한국어(부산)

Tiếng Hàn (Busan)

Ngữ hệ Hàn Quốc

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nói~8M Chữ viếtHangul Quốc giaHàn Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kor

Tiếng Hàn Busan (부산말 / 경상도 사투리, phương ngữ Gyeongsang được nói ở Busan và các tỉnh Gyeongsang-do) là phương ngữ vùng miền nổi bật và dễ nhận biết nhất tại Hàn Quốc. Khác với tiếng chuẩn Seoul có ngữ điệu bằng phẳng, nó giữ hệ thống trọng âm cao độ mang tính âm vị học, thừa hưởng từ tiếng Hàn Trung đại và gần như đã mất ở mọi nơi khác (Hamgyong là vùng lưu giữ còn lại). Bị gán biệt danh "kkonggi-bal" — cộc cằn, thô ráp, cụt lủn — phương ngữ này mang màu sắc nam tính và quân đội đậm nét, càng được củng cố bởi các cựu tổng thống Park Chung-hee và Kim Young-sam (đều là người gốc Gyeongsang) cùng câu lạc bộ bóng chày Lotte Giants, mà những bài cổ vũ ở sân Sajik đã trở thành biểu tượng văn hóa toàn quốc. Đặc trưng về ngữ âm: các đuôi câu -노/-나, hệ nguyên âm giản lược (hợp nhất ㅡ/ㅓ), và các cặp tối thiểu theo thanh điệu HL (가가 가가? "Nhà đó là nhà ấy à?"). Nó còn giữ lại nhiều động từ thuần Hàn đã mất trong tiếng chuẩn.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hàn (Busan)

Nước

/mul/

Lửa

/pul/

Mặt trời

/hɛ/

Mặt trăng

/tal/

Sao

/pjʌl/

Mẹ

엄마

/ʌmma/

Cha

아부지

/abudʑi/

Tôi

/na/

Bạn

/nʌ/

Tên

이름

/iɾɯm/

Mắt

/nun/

Tay

/son/

Tim

마음

/maɯm/

Yêu

사랑

/saɾaŋ/

Cây

나무

/namu/

Nhà

/tɕip̚/

Chó

/kɛ/

Mèo

고양이

/kojaŋi/

Ăn

묵어

/muɡʌ/

Uống

마셔

/maɕjʌ/

Một

하나

/hana/

Hai

/tul/

Xin chào

안녕하이소

/annjʌŋhaiso/

Cảm ơn

고맙습니다

/komap̚s͈ɯmnida/

Tốt

좋아

/tɕoa/

Chim cu cu

부꾹새

/puk͈uk̚s͈ɛ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng HànTiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)Tiếng Jeju
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Sao /pjʌl/ /pjʌl/ /pjʌl/ /pjʌl/ /pjəl/ /pjəl/ /pjʌl/
Mẹ 엄마 /ʌmma/ 어머니 /ʌmʌni/ 오마니 /omani/ 어머니 /ʌmʌni/ 어매 /ʌmɛ/ 어머이 /ʌmʌi/ 어멍 /ʌmʌŋ/
Cha 아부지 /abudʑi/ 아버지 /abʌdʑi/ 아바이 /abai/ 아버지 /abʌdʑi/ 아베 /abe/ 아바이 /abai/ 아방 /abaŋ/
Tôi /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn (Busan)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
Tiếng Hàn (Busan)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Chữ Hán Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng HànHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Shao-Jiang MinTiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)
ilH /il˥/ ·qilq /ʔilʔ˥/ il /il/ il /iɾɯ/ il /il/ it /it˨/ it¹ /it̚˨˦/
iH /i˥/ ·zi /zi˥/ i /i/ i /i/ i /i/ ngi /ŋi˧˥/ ŋ² /ŋ̩˦/
samH /sam˥/ sam /sam˩/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sang /saŋ˦/ san³ /san˧˩/
saH /sa˥/ ·sʌ /sʌ˥/ sa /sa/ sa /sa/ sa /sa/ si /si˥/ si⁵ /sɿ˥/
o:LH /oː˩˧/ :ngwo /ŋo˩˥/ o /o/ o /o/ o /o/ ng /ŋ̍˧/ ŋ⁴ /ŋ̩˨˩˧/
yukH /juk˥/ ·lyuk /ljuk̚˥/ yuk /juk̚/ yuk /jukɯ/ ryuk /ɾjuk̚/ liuk /liuk˥/ liuq⁵ /liuʔ˥/
chilH /tɕʰil˥/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chil /tɕʰil/ chil /tɕiɾɯ/ ch'il /tsʰil/ chit /tsʰit˨/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/
phalH /pʰal˥/ ·palq /palʔ˥/ pal /pʰal/ pal /paɾɯ/ p'al /pʰal/ pat /pat˨/ pat¹ /pat̚˨˦/
gu:LH /kuː˩˧/ :kwu /ku˩˥/ gu /ku/ gu /ku/ ku /ku/ kiu /kiu˧˩/ tɕiu⁴ /tɕiu˨˩˧/
sipH /ɕip˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ sip /ɕip̚/ sip /ɕipɯ/ sip /ɕip̚/ sip /sip˥/ sit¹ /sɨt̚˨˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.