Français camerounais

Tiếng Pháp Cameroon

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~12M (Cameroon) Chữ viếtLatin Quốc giaCameroon Ngôn ngữ chính thứcCó (ngôn ngữ chính thức của Cameroon cùng với tiếng Anh)

Tiếng Pháp Cameroon (Français camerounais; thẻ ngôn ngữ fr-CM) bao gồm các biến thể tiếng Pháp được sử dụng tại Cameroon, đặc biệt ở tám vùng chủ yếu nói tiếng Pháp; không nên đánh đồng nó với tiếng Pháp tại Guinea Xích Đạo. Hiến pháp Cameroon trao địa vị chính thức ngang nhau cho tiếng Pháp và tiếng Anh, đồng thời cam kết thúc đẩy song ngữ và các ngôn ngữ quốc gia. Tiếng Pháp được học rộng rãi như ngôn ngữ thứ hai và đóng vai trò ngôn ngữ chung, trong khi ngày càng trở thành tiếng mẹ đẻ ở thành thị và được dùng trong chính quyền, giáo dục, truyền thông cùng thương mại. Từ vựng và ý nghĩa địa phương lấy nguồn từ các ngôn ngữ Cameroon, tiếng Anh Pidgin Cameroon, tiếng Anh và những đổi mới nội bộ; phát âm và ngữ pháp thay đổi theo vùng, học vấn, tiếng mẹ đẻ và hoàn cảnh, nên không có một giọng Cameroon duy nhất. Văn viết trang trọng theo tiếng Pháp chuẩn quốc tế, còn người thành thị trong tình huống không trang trọng có thể dùng Camfranglais, một lối nói của giới trẻ trộn nguồn lực từ tiếng Pháp, Anh, Pidgin và các ngôn ngữ quốc gia, không đồng nhất với toàn bộ tiếng Pháp Cameroon.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Pháp Cameroon

Nước

eau

/o/

Lửa

feu

/fø/

Mặt trời

soleil

/solɛj/

Mặt trăng

lune

/lyn/

Sao

étoile

/etwal/

Mẹ

mère

/mɛʁ/

Cha

père

/pɛʁ/

Tôi

je

/ʒə/

Bạn

tu

/ty/

Tên

nom

/nɔ̃/

Mắt

oeil

/œj/

Tay

main

/mɛ̃/

Tim

cœur

/kœʁ/

Yêu

amour

/amuʁ/

Cây

arbre

/aʁbʁ/

Nhà

maison

/mɛzɔ̃/

Chó

chien

/ʃjɛ̃/

Mèo

chat

/ʃa/

Ăn

manger

/mɑ̃ʒe/

Uống

boire

/bwaʁ/

Một

un

/œ̃/

Hai

deux

/dø/

Xin chào

bonjour

/bɔ̃ʒuʁ/

Cảm ơn

merci

/mɛʁsi/

Tốt

bon

/bɔ̃/

Chim cu cu

coucou

/kuku/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Pháp CameroonTiếng Pháp (Senegal)Tiếng Pháp (Haiti)Tiếng PhápTiếng Pháp (châu Phi)Tiếng Pháp (Bỉ)Tiếng Pháp (Thụy Sĩ)
Nước eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời soleil /solɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Mẹ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/ mère /mɛʁ/
Cha père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/ père /pɛʁ/
Tôi je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/ je /ʒə/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.