Português Macaense
Tiếng Bồ Đào Nha Macau
Romance
Tiếng Bồ Đào Nha Macau tuân theo các chuẩn âm vị học và từ vựng của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. Phương ngữ này có những ảnh hưởng âm vị học từ tiếng Quảng Đông ở những người nói ngôn ngữ thứ hai, bao gồm giọng không phát âm âm 'r' và các kiểu hữu thanh hóa. Tiếng Bồ Đào Nha Macau hiện đại tiếp nhận các từ vay mượn từ tiếng Quảng Đông, tiếng Mã Lai, tiếng Sinhala và các ngôn ngữ khác, phản ánh hàng thế kỷ định cư của người Bồ Đào Nha ở châu Á. Ngôn ngữ này là đồng ngôn ngữ chính thức ở Đặc khu Hành chính Macau bên cạnh tiếng Trung Quảng Đông. Các phiên âm IPA biểu thị [Tạm thời - tài liệu hạn chế; đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha Macau
Nước
água
/aɣwɐ/
Lửa
fogo
/foɣu/
Mặt trời
sol
/sol/
Mặt trăng
lua
/luɐ/
Mẹ
mãe
/mɐ̃j̃/
Cha
pai
/paj/
Ăn
comer
/kumeɾ/
Uống
beber
/bɨβeɾ/
Yêu
amor
/ɐmoɾ/
Tim
coração
/kuɾɐsɐ̃w̃/
Cây
árvore
/aɾvuɾɨ/
Nhà
casa
/kazɐ/
Chó
cão
/kɐ̃w̃/
Mèo
gato
/ɡatu/
Tay
mão
/mɐ̃w̃/
Mắt
olho
/oʎu/
Xin chào
olá
/ɔla/
Cảm ơn
obrigado
/ɔβɾiɣadu/
Một
um
/ũ/
Tốt
bom
/bõ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu) | undefined (Angola) | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde) | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Tiếng Creole Cape Verde |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | água /aɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /aɡwa/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈa.ɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | agu /aɡu/ |
| Lửa | fogo /foɣu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfo.ɣu/ | fogo /foɡu/ | fogu /foɡu/ |
| Mặt trời | sol /sol/ | sol /sɔɫ/ | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /ˈsɔɫ/ | sol /sɔw/ | sol /sɔl/ |
| Mặt trăng | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ | lua /ˈluɐ/ | lua /ˈlu.ɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ |
| Mẹ | mãe /mɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /ˈmɐ̃j̃/ | mãe /mãj/ | mãi /mɐ̃j/ |
| Cha | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /ˈpaj/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Ăn | comer /kumeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /komeɾ/ | kume /kume/ |
| Uống | beber /bɨβeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bebeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈβeɾ/ | beber /bebeɾ/ | bebe /bebe/ |
| Yêu | amor /ɐmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amor/ |
| Tim | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾasɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/ | coração /koɾasãw/ | korason /korasɔ̃/ |
| Cây | árvore /aɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvoɾe/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾ.vu.ɾɨ/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ | arvi /arvi/ |
| Nhà | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kaza/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /ˈka.zɐ/ | casa /kazɐ/ | kaza /kaza/ |
| Chó | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ | cachorro /kaʃohu/ | katxor /katʃɔr/ |
| Mèo | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡa.tu/ | gato /ɡatu/ | gatu /ɡatu/ |
| Tay | mão /mɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /ˈmɐ̃w̃/ | mão /mãw/ | mon /mɔ̃/ |
| Mắt | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /ˈo.ʎu/ | olho /oʎu/ | odju /odʒu/ |
| Xin chào | olá /ɔla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | oi /oj/ | ola /ɔla/ |
| Cảm ơn | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔ.βɾiˈɣa.ðu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigadu /obriɡadu/ |
| Một | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ˈũ/ | um /ũ/ | un /un/ |
| Tốt | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /ˈbõ/ | bom /bõ/ | bon /bɔ̃/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.