조선말

Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)

Koreanic

Ngữ hệKoreanic Người nói~26M Chữ viếtHangul Quốc giaNorth Korea Ngôn ngữ chính thứcNorth Korea Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kor

Ngôn ngữ chuẩn Bắc Triều Tiên (Munhwaŏ) dựa trên phương ngữ Bình Nhưỡng. Kể từ khi chia cắt năm 1945, nó đã phân tách khỏi tiếng Hàn Quốc về từ vựng, tránh dùng từ vay mượn nước ngoài.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)

Nước

/mul/

Lửa

/pul/

Mặt trời

/hɛ/

Mặt trăng

/tal/

Mẹ

어머니

/ʌmʌni/

Cha

아버지

/abʌd͡ʑi/

Ăn

먹어

/mʌɡʌ/

Uống

마셔

/maɕjʌ/

Yêu

사랑

/saɾaŋ/

Tim

마음

/maɯm/

Cây

나무

/namu/

Nhà

/t͡ɕip̚/

Chó

/kɛ/

Mèo

고양이

/kojaŋi/

Tay

/son/

Mắt

/nun/

Xin chào

반갑습니다

/panɡap̚s͈ɯmnida/

Cảm ơn

고맙습니다

/komap̚s͈ɯmnida/

Một

하나

/hana/

Tốt

좋아

/t͡ɕoa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng Hàntiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Jeju
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 어머니 /ʌmʌni/ 엄마 /ʌmma/ 오마니 /omani/ 어머니 /ʌmʌni/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 어멍 /ʌmʌŋ/
Cha 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아부지 /abud͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아방 /abaŋ/
Ăn 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹엉 /mʌɡʌŋ/
Uống 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마시다 /maɕida/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셩 /maɕjʌŋ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic > Korean > DPRK Standard liên quan

Chữ Hán Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng HànHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (Busan)Tiếng Triều Tiên trung đạiÂm Hán-Nhật cổTiếng Hán Nguyên (Phags-pa)
il /il/ il /il/ il /iɾɯ/ ilH /il˥/ ·qilq /ʔilʔ˥/ iti /iti/ ʔi /ʔi/
i /i/ i /i/ i /i/ iH /i˥/ ·zi /zi˥/ ni /ɲi/ ʐɨ /ʐɨ/
sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ samH /sam˥/ sam /sam˩/ sam /sam/ sam /sam/
sa /sa/ sa /sa/ sa /sa/ saH /sa˥/ ·sʌ /sʌ˥/ si /ɕi/ sɿ /sɿ/
o /o/ o /o/ o /o/ o:LH /oː˩˧/ :ngwo /ŋo˩˥/ go /ŋo/ ʔu /ʔu/
ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ yuk /jukɯ/ yukH /juk˥/ ·lyuk /ljuk̚˥/ roku /roku/ liw /liw/
ch'il /tsʰil/ chil /t͡ɕʰil/ chil /t͡ɕiɾɯ/ chilH /tɕʰil˥/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ siti /ɕiti/ tshi /tsʰi/
p'al /pʰal/ pal /pʰal/ pal /paɾɯ/ phalH /pʰal˥/ ·palq /palʔ˥/ pati /pati/ ba /pa/
ku /ku/ gu /ku/ gu /ku/ gu:LH /kuː˩˧/ :kwu /ku˩˥/ kiu /kiu/ kiw /kiw/
sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ sip /ɕipɯ/ sipH /ɕip˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ zipu /ʑipu/ ši /ʂɨ/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.