함경방언
tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)
Koreanic
Phương ngữ Hamgyŏng là phương ngữ tiếng Triều Tiên ở đông bắc bán đảo, vẫn giữ hệ trọng âm cao thấp đã mất trong phương ngữ Seoul và bảo lưu nhiều từ vựng cổ. Là cơ sở cho tiếng Triều Tiên (Koryo-mal) của người Triều ở vùng Viễn Đông Nga và Trung Á.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)
Nước
물
/mul/
Lửa
불
/pul/
Mặt trời
해
/hɛ/
Mặt trăng
달
/tal/
Mẹ
어머이
/ʌmʌi/
Cha
아바이
/abai/
Ăn
먹어
/mʌɡʌ/
Uống
마셔
/maɕjʌ/
Yêu
사랑
/saɾaŋ/
Tim
마음
/maɯm/
Cây
나무
/namu/
Nhà
집
/t͡ɕip̚/
Chó
개
/kɛ/
Mèo
고양이
/kojaŋi/
Tay
손
/son/
Mắt
눈
/nun/
Xin chào
안녕하시꼬마
/annjʌŋhaɕik͈oma/
Cảm ơn
고맙소
/komap̚s͈o/
Một
한나
/hanːa/
Tốt
좋아
/t͡ɕoa/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan
| Nghĩa | tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng) | Tiếng Hàn (Diên Biên) | tiếng Hàn (Jeolla) | Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên) | Tiếng Hàn (Busan) | Tiếng Hàn | Tiếng Jeju |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ |
| Lửa | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ |
| Mặt trời | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ |
| Mặt trăng | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ |
| Mẹ | 어머이 /ʌmʌi/ | 오마니 /omani/ | 어매 /ʌmɛ/ | 어머니 /ʌmʌni/ | 엄마 /ʌmma/ | 어머니 /ʌmʌni/ | 어멍 /ʌmʌŋ/ |
| Cha | 아바이 /abai/ | 아바이 /abai/ | 아베 /abe/ | 아버지 /abʌd͡ʑi/ | 아부지 /abud͡ʑi/ | 아버지 /abʌd͡ʑi/ | 아방 /abaŋ/ |
| Ăn | 먹어 /mʌɡʌ/ | 먹어 /mʌɡʌ/ | 묵어 /muɡʌ/ | 먹어 /mʌɡʌ/ | 묵어 /muɡʌ/ | 먹다 /mʌk̚t͈a/ | 먹엉 /mʌɡʌŋ/ |
| Uống | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마시다 /maɕida/ | 마셩 /maɕjʌŋ/ |
| Yêu | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ |
| Tim | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 모심 /mosim/ |
| Cây | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 낭 /naŋ/ |
| Nhà | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ | 집 /t͡ɕip̚/ |
| Chó | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ |
| Mèo | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 괭이 /kwɛŋi/ |
| Tay | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ |
| Mắt | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ |
| Xin chào | 안녕하시꼬마 /annjʌŋhaɕik͈oma/ | 안녕하십니까 /annjʌŋhaɕimnik͈a/ | 안녕하쇼 /annjʌŋhaɕjo/ | 반갑습니다 /panɡap̚s͈ɯmnida/ | 안녕하이소 /annjʌŋhaiso/ | 안녕하세요 /annjʌŋhasejo/ | 혼저옵서예 /hond͡ʑʌop̚s͈ʌje/ |
| Cảm ơn | 고맙소 /komap̚s͈o/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙소 /komap̚s͈o/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙수다 /komap̚s͈uda/ |
| Một | 한나 /hanːa/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ |
| Tốt | 좋아 /t͡ɕoa/ | 좋아 /t͡ɕoa/ | 좋어 /t͡ɕoʌ/ | 좋아 /t͡ɕoa/ | 좋아 /t͡ɕoa/ | 좋다 /t͡ɕotʰa/ | 좋앙 /t͡ɕoaŋ/ |
Trang 1/3
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.