漢文訓読

Hán văn huấn đọc (Nhật)

Ngữ hệ Nhật Bản (truyền thống huấn độc kanbun: Hán văn cổ đọc theo hình thái tiếng Nhật) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản (truyền thống huấn độc kanbun: Hán văn cổ đọc theo hình thái tiếng Nhật) Người nóiĐang được sử dụng trong giảng dạy (môn Hán văn (漢文) ở trường trung học Nhật Bản) Chữ viếtKanji + okurigana Hiragana + hệ ký hiệu Kaeriten/Okotonten Quốc giaNhật Bản Ngôn ngữ chính thứcChương trình giáo dục quốc dân Nhật Bản (Hán văn bậc trung học 高校漢文 bắt buộc từ thời Minh Trị đến nay) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3jpn

Kanbun kundoku (漢文訓読 "đọc kanbun theo nghĩa") là truyền thống đọc mang tính giáo huấn của người Nhật đối với các văn bản Hán văn cổ điển (Hán văn văn ngôn / lzh), ánh xạ trật tự từ tiếng Hán lên hình thái học tiếng Nhật thông qua ba phương tiện chú thích: các dấu kaeriten (返り点) sắp xếp lại các từ tiếng Hán theo trật tự SOV của tiếng Nhật, okurigana (送り仮名) là chữ hiragana cung cấp biến tố tiếng Nhật, và okototen (ヲコト点) vốn ban đầu mã hóa các tiểu từ tiếng Nhật. Một dạng lai đích thực — văn bản nguồn là Hán văn cổ điển, nhưng phần đọc được thể hiện lại nằm trong hình thái học tiếng Nhật (cổ điển) và được phân tích như tiếng Nhật. Khác biệt với bất kỳ giai đoạn đơn lẻ nào của tiếng Nhật (ojp/ja_heian/ja_chu/ja_edo/ja) và với bất kỳ truyền thống đọc tiếng Hán thực sự nào (zh_han/zh_tang/zh_song). Được thể chế hóa tại học viện Nho học Yushima Seidō (湯島聖堂) thời Tokugawa và được giảng dạy liên tục trong giáo dục trung học Nhật Bản kể từ đó — đây là kênh mà qua đó kinh điển Nho giáo, kinh điển Phật giáo và thơ Đường/Tống đi vào đời sống trí thức Nhật Bản từ thế kỷ 8 đến nay.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Hán văn huấn đọc (Nhật)

Nước

/mizɯ/

Lửa

/hi/

Mặt trời

/hi/

Mặt trăng

/tsɯki/

Sao

/hoɕi/

Mẹ

/haha/

Cha

/tɕitɕi/

Tôi

/ware/

Bạn

/nandʑi/

Tên

/na/

Mắt

/me/

Tay

/te/

Tim

/kokoɾo/

Yêu

愛す

/aisɯ/

Cây

/ki/

Nhà

/ie/

Chó

/inɯ/

Mèo

/neko/

Ăn

食らふ

/kuɾau/

Uống

飲む

/nomɯ/

Một

/ɸitotu/

Hai

/ɲi/

Xin chào

拝啓

/haikei/

Cảm ơn

謝す

/ɕasu/

Tốt

良し

/joɕi/

Máy tính

算盤

/soɾobaɴ/

Sushi

/sɯɕi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Japonic (kanbun reading tradition: Classical Chinese rendered via Japanese morphology) liên quan

Nghĩa Hán văn huấn đọc (Nhật)Tiếng NhậtTiếng Nhật Trung cổTiếng Nhật (thời Edo)Tiếng Nhật (Osaka)Tiếng Nhật (Hakata)Tiếng Nhật (Hiroshima)
Nước /mizɯ/ /mizɯ/ /midu/ /midzɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa /hi/ /hi/ /ɸi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trời /hi/ /hi/ /ɸi/ /hi/ /hi/ /hi/ /hi/
Mặt trăng /tsɯki/ /tsɯki/ /tuki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/ /tsɯki/
Sao /hoɕi/ /hoɕi/ /ɸoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/ /hoɕi/
Mẹ /haha/ /haha/ /ɸaɸa/ おっかさん /okkasaɴ/ おかん /okaɴ/ お母しゃん /okaːɕaɴ/ おふくろ /oɸɯkɯɾo/
Cha /tɕitɕi/ /tɕitɕi/ /titi/ おとっつぁん /otottsaɴ/ おとん /otoɴ/ お父しゃん /otoːɕaɴ/ 親父 /ojadʑi/
Tôi /ware/ /wataɕi/ /waɾe/ /wataɕi/ わし /waɕi/ /oɾe/ わし /waɕi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.