東北方言の漢字音(ズーズー弁)

Hán-Nhật Tōhoku

Japonic > Japanese > Tōhoku (Đông Bắc)

Ngữ hệJaponic > Japanese > Tōhoku (Đông Bắc) Người nói約900万人 (東北地方人口に基づく) Khu vựcTōhoku region (Aomori, Iwate, Miyagi, Akita, Yamagata, Fukushima), Nhật Bản La-tinh hóaHepburn romanization with Tōhoku diacritic conventions Cách đọcCách đọc Hán-Nhật trong phương ngữ Tōhoku (zūzū-ben)

Tiếng Nhật Tōhoku ('zūzū-ben' 東北弁) nổi tiếng với ba biến đổi âm làm thay đổi mạnh mẽ các dạng đọc trích dẫn Hán-Nhật: (1) sự phân biệt /shi/ ~ /su/ và /chi/ ~ /tsu/ sụp đổ thành một nguyên âm trung tâm hóa duy nhất [ɯ̈] — cả 四 shi lẫn 巣 su đều được phát âm là [sɯ̈], cả 地 chi lẫn 都 tsu đều là [tsɯ̈]; chúng tôi viết âm này ở bề mặt là 'sï' / 'tsï'; (2) /k/ và /t/ giữa hai nguyên âm trải qua quá trình hữu thanh hóa có hệ thống — 北 hoku → hogu, 一 itsu → idzu (mặc dù chúng tôi giữ nguyên /tsu/ ở cuối từ vì nó tạo thành một âm tắc xát duy nhất); (3) /g/ ở đầu từ được hiện thực hóa thành âm mũi ngạc mềm [ŋ] (ガ行鼻音 / 鼻濁音) — 五 go → [ŋo], 月 getsu → [ŋetsɯ], 魚 gyo → [ŋjo]. Cùng nhau, các quy tắc này tạo nên đặc trưng 'mềm mại' và 'lầm bầm' đặc thù của giọng nói Tōhoku. Chúng tôi tuân theo bộ quy tắc được ghi chép trong các khảo sát phương ngữ Tōhoku của NINJAL và trong Kindaichi (1942) về 鼻濁音.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Hán-Nhật Tōhoku

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one イツitsu /idzɯ̈/
two ji /zɯ̈/
three サンsan /saɴ/
four si /sɯ̈/
five go /ŋo/
six リクrigu /ɾiɡɯ/
seven シツshitsu /sɯ̈tsɯ̈/
eight ハツhatsu /hatsɯ/
nine キュウkyū /kjɯː/
ten シュウshū /ɕɯː/
sun ジツjitsu /dʑitsɯ/
moon ゲツgetsu /ŋetsɯ/
mountain サンsan /saɴ/
water スイsui /sɯ̈i/
fire ka /ka/
tree ボクbogu /boɡɯ/
soil to /to/
sky テンten /teɴ/
ground chi /tsɯ̈/
sea カイkai /kai/
dragon リョウryō /ɾjoː/
tiger ko /ko/
dog ケンken /keɴ/
horse ba /ba/
bird チョウchō /tɕoː/
fish ギョgyo /ŋjo/
ox ギュウgyū /ŋjɯː/
sheep ヨウ /joː/
cat ビョウbyō /bjoː/
person ジンjin /dʑiɴ/
hand シュウshū /ɕɯː/
foot ソクsogu /soɡɯ/
eye ボクbogu /boɡɯ/
ear ji /zɯ̈/
mouth コウ /koː/
head トウ /toː/
heart シンshin /sɯ̈ɴ/
blood ケツketsu /ketsɯ/
meat ジクjigu /dʑiɡɯ/
up ショウshō /ɕoː/
down ka /ka/
middle チュウchū /tɕɯː/
hit チュウchū /tɕɯː/
center オウō /oː/
left sa /sa/
right ユウ /jɯː/
east トウ /toː/
西 west セイsei /sei/
south ダンdan /daɴ/
north ホクhogu /hoɡɯ/
go ギョウgyō /ŋʲoː/
row コウ /koː/
come ライrai /ɾai/
leave キョkyo /kjo/
see ケンken /keɴ/
hear ブンbun /bɯɴ/
eat ショクshogu /ɕoɡɯ/
drink インin /iɴ/
run ソウ /soː/
sit sa /sa/
stand リツritsu /ɾitsɯ/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Japonic > Japanese > Tōhoku (Northeastern) liên quan

Chữ Hán Hán-Nhật TōhokuTiếng NhậtHán-Nhật KagoshimaHán-Nhật OkinawaÂm Hán-Nhật cổHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
itsu /idzɯ̈/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ it /it̚/ itsu /itsɯ/ iti /iti/ il /iɾɯ/ il /il/
ji /zɯ̈/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ji /dʑi/ ji /dʑi/ ni /ɲi/ i /i/ i /i/
san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/
si /sɯ̈/ shi /ɕi/ shi /ɕi/ shi /ɕi/ si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/
go /ŋo/ go /go/ go /go/ gu /gu/ go /ŋo/ o /o/ o /o/
rigu /ɾiɡɯ/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ rik /ɾik̚/ riku /ɾikɯ/ roku /roku/ yuk /jukɯ/ ryuk /ɾjuk̚/
shitsu /sɯ̈tsɯ̈/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ shit /ɕit̚/ shitsu /ɕitsɯ/ siti /ɕiti/ chil /tɕiɾɯ/ ch'il /tsʰil/
hatsu /hatsɯ/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ hat /hat̚/ hatsu /hatsɯ/ pati /pati/ pal /paɾɯ/ p'al /pʰal/
kyū /kjɯː/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ kiu /kiu/ gu /ku/ ku /ku/
shū /ɕɯː/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-on /dʑɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ zipu /ʑipu/ sip /ɕipɯ/ sip /ɕip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.