Occitan

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~200K Chữ viếtLatin Quốc giaPháp (Occitania), Tây Ban Nha (Val d'Aran), Ý (các thung lũng Occitan), Monaco Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (Val d'Aran — tiếng Aran đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3oci

Tiếng Occitan (occitan hay lenga d’òc) là một dải phương ngữ Rôman phía tây, theo truyền thống được nói khắp miền nam nước Pháp, thung lũng Aran ở Tây Ban Nha, một số thung lũng Alpes ở Ý và Monaco. Các biến thể chính gồm Languedoc, Provence, Gascon, Limousin, Auvergne và Vivaro-Alpine; tiếng Aran là một biến thể Gascon. Tiếng Occitan cổ thời trung đại là ngôn ngữ của truyền thống thơ trữ tình troubadour có ảnh hưởng lớn, đã truyền bá các hình thức thơ cung đình khắp châu Âu. Tại Pháp, nhiều thế kỷ tiếng Pháp chiếm ưu thế trong thể chế đã làm suy yếu sự truyền thừa giữa các thế hệ, khiến nhiều biến thể Occitan nay bị đe dọa, dù trường học, truyền thông, văn học và tổ chức văn hóa hỗ trợ việc tiếp tục sử dụng. Tiếng Occitan, gọi là tiếng Aran tại Aran, có địa vị chính thức ở Catalunya theo khuôn khổ tự trị và được dùng trong giáo dục, hành chính tại thung lũng Aran.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Occitan

Nước

aiga

/ajɡɔ/

Lửa

fuòc

/fwɔk/

Mặt trời

solelh

/sulɛʎ/

Mặt trăng

luna

/lynɔ/

Sao

estèla

/esˈtɛlɔ/

Mẹ

maire

/majre/

Cha

paire

/ˈpajɾe/

Tôi

ieu

/ˈjew/

Bạn

tu

/ˈty/

Tên

nom

/ˈnum/

Mắt

uèlh

/wɛʎ/

Tay

man

/ma/

Tim

còr

/kɔr/

Yêu

amor

/amur/

Cây

arbre

/arbre/

Nhà

ostal

/ustal/

Chó

can

/ka/

Mèo

gat

/ɡat/

Ăn

manjar

/mandʒa/

Uống

béure

/bewre/

Một

un

/yn/

Hai

dos

/ˈdus/

Xin chào

adieu

/adjew/

Cảm ơn

mercés

/merses/

Tốt

bon

/bu/

Chim cu cu

cocut

/kuˈkyt/

Máy tính

ordinator

/urdinaˈtu/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamina

/dupaˈminɔ/

Dấu @

arròba

/aˈrɔβɔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa OccitanTiếng ValenciaTiếng CatalanInterlinguaTiếng CorseTiếng SiciliaTiếng Venezia
Nước aiga /ajɡɔ/ aigua /ajɣwa/ aigua /ajɣwə/ aqua /akwa/ acqua /akwa/ acqua /akkwa/ aqua /akwa/
Lửa fuòc /fwɔk/ foc /fɔk/ foc /fɔk/ foco /fɔko/ focu /fɔku/ focu /fɔku/ fogo /foɡo/
Mặt trời solelh /sulɛʎ/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sole /sɔle/ suli /suli/ sol /sol/
Mặt trăng luna /lynɔ/ lluna /ʎuna/ lluna /ʎunə/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ łuna /ɫuna/
Sao estèla /esˈtɛlɔ/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /əsˈtɾeʎə/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstella/ stidda /ˈstɪɖːa/ stela /ˈstela/
Mẹ maire /majre/ mare /maɾe/ mare /maɾə/ matre /matre/ mamma /mamma/ matri /matri/ mare /mare/
Cha paire /ˈpajɾe/ pare /paɾe/ pare /paɾə/ patre /patre/ babbu /babːu/ patri /patri/ pare /pare/
Tôi ieu /ˈjew/ jo /ˈdʒɔ/ jo /ˈʒɔ/ io /ˈio/ eiu /ˈɛju/ iu /ˈju/ mi /mi/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Occitan
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Occitan
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.