한국 한자음

Tiếng Hàn

Koreanic

Ngữ hệKoreanic Người nói約8100万人 (L1) / 約8200万人 (L1+L2) La-tinh hóaRevised Romanisation of Korean (국어의 로마자 표기법) Cách đọcHán tự âm Triều Tiên (한자음, Hanja)

Hán-Việt âm Triều Tiên (한자음) được vay mượn vào cuối thời Silla Thống nhất đến đầu thời Goryeo (thế kỷ 8–10) từ một phương ngôn uy tín miền đông bắc Trung Quốc hệ Đường. Hệ thống này bảo lưu phụ âm cuối nhập thanh -p/-t/-k (dưới dạng -p/-l/-k) và phụ âm mũi -m/-n/-ng. Đặc trưng nổi bật: -t nguyên gốc biến thành -l (ví dụ: 一 il, 月 wol). Khác với nhiều tầng vay mượn tiếng Nhật, đây là một tầng đơn nhất rất nhất quán.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Hàn

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one il /il/
two i /i/
three sam /sam/
four sa /sa/
five o /o/
six yuk /juk̚/
seven chil /t͡ɕʰil/
eight pal /pʰal/
nine gu /ku/
ten sip /ɕip̚/
sun il /il/
moon wol /wol/
mountain san /san/
water su /su/
fire hwa /hwa/
tree mok /mok̚/
soil to /tʰo/
sky cheon /t͡ɕʰʌn/
ground ji /t͡ɕi/
sea hae /hɛ/
dragon yong /joŋ/
tiger ho /ho/
dog gyeon /kjʌn/
horse ma /ma/
bird jo /t͡ɕo/
fish eo /ʌ/
ox u /u/
sheep yang /jaŋ/
cat myo /mjo/
person in /in/
hand su /su/
foot jok /t͡ɕok̚/
eye mok /mok̚/
ear i /i/
mouth gu /ku/
head du /tu/
heart sim /ɕim/
blood hyeol /çjʌl/
meat yuk /juk̚/
up sang /saŋ/
down ha /ha/
middle jung /t͡ɕuŋ/
hit jung /t͡ɕuŋ/
center ang /aŋ/
left jwa /t͡ɕwa/
right u /u/
east dong /toŋ/
西 west seo /sʌ/
south nam /nam/
north buk /puk̚/
go haeng /hɛŋ/
row hang /haŋ/
come nae /nɛ/
leave geo /kʌ/
see gyeon /kjʌn/
hear mun /mun/
eat sik /ɕik̚/
drink eum /ɯm/
run ju /t͡ɕu/
sit jwa /t͡ɕwa/
stand ip /ip̚/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng HànTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (Diên Biên)tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Hàn (cận đại)
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mɯl/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pɯl/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ ᄒᆡ /hʌj/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 어머니 /ʌmʌni/ 어머니 /ʌmʌni/ 엄마 /ʌmma/ 오마니 /omani/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 어미 /ʌmi/
Cha 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아부지 /abud͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아비 /abi/
Ăn 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹다 /mʌk̚t͈a/
Uống 마시다 /maɕida/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마시다 /maɕida/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Chữ Hán Tiếng HànTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Hán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (Busan)Tiếng Triều Tiên trung đạiÂm Hán-Nhật cổTiếng Hán Nguyên (Phags-pa)
il /il/ il /il/ il /iɾɯ/ ilH /il˥/ ·qilq /ʔilʔ˥/ iti /iti/ ʔi /ʔi/
i /i/ i /i/ i /i/ iH /i˥/ ·zi /zi˥/ ni /ɲi/ ʐɨ /ʐɨ/
sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ samH /sam˥/ sam /sam˩/ sam /sam/ sam /sam/
sa /sa/ sa /sa/ sa /sa/ saH /sa˥/ ·sʌ /sʌ˥/ si /ɕi/ sɿ /sɿ/
o /o/ o /o/ o /o/ o:LH /oː˩˧/ :ngwo /ŋo˩˥/ go /ŋo/ ʔu /ʔu/
yuk /juk̚/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /jukɯ/ yukH /juk˥/ ·lyuk /ljuk̚˥/ roku /roku/ liw /liw/
chil /t͡ɕʰil/ ch'il /tsʰil/ chil /t͡ɕiɾɯ/ chilH /tɕʰil˥/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ siti /ɕiti/ tshi /tsʰi/
pal /pʰal/ p'al /pʰal/ pal /paɾɯ/ phalH /pʰal˥/ ·palq /palʔ˥/ pati /pati/ ba /pa/
gu /ku/ ku /ku/ gu /ku/ gu:LH /kuː˩˧/ :kwu /ku˩˥/ kiu /kiu/ kiw /kiw/
sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ sip /ɕipɯ/ sipH /ɕip˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ zipu /ʑipu/ ši /ʂɨ/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.