Napulitano

Tiếng Napoli

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~5.7M Chữ viếtLatin Quốc giaÝ (miền nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nap

Tiếng Napoli (Napulitano) là biến thể Ý-Rôman được nói rộng rãi nhất ở miền nam lục địa Ý, với khoảng 5,7 triệu người nói tại vùng Campania và một phần các vùng Lazio, Molise, Calabria và Basilicata. Là hậu duệ trực tiếp của tiếng Latinh bình dân miền nam nước Ý, nó chịu ảnh hưởng đáng kể từ tiếng Hy Lạp (từ Magna Graecia và thời cai trị Byzantine), nền tảng Osca, cùng các ảnh hưởng Norman, Pháp, Tây Ban Nha và Ả Rập. Các văn bản Placiti Cassinesi thế kỷ 10 (960–963) là những công thức lời khai pháp lý chứ không phải tác phẩm văn học, nằm trong số những văn bản tiếng bản ngữ Rôman cổ nhất còn tồn tại, minh chứng cho việc sử dụng chữ viết sớm của ngôn ngữ này; tiếp sau đó là một truyền thống văn học phong phú. Ca khúc Napoli ("'O Sole Mio", 1898) được ca ngợi trên toàn thế giới. Chữ Latinh.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Napoli

Nước

acqua

/akkwə/

Lửa

fuoco

/fwɔkə/

Mặt trời

sole

/solə/

Mặt trăng

luna

/lunə/

Sao

stella

/ˈstellə/

Mẹ

mamma

/mammə/

Cha

pate

/patə/

Tôi

io

/ˈiːə/

Bạn

tu

/tu/

Tên

nomme

/ˈnommə/

Mắt

uocchio

/wɔkkjə/

Tay

mano

/manə/

Tim

core

/korə/

Yêu

ammore

/ammorə/

Cây

àrvero

/arvərə/

Nhà

casa

/kasə/

Chó

cane

/kanə/

Mèo

jatto

/jattə/

Ăn

mangià

/mandʒa/

Uống

vevere

/vevərə/

Một

uno

/unə/

Hai

duje

/ˈduːjə/

Xin chào

/wɛ/

Cảm ơn

grazie

/ɡratsjə/

Tốt

buono

/bwɔnə/

Chim cu cu

cucù

/kuˈku/

Máy tính

computer

/komˈpjutə/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng NapoliTiếng SiciliaInterlinguaTiếng CorseTiếng CatalanTiếng VeneziaTiếng Sardegna
Nước acqua /akkwə/ acqua /akkwa/ aqua /akwa/ acqua /akwa/ aigua /ajɣwə/ aqua /akwa/ abba /abba/
Lửa fuoco /fwɔkə/ focu /fɔku/ foco /fɔko/ focu /fɔku/ foc /fɔk/ fogo /foɡo/ fogu /foɣu/
Mặt trời sole /solə/ suli /suli/ sol /sɔl/ sole /sɔle/ sol /sɔl/ sol /sol/ sole /sole/
Mặt trăng luna /lunə/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ lluna /ʎunə/ łuna /ɫuna/ luna /luna/
Sao stella /ˈstellə/ stidda /ˈstɪɖːa/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstella/ estrella /əsˈtɾeʎə/ stela /ˈstela/ istella /isˈtɛlːa/
Mẹ mamma /mammə/ matri /matri/ matre /matre/ mamma /mamma/ mare /maɾə/ mare /mare/ mama /mama/
Cha pate /patə/ patri /patri/ patre /patre/ babbu /babːu/ pare /paɾə/ pare /pare/ babbu /babbu/
Tôi io /ˈiːə/ iu /ˈju/ io /ˈio/ eiu /ˈɛju/ jo /ˈʒɔ/ mi /mi/ deo /ˈdɛo/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Napoli
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Napoli
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.