Português angolano
undefined (Angola)
Romance
Tiếng Bồ Đào Nha Angola (~17 triệu người nói) là biến thể tiếng Bồ Đào Nha được nói ở Angola, nơi nó là ngôn ngữ chính thức và ngày càng trở thành tiếng mẹ đẻ ở các thành phố. Về mặt âm vị học, nó gần với tiếng Bồ Đào Nha châu Âu hơn, nhưng dưới ảnh hưởng của các ngôn ngữ Bantu, nó giảm nhẹ các nguyên âm không nhấn ít hơn nhiều — tạo ra những nguyên âm đầy đặn, rõ ràng hơn — với nhịp điệu và từ vựng đặc trưng từ tiếng Kimbundu, Umbundu và Kikongo.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong undefined (Angola)
Nước
água
/aɡwa/
Lửa
fogo
/foɡu/
Mặt trời
sol
/sɔl/
Mặt trăng
lua
/lua/
Mẹ
mãe
/mɐ̃j/
Cha
pai
/paj/
Ăn
comer
/kumeɾ/
Uống
beber
/bebeɾ/
Yêu
amor
/amoɾ/
Tim
coração
/kuɾasɐ̃w/
Cây
árvore
/aɾvoɾe/
Nhà
casa
/kaza/
Chó
cão
/kɐ̃w/
Mèo
gato
/ɡatu/
Tay
mão
/mɐ̃w/
Mắt
olho
/oʎu/
Xin chào
olá
/ɔla/
Cảm ơn
obrigado
/obɾiɡadu/
Một
um
/ũ/
Tốt
bom
/bõ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | undefined (Angola) | Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu) | Tiếng Bồ Đào Nha Macau | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Tiếng Creole Cape Verde | Tiếng Creole Guinea-Bissau |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | água /aɡwa/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /aɣwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | agu /aɡu/ | ágwa /aɡwa/ |
| Lửa | fogo /foɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɣu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɡu/ | fogu /foɡu/ | fogu /fɔɡu/ |
| Mặt trời | sol /sɔl/ | sol /sɔɫ/ | sol /sol/ | sol /sɔl/ | sol /sɔw/ | sol /sɔl/ | sól /sɔl/ |
| Mặt trăng | lua /lua/ | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ | lua /ˈluɐ/ | lua /luɐ/ | lua /lua/ | lúa /lua/ |
| Mẹ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j̃/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mãj/ | mãi /mɐ̃j/ | máe /maj/ |
| Cha | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Ăn | comer /kumeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kumeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /komeɾ/ | kume /kume/ | kumé /kume/ |
| Uống | beber /bebeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨβeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bebeɾ/ | bebe /bebe/ | bebe /bebe/ |
| Yêu | amor /amoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /amor/ | amur /amur/ |
| Tim | coração /kuɾasɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /koɾasãw/ | korason /korasɔ̃/ | korasãu /korɑsɑ̃u/ |
| Cây | árvore /aɾvoɾe/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ | arvi /arvi/ | árfuré /arfure/ |
| Nhà | casa /kaza/ | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /kazɐ/ | kaza /kaza/ | kasa /kaza/ |
| Chó | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ | cão /kɐ̃w/ | cachorro /kaʃohu/ | katxor /katʃɔr/ | kan /kɑ̃/ |
| Mèo | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gatu /ɡatu/ | gatu /ɡatu/ |
| Tay | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mãw/ | mon /mɔ̃/ | mãu /mɑ̃u/ |
| Mắt | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /oʎu/ | odju /odʒu/ | ólhu /ɔlʎu/ |
| Xin chào | olá /ɔla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔla/ | olá /ɔˈla/ | oi /oj/ | ola /ɔla/ | oi /oj/ |
| Cảm ơn | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔβɾiɣadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigadu /obriɡadu/ | obrigádu /obriɡadu/ |
| Một | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | un /un/ | un /ũ/ |
| Tốt | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.