Português cabo-verdiano
Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde)
Romance
Tiếng Bồ Đào Nha Cabo Verde là một biến thể khu vực được nói ở Cabo Verde và là ngôn ngữ chính thức bên cạnh tiếng Creole Cabo Verde (ngôn ngữ quốc gia và tiếng mẹ đẻ). Các đặc điểm ngữ âm chính phân biệt nó với tiếng Bồ Đào Nha châu Âu bao gồm: (1) âm /l/ răng phiến lưỡi [l̄], được phát âm bằng phiến lưỡi chạm vào răng trên, tương phản với âm lợi ngạc-hóa [ɫ] của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu; (2) sự giản lược nhiều hơn các nguyên âm không nhấn, đặc biệt là /a/ được hiện thực hóa thành [ɐ] ở vị trí trước trọng âm; (3) sự lược bỏ một số nguyên âm cao không nhấn [i, u, ɨ] bởi người nói từ các đảo phía bắc,
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde)
Nước
água
/ˈa.ɣwɐ/
Lửa
fogo
/ˈfo.ɣu/
Mặt trời
sol
/ˈsɔɫ/
Mặt trăng
lua
/ˈlu.ɐ/
Mẹ
mãe
/ˈmɐ̃j̃/
Cha
pai
/ˈpaj/
Ăn
comer
/kuˈmeɾ/
Uống
beber
/bɨˈβeɾ/
Yêu
amor
/ɐˈmoɾ/
Tim
coração
/ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/
Cây
árvore
/ˈaɾ.vu.ɾɨ/
Nhà
casa
/ˈka.zɐ/
Chó
cão
/kɐ̃w̃/
Mèo
gato
/ɡa.tu/
Tay
mão
/ˈmɐ̃w̃/
Mắt
olho
/ˈo.ʎu/
Xin chào
olá
/ɔˈla/
Cảm ơn
obrigado
/ɔ.βɾiˈɣa.ðu/
Một
um
/ˈũ/
Tốt
bom
/ˈbõ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde) | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu) | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | undefined (Angola) | tiếng Miranda | tiếng Tây Ban Nha cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | água /ˈa.ɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /aɣwɐ/ | água /aɡwa/ | auga /ˈawɣa/ | agua /ˈaɣwa/ |
| Lửa | fogo /ˈfo.ɣu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɣu/ | fogo /foɡu/ | fuogo /ˈfwoɣu/ | fuego /ˈfweɣo/ |
| Mặt trời | sol /ˈsɔɫ/ | sol /sɔl/ | sol /sɔɫ/ | sol /sol/ | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sol/ |
| Mặt trăng | lua /ˈlu.ɐ/ | lua /ˈluɐ/ | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ |
| Mẹ | mãe /ˈmɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mai /maj/ | madre /ˈmaðre/ |
| Cha | pai /ˈpaj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | padre /ˈpaðre/ |
| Ăn | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /koˈmeɾ/ | comer /koˈmeɾ/ |
| Uống | beber /bɨˈβeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨβeɾ/ | beber /bebeɾ/ | bubir /buˈβiɾ/ | bever /beˈveɾ/ |
| Yêu | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ |
| Tim | coração /ku.ɾɐˈsɐ̃w̃/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | coração /kuɾasɐ̃w/ | coraçon /koɾaˈtsoŋ/ | coraçón /koɾaˈtson/ |
| Cây | árvore /ˈaɾ.vu.ɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvoɾe/ | arble /ˈaɾβle/ | árbor /ˈaɾβoɾ/ |
| Nhà | casa /ˈka.zɐ/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kaza/ | casa /ˈkaza/ | casa /ˈkaza/ |
| Chó | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | perro /ˈperu/ | can /kan/ |
| Mèo | gato /ɡa.tu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ˈɡatu/ | gato /ˈɡato/ |
| Tay | mão /ˈmɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ |
| Mắt | olho /ˈo.ʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | uolho /ˈuoʎu/ | ojo /ˈoʒo/ |
| Xin chào | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔla/ | olá /ɔla/ | olá /oˈla/ | salud /saˈlud/ |
| Cảm ơn | obrigado /ɔ.βɾiˈɣa.ðu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | oubrigado /owβɾiˈɣadu/ | mercedes /meɾˈtseðes/ |
| Một | um /ˈũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | un /uŋ/ | uno /ˈuno/ |
| Tốt | bom /ˈbõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | buono /ˈbwonu/ | bono /ˈbono/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.