Português cabo-verdiano
Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde)
Roman
Tiếng Bồ Đào Nha Cabo Verde (tiếng Bồ Đào Nha: português cabo-verdiano; mã vùng pt-CV) là biến thể tiếng Bồ Đào Nha toàn quốc tại Cabo Verde và là ngôn ngữ chính thức của nước này. Nó được dùng trong chính quyền, pháp luật, giáo dục chính quy, phần lớn truyền thông quốc gia và một nền văn học viết đáng kể, trong khi đa số người Cabo Verde nói tiếng Creole Cabo Verde, hay Kriolu, làm ngôn ngữ đầu tiên và hằng ngày, còn học tiếng Bồ Đào Nha qua nhà trường. Tiếng Bồ Đào Nha Cabo Verde trang trọng phần lớn theo ngữ pháp Bồ Đào Nha châu Âu và chính tả Bồ Đào Nha hiện đại, nhưng lời nói địa phương có phát âm, nhịp điệu, từ vựng và cách dùng dễ nhận biết do tiếp xúc song ngữ lâu dài tạo nên. Đặc điểm và mức độ thông thạo biến thể này khác nhau theo đảo, học vấn, thế hệ và mức độ trang trọng; chuyển đổi mã phổ biến trong hoàn cảnh thân mật. Vì vậy, cần phân biệt nó với Kriolu, một ngôn ngữ Creole riêng biệt có từ vựng gốc Bồ Đào Nha cùng các biến thể khu vực và ngữ pháp riêng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde)
Nước
água
/ˈa.ɣwɐ/
Lửa
fogo
/ˈfo.ɣu/
Mặt trời
sol
/ˈsɔɫ/
Mặt trăng
lua
/ˈlu.ɐ/
Sao
estrela
/ʃˈtɾelɐ/
Mẹ
mãe
/ˈmɐ̃j̃/
Cha
pai
/ˈpaj/
Tôi
eu
/ew/
Bạn
tu
/tu/
Tên
nome
/ˈnomɨ/
Mắt
olho
/ˈo.ʎu/
Tay
mão
/ˈmɐ̃w̃/
Tim
coração
/ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/
Yêu
amor
/ɐˈmoɾ/
Cây
árvore
/ˈaɾ.vu.ɾɨ/
Nhà
casa
/ˈka.zɐ/
Chó
cão
/kɐ̃w̃/
Mèo
gato
/ɡa.tu/
Ăn
comer
/kuˈmeɾ/
Uống
beber
/bɨˈβeɾ/
Một
um
/ˈũ/
Hai
dois
/dojʃ/
Xin chào
olá
/ɔˈla/
Cảm ơn
obrigado
/ɔ.βɾiˈɣa.ðu/
Tốt
bom
/ˈbõ/
Chim cu cu
cuco
/ˈkuku/
Máy tính
computador
/kõputaˈdoɾ/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde) | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | Tiếng Bồ Đào Nha (Angola) | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Tiếng Miranda |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | água /ˈa.ɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /aɣwɐ/ | água /aɡwa/ | água /ˈaɡwɐ/ | auga /ˈawɣa/ |
| Lửa | fogo /ˈfo.ɣu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɣu/ | fogo /foɡu/ | fogo /foɡu/ | fuogo /ˈfwoɣu/ |
| Mặt trời | sol /ˈsɔɫ/ | sol /sɔl/ | sol /sɔɫ/ | sol /sol/ | sol /sɔl/ | sol /sɔw/ | sol /sɔl/ |
| Mặt trăng | lua /ˈlu.ɐ/ | lua /ˈluɐ/ | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ | lua /luɐ/ | luna /ˈluna/ |
| Sao | estrela /ʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ | estrela /isˈtɾelɐ/ | streilha /ˈstrejʎɐ/ |
| Mẹ | mãe /ˈmɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mãj/ | mai /maj/ |
| Cha | pai /ˈpaj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Tôi | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | eu /ew/ | you /ju/ |
| Bạn | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tu/ | você /voˈse/ | tu /tu/ |
| Tên | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomɨ/ | nome /ˈnomi/ | nome /ˈnomɨ/ |
| Mắt | olho /ˈo.ʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | uolho /ˈuoʎu/ |
| Tay | mão /ˈmɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mãw/ | mano /ˈmano/ |
| Tim | coração /ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | coração /kuɾasɐ̃w/ | coração /koɾasãw/ | coraçon /koɾaˈtsoŋ/ |
| Yêu | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ |
| Cây | árvore /ˈaɾ.vu.ɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvoɾe/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ | arble /ˈaɾβle/ |
| Nhà | casa /ˈka.zɐ/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kaza/ | casa /kazɐ/ | casa /ˈkaza/ |
| Chó | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w̃/ | cachorro /kaʃohu/ | perro /ˈperu/ |
| Mèo | gato /ɡa.tu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ˈɡatu/ |
| Ăn | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /komeɾ/ | comer /koˈmeɾ/ |
| Uống | beber /bɨˈβeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨβeɾ/ | beber /bebeɾ/ | beber /bebeɾ/ | bubir /buˈβiɾ/ |
| Một | um /ˈũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | un /uŋ/ |
| Hai | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojʃ/ | dois /dojs/ | dous /dows/ |
| Xin chào | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔla/ | olá /ɔla/ | oi /oj/ | olá /oˈla/ |
| Cảm ơn | obrigado /ɔ.βɾiˈɣa.ðu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | oubrigado /owβɾiˈɣadu/ |
| Tốt | bom /ˈbõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | buono /ˈbwonu/ |
| Chim cu cu | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | cuco /ˈkuku/ | — |
| Máy tính | computador /kõputaˈdoɾ/ | computador /kõputaˈdoɾ/ | computador /kõputɐˈdoɾ/ | — | computador /kõputaˈdoɾ/ | computador /kõputaˈdoʁ/ | cumputador /kumputɐˈdoɾ/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsu.ʃi/ | — | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /suˈʃi/ | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.