Tagalog

Tiếng Tagalog

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~83M (tổng) Chữ viếtLatin Quốc giaPhilippines Ngôn ngữ chính thứcPhilippines (với tên gọi tiếng Filipino) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tgl Glottocodetaga1270

Còn gọi là: Tagalog, Filipino, Pilipino

Tiếng Tagalog là nền tảng cho tiếng Filipino, ngôn ngữ quốc gia của Philippines. Nó có hệ thống tiêu điểm động từ phức tạp và hệ thống phụ tố phong phú.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tagalog

Nước

tubig

/tubiɡ/

Lửa

apoy

/ʔaˈpoj/

Mặt trời

araw

/ˈʔaɾaw/

Mặt trăng

buwan

/buwan/

Sao

bituin

/bɪtuˈʔin/

Mẹ

ina

/ʔiˈna/

Cha

ama

/ʔaˈma/

Tôi

ako

/ʔaˈko/

Bạn

ikaw

/ʔiˈkaw/

Tên

pangalan

/paˈŋalan/

Mắt

mata

/mata/

Tay

kamay

/kamaj/

Tim

puso

/puˈsoʔ/

Yêu

pag-ibig

/paɡʔibiɡ/

Cây

puno

/puno/

Nhà

bahay

/bahaj/

Chó

aso

/ˈʔaso/

Mèo

pusa

/pusa/

Ăn

kumain

/kumaˈʔin/

Uống

uminom

/ʔumiˈnom/

Một

isa

/ʔiˈsa/

Hai

dalawa

/dalaˈwa/

Xin chào

kamusta

/kamusta/

Cảm ơn

salamat

/salamat/

Tốt

mabuti

/mabuti/

Chim cu cu

kakok

/kaˈkok/

Gâu gâu

aw aw

/ʔaw ʔaw/

Máy tính

kompiyuter

/kompiˈjuteɾ/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Dopamine

dopamino

/dopaˈmino/

Dấu @

at

/ɐt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian liên quan

Nghĩa Tiếng TagalogTiếng Tagalog cổTiếng Agta Cagayan TrungTiếng IlocanoTiếng HiligaynonCebuanoTiếng Waray
Nước tubig /tubiɡ/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ danum /danum/ danum /danum/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/
Lửa apoy /ʔaˈpoj/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ apuy /ʔaˈpuj/ apoy /ʔaˈpoj/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalajɔ/
Mặt trời araw /ˈʔaɾaw/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ agew /ˈʔaɡew/ init /ʔinit/ adlaw /ʔadlaw/ adlaw /adlaw/ adlaw /ʔadlaw/
Mặt trăng buwan /buwan/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bituin /bɪtuˈʔin/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bituen /biˈtuʔen/ bituen /bituˈen/ bituon /bituˈʔon/ bituon /bituˈʔon/ bitoon /bituʔon/
Mẹ ina /ʔiˈna/ ᜁᜈ /ina/ ina /ʔiˈna/ ina /ʔiˈna/ nanay /nanaj/ inahan /inahan/ nanay /nanaj/
Cha ama /ʔaˈma/ ᜀᜋ /ama/ ama /ʔaˈma/ ama /ʔaˈma/ tatay /tataj/ amahan /amahan/ tatay /tataj/
Tôi ako /ʔaˈko/ ᜀᜃᜓ /ako/ sikán /siˈkan/ siak /siˈak/ ako /ʔaˈko/ ako /ʔaˈko/ ako /ʔako/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Tagalog
Gusto ko subukan ang suit na nakita ko sa tindahan sa harap ng hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Tagalog
Gusto ko subukan ang suit na nakita ko sa tindahan sa harap ng hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.