Français
Tiếng Pháp
Romance
Tiếng Pháp Luxembourg (fr_lu) đại diện cho tiếng Pháp chuẩn như được sử dụng ở Luxembourg. Luxembourg chính thức sử dụng ba ngôn ngữ: tiếng Luxembourg, tiếng Pháp và tiếng Đức. Biến thể tiếng Pháp được nói ở đó tuân theo âm vị học và từ vựng của tiếng Pháp chuẩn. Tất cả các phiên âm IPA thể hiện các quy ước phát âm của tiếng Pháp Paris chuẩn được dùng trong tư liệu ngôn ngữ học hiện đại. Nguyên âm mũi xuất hiện trong một số từ (bon, main, un, chien). Âm rung /ʁ/ là âm lưỡi con trong tiếng Pháp chuẩn. Trọng âm từ [Tạm thời – tư liệu hạn chế; đang chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp
Nước
eau
/o/
Lửa
feu
/fø/
Mặt trời
soleil
/sɔlɛj/
Mặt trăng
lune
/lyn/
Mẹ
mère
/mɛʁ/
Cha
père
/pɛʁ/
Ăn
manger
/mɑ̃ʒe/
Uống
boire
/bwaʁ/
Yêu
amour
/amuʁ/
Tim
cœur
/kœʁ/
Cây
arbre
/aʁbʁ/
Nhà
maison
/mɛzɔ̃/
Chó
chien
/ʃjɛ̃/
Mèo
chat
/ʃa/
Tay
main
/mɛ̃/
Mắt
œil
/œj/
Xin chào
bonjour
/bɔ̃ʒuʁ/
Cảm ơn
merci
/mɛʁsi/
Một
un
/ɛ̃/
Tốt
bon
/bɔ̃/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan
| Nghĩa | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (Senegal) | Tiếng Pháp (Bờ Biển Ngà) | Tiếng Pháp (Haiti) | Tiếng Pháp | Tiếng Pháp (châu Phi) | Tiếng Pháp (Bỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ | eau /o/ |
| Lửa | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ | feu /fø/ |
| Mặt trời | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ | soleil /sɔlɛj/ |
| Mặt trăng | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ | lune /lyn/ |
| Mẹ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ | mère /mɛʁ/ |
| Cha | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ | père /pɛʁ/ |
| Ăn | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ | manger /mɑ̃ʒe/ |
| Uống | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ | boire /bwaʁ/ |
| Yêu | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ | amour /amuʁ/ |
| Tim | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ | cœur /kœʁ/ |
| Cây | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ | arbre /aʁbʁ/ |
| Nhà | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ | maison /mɛzɔ̃/ |
| Chó | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ | chien /ʃjɛ̃/ |
| Mèo | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ | chat /ʃa/ |
| Tay | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ | main /mɛ̃/ |
| Mắt | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ | œil /œj/ |
| Xin chào | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ | bonjour /bɔ̃ʒuʁ/ |
| Cảm ơn | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ | merci /mɛʁsi/ |
| Một | un /ɛ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ | un /œ̃/ |
| Tốt | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.