문화어 한자음

Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)

Koreanic > Korean > DPRK Standard

Ngữ hệKoreanic > Korean > DPRK Standard Người nói約2500万人 (北朝鮮人口) Khu vựcPyongyang (DPRK) La-tinh hóaDPRK official romanization (McCune-Reischauer based) Cách đọcHán-Hàn theo Văn hóa ngữ (Bắc Triều Tiên, không có quy tắc đầu âm)

Cách đọc Hán-Hàn được chuẩn hóa trong 'Văn hóa ngữ' (Munhwa-eo) — chuẩn của CHDCND Triều Tiên, lấy giọng Bình Nhưỡng làm gốc. Đặc điểm lớn nhất là không áp dụng 'quy tắc đầu âm' (두음법칙) trong chính tả Hàn Quốc (đầu chữ ㄹ→ㅇ·ㄴ, đầu chữ ㄴ + /i/y→ㅇ): ㄹ ở đầu chữ và ㄴ trước /i/ hoặc bán nguyên âm y vẫn được giữ trong cả chính tả lẫn phát âm. Do đó 龍 viết và đọc là 룡 (ryong) chứ không phải 용, 來 là 래 (rae) chứ không phải 내, 六 là 륙 (ryuk) chứ không phải 육, 立 là 립 (rip) chứ không phải 입. Ngữ điệu phẳng hơn giọng Seoul; ㅈ trước /i/ vẫn là [tɕ], không tiến đến [dʑ] như Seoul. Phiên âm theo McCune-Reischauer (gần như trùng với chuẩn La-tinh chính thức của CHDCND Triều Tiên năm 2002).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one il /il/
two i /i/
three sam /sam/
four sa /sa/
five o /o/
six ryuk /ɾjuk̚/
seven ch'il /tsʰil/
eight p'al /pʰal/
nine ku /ku/
ten sip /ɕip̚/
sun il /il/
moon wŏl /wʌl/
mountain san /san/
water su /su/
fire hwa /hwa/
tree mok /mok̚/
soil t'o /tʰo/
sky ch'ŏn /tsʰʌn/
ground chi /tsi/
sea hae /hɛ/
dragon ryong /ɾjoŋ/
tiger ho /ho/
dog kyŏn /kjʌn/
horse ma /ma/
bird cho /tso/
fish ŏ /ʌ/
ox u /u/
sheep yang /jaŋ/
cat myo /mjo/
person in /in/
hand su /su/
foot chok /tsok̚/
eye mok /mok̚/
ear i /i/
mouth ku /ku/
head tu /tu/
heart sim /ɕim/
blood hyŏl /hjʌl/
meat yuk /juk̚/
up sang /saŋ/
down ha /ha/
middle chung /tsuŋ/
hit chung /tsuŋ/
center ang /aŋ/
left chwa /tswa/
right u /u/
east tong /toŋ/
西 west /sʌ/
south nam /nam/
north puk /puk̚/
go haeng /hɛŋ/
row hang /haŋ/
come rae /ɾɛ/
leave /kʌ/
see kyŏn /kjʌn/
hear mun /mun/
eat sik /ɕik̚/
drink ŭm /ɯm/
run chu /tsu/
sit chwa /tswa/
stand rip /ɾip̚/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng Hàntiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Jeju
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 어머니 /ʌmʌni/ 엄마 /ʌmma/ 오마니 /omani/ 어머니 /ʌmʌni/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 어멍 /ʌmʌŋ/
Cha 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아부지 /abud͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아방 /abaŋ/
Ăn 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹엉 /mʌɡʌŋ/
Uống 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마시다 /maɕida/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셩 /maɕjʌŋ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic > Korean > DPRK Standard liên quan

Chữ Hán Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng HànHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (Busan)Tiếng Triều Tiên trung đạiÂm Hán-Nhật cổTiếng Hán Nguyên (Phags-pa)
il /il/ il /il/ il /iɾɯ/ ilH /il˥/ ·qilq /ʔilʔ˥/ iti /iti/ ʔi /ʔi/
i /i/ i /i/ i /i/ iH /i˥/ ·zi /zi˥/ ni /ɲi/ ʐɨ /ʐɨ/
sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ samH /sam˥/ sam /sam˩/ sam /sam/ sam /sam/
sa /sa/ sa /sa/ sa /sa/ saH /sa˥/ ·sʌ /sʌ˥/ si /ɕi/ sɿ /sɿ/
o /o/ o /o/ o /o/ o:LH /oː˩˧/ :ngwo /ŋo˩˥/ go /ŋo/ ʔu /ʔu/
ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ yuk /jukɯ/ yukH /juk˥/ ·lyuk /ljuk̚˥/ roku /roku/ liw /liw/
ch'il /tsʰil/ chil /t͡ɕʰil/ chil /t͡ɕiɾɯ/ chilH /tɕʰil˥/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ siti /ɕiti/ tshi /tsʰi/
p'al /pʰal/ pal /pʰal/ pal /paɾɯ/ phalH /pʰal˥/ ·palq /palʔ˥/ pati /pati/ ba /pa/
ku /ku/ gu /ku/ gu /ku/ gu:LH /kuː˩˧/ :kwu /ku˩˥/ kiu /kiu/ kiw /kiw/
sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ sip /ɕipɯ/ sipH /ɕip˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ zipu /ʑipu/ ši /ʂɨ/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.