Português Macaense
Tiếng Bồ Đào Nha Macau
Roman
Tiếng Bồ Đào Nha tại Macao (tiếng Bồ Đào Nha: português de Macau; mã vùng pt-MO) là cách sử dụng tiếng Bồ Đào Nha tại Đặc khu Hành chính Macao. Điều 9 của Luật Cơ bản cùng luật ngôn ngữ trao địa vị chính thức và hiệu lực pháp lý ngang nhau cho tiếng Trung và tiếng Bồ Đào Nha; tiếng Quảng Đông là biến thể tiếng Hán được nói rộng rãi nhất nhưng không được nêu riêng như một ngôn ngữ đồng chính thức. Tiếng Bồ Đào Nha trang trọng hiện nay nhìn chung theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu và vẫn hiện diện trong lập pháp, hành chính công, tòa án, biển hiệu, giáo dục và các tổ chức kết nối Trung Quốc với những nước nói tiếng Bồ Đào Nha. Việc dùng hằng ngày còn hạn chế: điều tra dân số năm 2021 cho thấy chỉ khoảng 0,6% cư dân thường dùng tiếng Bồ Đào Nha tại nhà, dù số người biết nó như ngôn ngữ bổ sung lớn hơn. Cũng cần phân biệt tiếng Bồ Đào Nha Macao với Patuá, ngôn ngữ Creole Macao gốc Bồ Đào Nha đang nguy cấp, có lịch sử và cấu trúc riêng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha Macau
Nước
água
/aɣwɐ/
Lửa
fogo
/foɣu/
Mặt trời
sol
/sol/
Mặt trăng
lua
/luɐ/
Sao
estrela
/ɨʃˈtɾelɐ/
Mẹ
mãe
/mɐ̃j̃/
Cha
pai
/paj/
Tôi
eu
/ew/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nome
/ˈnomɨ/
Mắt
olho
/oʎu/
Tay
mão
/mɐ̃w̃/
Tim
coração
/kuɾɐsɐ̃w̃/
Yêu
amor
/ɐmoɾ/
Cây
árvore
/aɾvuɾɨ/
Nhà
casa
/kazɐ/
Chó
cão
/kɐ̃w̃/
Mèo
gato
/ɡatu/
Ăn
comer
/kumeɾ/
Uống
beber
/bɨβeɾ/
Một
um
/ũ/
Hai
dois
/dojʃ/
Xin chào
olá
/ɔla/
Cảm ơn
obrigado
/ɔβɾiɣadu/
Tốt
bom
/bõ/
Chim cu cu
cuco
/ˈkuku/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | Tiếng Bồ Đào Nha (Angola) | Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde) | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Tiếng Creole Cape Verde |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | água /aɣwɐ/ | água /aɡwa/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈa.ɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | agu /aɡu/ |
| Lửa | fogo /foɣu/ | fogo /foɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfo.ɣu/ | fogo /foɡu/ | fogu /foɡu/ |
| Mặt trời | sol /sol/ | sol /sɔl/ | sol /sɔɫ/ | sol /sɔl/ | sol /ˈsɔɫ/ | sol /sɔw/ | sol /sɔl/ |
| Mặt trăng | lua /luɐ/ | lua /lua/ | lua /luɐ/ | lua /ˈluɐ/ | lua /ˈlu.ɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ |
| Sao | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ʃˈtɾelɐ/ | estrela /isˈtɾelɐ/ | strela /ˈstɾelɐ/ |
| Mẹ | mãe /mɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /ˈmɐ̃j̃/ | mãe /mãj/ | mãi /mɐ̃j/ |
| Cha | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /ˈpaj/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Tôi | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | mi /mi/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | você /voˈse/ | bu /bu/ |
| Tên | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomi/ | nómi /ˈnɔmi/ |
| Mắt | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /ˈo.ʎu/ | olho /oʎu/ | odju /odʒu/ |
| Tay | mão /mɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /ˈmɐ̃w̃/ | mão /mãw/ | mon /mɔ̃/ |
| Tim | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | coração /kuɾasɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/ | coração /koɾasãw/ | korason /korasɔ̃/ |
| Yêu | amor /ɐmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amor/ |
| Cây | árvore /aɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvoɾe/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾ.vu.ɾɨ/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ | arvi /arvi/ |
| Nhà | casa /kazɐ/ | casa /kaza/ | casa /kazɐ/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /ˈka.zɐ/ | casa /kazɐ/ | kaza /kaza/ |
| Chó | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ | cachorro /kaʃohu/ | katxor /katʃɔr/ |
| Mèo | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡa.tu/ | gato /ɡatu/ | gatu /ɡatu/ |
| Ăn | comer /kumeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /komeɾ/ | kume /kume/ |
| Uống | beber /bɨβeɾ/ | beber /bebeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈβeɾ/ | beber /bebeɾ/ | bebe /bebe/ |
| Một | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ˈũ/ | um /ũ/ | un /un/ |
| Hai | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojs/ | dôs /dos/ |
| Xin chào | olá /ɔla/ | olá /ɔla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | oi /oj/ | ola /ɔla/ |
| Cảm ơn | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔ.βɾiˈɣa.ðu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigadu /obriɡadu/ |
| Tốt | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /ˈbõ/ | bom /bõ/ | bon /bɔ̃/ |
| Chim cu cu | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.