漢文訓読
Hán văn huấn đọc (Nhật)
Ngữ hệ Nhật Bản (truyền thống huấn độc kanbun: Hán văn cổ đọc theo hình thái tiếng Nhật) · biến thể lịch sử / ẩn
Kanbun kundoku (漢文訓読 "đọc kanbun theo nghĩa") là truyền thống đọc mang tính giáo huấn của người Nhật đối với các văn bản Hán văn cổ điển (Hán văn văn ngôn / lzh), ánh xạ trật tự từ tiếng Hán lên hình thái học tiếng Nhật thông qua ba phương tiện chú thích: các dấu kaeriten (返り点) sắp xếp lại các từ tiếng Hán theo trật tự SOV của tiếng Nhật, okurigana (送り仮名) là chữ hiragana cung cấp biến tố tiếng Nhật, và okototen (ヲコト点) vốn ban đầu mã hóa các tiểu từ tiếng Nhật. Một dạng lai đích thực — văn bản nguồn là Hán văn cổ điển, nhưng phần đọc được thể hiện lại nằm trong hình thái học tiếng Nhật (cổ điển) và được phân tích như tiếng Nhật. Khác biệt với bất kỳ giai đoạn đơn lẻ nào của tiếng Nhật (ojp/ja_heian/ja_chu/ja_edo/ja) và với bất kỳ truyền thống đọc tiếng Hán thực sự nào (zh_han/zh_tang/zh_song). Được thể chế hóa tại học viện Nho học Yushima Seidō (湯島聖堂) thời Tokugawa và được giảng dạy liên tục trong giáo dục trung học Nhật Bản kể từ đó — đây là kênh mà qua đó kinh điển Nho giáo, kinh điển Phật giáo và thơ Đường/Tống đi vào đời sống trí thức Nhật Bản từ thế kỷ 8 đến nay.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Hán văn huấn đọc (Nhật)
Nước
水
/mizɯ/
Lửa
火
/hi/
Mặt trời
日
/hi/
Mặt trăng
月
/tsɯki/
Sao
星
/hoɕi/
Mẹ
母
/haha/
Cha
父
/tɕitɕi/
Tôi
我
/ware/
Bạn
汝
/nandʑi/
Tên
名
/na/
Mắt
目
/me/
Tay
手
/te/
Tim
心
/kokoɾo/
Yêu
愛す
/aisɯ/
Cây
木
/ki/
Nhà
家
/ie/
Chó
犬
/inɯ/
Mèo
猫
/neko/
Ăn
食らふ
/kuɾau/
Uống
飲む
/nomɯ/
Một
一
/ɸitotu/
Hai
二
/ɲi/
Xin chào
拝啓
/haikei/
Cảm ơn
謝す
/ɕasu/
Tốt
良し
/joɕi/
Máy tính
算盤
/soɾobaɴ/
Sushi
鮓
/sɯɕi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Japonic (kanbun reading tradition: Classical Chinese rendered via Japanese morphology) liên quan
| Nghĩa | Hán văn huấn đọc (Nhật) | Tiếng Nhật | Tiếng Nhật Trung cổ | Tiếng Nhật (thời Edo) | Tiếng Nhật (Osaka) | Tiếng Nhật (Hakata) | Tiếng Nhật (Hiroshima) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /midu/ | 水 /midzɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /ɸi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /ɸi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tuki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /ɸoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | 母 /haha/ | 母 /haha/ | 母 /ɸaɸa/ | おっかさん /okkasaɴ/ | おかん /okaɴ/ | お母しゃん /okaːɕaɴ/ | おふくろ /oɸɯkɯɾo/ |
| Cha | 父 /tɕitɕi/ | 父 /tɕitɕi/ | 父 /titi/ | おとっつぁん /otottsaɴ/ | おとん /otoɴ/ | お父しゃん /otoːɕaɴ/ | 親父 /ojadʑi/ |
| Tôi | 我 /ware/ | 私 /wataɕi/ | 我 /waɾe/ | 私 /wataɕi/ | わし /waɕi/ | 俺 /oɾe/ | わし /waɕi/ |
| Bạn | 汝 /nandʑi/ | あなた /anata/ | 汝 /nandʑi/ | お前 /omae/ | あんた /anta/ | あんた /anta/ | あんた /anta/ |
| Tên | 名 /na/ | 名前 /namae/ | 名 /na/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | 愛す /aisɯ/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 恋 /koi/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /iɸe/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inu/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /iɴ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | 食らふ /kuɾau/ | 食べる /tabeɾɯ/ | 食ふ /kuɸu/ | 食う /kɯː/ | 食べて /tabete/ | 食うて /kɯːte/ | 食べて /tabete/ |
| Uống | 飲む /nomɯ/ | 飲む /nomɯ/ | 飲む /nomu/ | 飲む /nomu/ | 飲んで /nonde/ | 飲うで /noːde/ | 飲んで /nonde/ |
| Một | 一 /ɸitotu/ | 一 /itɕi/ | 一つ /ɸitotu/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | 二 /ɲi/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /ɲi/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | 拝啓 /haikei/ | こんにちは /konnitɕiwa/ | 御機嫌よろしう /ɡokiɡen joroɕiu/ | 御機嫌よう /ɡokiɡeɴjoː/ | 毎度 /maido/ | 何ばしよっと? /nambaɕotto/ | やあ /jaː/ |
| Cảm ơn | 謝す /ɕasu/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | 忝し /katadʑikenaɕi/ | 忝い /katadʑikenai/ | おおきに /oːkini/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Tốt | 良し /joɕi/ | 良い /joi/ | 良し /joɕi/ | 良い /joi/ | ええ /eː/ | よか /joka/ | ええ /eː/ |
| Máy tính | 算盤 /soɾobaɴ/ | コンピューター /kõ̞mpʲɨːta̠ː/ | 算盤 /soɾobaɴ/ | 算盤 /so̞ɾo̞bã̠ɴ/ | — | — | — |
| Sushi | 鮓 /sɯɕi/ | 寿司 /sɨᵝɕi/ | 鮓 /suɕi/ | 鮨 /suɕi/ | 寿司 /suɕi/ | 寿司 /suɕi/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.