Português moçambicano

Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~3M Chữ viếtLatin Quốc giaMozambique Ngôn ngữ chính thứcMozambique

Tiếng Bồ Đào Nha Mozambique là biến thể quốc gia của tiếng Bồ Đào Nha được sử dụng tại Mozambique, nơi tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức duy nhất và được dùng trong chính quyền, giáo dục, truyền thông toàn quốc cùng giao tiếp giữa các cộng đồng ngôn ngữ. Đây là ngôn ngữ thứ nhất của một bộ phận dân thành thị ngày càng tăng nhưng là ngôn ngữ thứ hai của nhiều người nói khác; điều tra dân số năm 2017 cho thấy khác biệt lớn giữa thành thị và nông thôn trong việc sử dụng. Có nền tảng lịch sử từ tiếng Bồ Đào Nha châu Âu, biến thể này đã phát triển những khuôn mẫu địa phương về phát âm, từ vựng và ngữ pháp qua quá trình tiếp thu đa ngữ và tiếp xúc lâu dài với khoảng hai mươi ngôn ngữ Bantu. Ảnh hưởng tiếp xúc đặc biệt rõ trong các từ và nghĩa đã định hình tại địa phương, cũng như lựa chọn biến đổi về giới từ, đại từ và sự hòa hợp trong lời nói thân mật. Văn bản trang trọng thường theo chuẩn tiếng Bồ Đào Nha, còn cách dùng hằng ngày khác nhau theo vùng, thế hệ, giáo dục và nền tảng ngôn ngữ thứ nhất.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique)

Nước

água

/ˈaɡwɐ/

Lửa

fogo

/ˈfoɡu/

Mặt trời

sol

/sɔl/

Mặt trăng

lua

/ˈluɐ/

Sao

estrela

/ɨʃˈtɾelɐ/

Mẹ

mãe

/mɐ̃j/

Cha

pai

/paj/

Tôi

eu

/ew/

Bạn

tu

/tu/

Tên

nome

/ˈnomɨ/

Mắt

olho

/ˈoʎu/

Tay

mão

/mɐ̃w/

Tim

coração

/kuɾɐˈsɐ̃w/

Yêu

amor

/ɐˈmoɾ/

Cây

árvore

/ˈaɾvuɾɨ/

Nhà

casa

/ˈkazɐ/

Chó

cão

/kɐ̃w/

Mèo

gato

/ɡatu/

Ăn

comer

/kuˈmeɾ/

Uống

beber

/bɨˈbeɾ/

Một

um

/ũ/

Hai

dois

/dojʃ/

Xin chào

olá

/ɔˈla/

Cảm ơn

obrigado

/obɾiˈɡadu/

Tốt

bom

/bõ/

Chim cu cu

cuco

/ˈkuku/

Máy tính

computador

/kõputaˈdoɾ/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique)Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Bồ Đào Nha (Angola)Tiếng Bồ Đào Nha (Cape Verde)Tiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng Bồ Đào Nha (Brazil)Tiếng Fala
Nước água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /aɡwa/ água /ˈa.ɣwɐ/ água /aɣwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ augua /ˈaɡwa/
Lửa fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /foɡu/ fogo /ˈfo.ɣu/ fogo /foɣu/ fogo /foɡu/ lume /ˈlume/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/ sol /ˈsɔɫ/ sol /sol/ sol /sɔw/ sol /sɔl/
Mặt trăng lua /ˈluɐ/ lua /luɐ/ lua /lua/ lua /ˈlu.ɐ/ lua /luɐ/ lua /luɐ/ lúa /ˈlua/
Sao estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /isˈtɾelɐ/ estrela /esˈtɾela/
Mẹ mãe /mɐ̃j/ mãe /mɐ̃j/ mãe /mɐ̃j/ mãe /ˈmɐ̃j̃/ mãe /mɐ̃j̃/ mãe /mãj/ mai /mai/
Cha pai /paj/ pai /paj/ pai /paj/ pai /ˈpaj/ pai /paj/ pai /paj/ pai /pai/
Tôi eu /ew/ eu /ew/ eu /ew/ eu /ew/ eu /ew/ eu /ew/ eu /ew/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.