire /bweːr/ |
| Yêu | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuːʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amur/ |
| Tim | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœːʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœːr/ |
| Cây | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aːʁbʁ/ | abre /abʁ/ | arbre /aːrbr/ |
| Nhà | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | mason /masɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ |
| Chó | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | kien /kjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ |
| Mèo | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | cat /ka/ | chat /ʃaː/ |
| Tay | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ |
| Mắt | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œːj/ |
| Xin chào | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | allô /alo/ | bojour /bɔʒuʁ/ | Dieu vous garde /djø vu ɡard/ |
| Cảm ơn | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | grâces /ɡraːs/ |
| Một | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ |
| Tốt | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.