한국어

Tiếng Hàn

Ngữ hệ Hàn Quốc

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nói~80M Chữ viếtHangul Quốc giaHàn Quốc, Bắc Triều Tiên Ngôn ngữ chính thứcHàn Quốc, Bắc Triều Tiên Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kor Glottocodekore1280

Còn gọi là: Korean, Hangugeo, Chosŏnmal

Tiếng Hàn được nói trên bán đảo Triều Tiên, sử dụng bảng chữ cái Hangul được tạo năm 1443 và nổi tiếng với thiết kế khoa học. Là ngôn ngữ chắp dính theo trật tự SOV với hệ thống kính ngữ phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hàn

Nước

/mul/

Lửa

/pul/

Mặt trời

/hɛ/

Mặt trăng

/tal/

Sao

/pjʌl/

Mẹ

어머니

/ʌmʌni/

Cha

아버지

/abʌdʑi/

Tôi

/na/

Bạn

/nʌ/

Tên

이름

/iɾɯm/

Mắt

/nun/

Tay

/son/

Tim

마음

/maɯm/

Yêu

사랑

/saɾaŋ/

Cây

나무

/namu/

Nhà

/tɕip̚/

Chó

/kɛ/

Mèo

고양이

/kojaŋi/

Ăn

먹다

/mʌk̚t͈a/

Uống

마시다

/maɕida/

Một

하나

/hana/

Hai

/tul/

Xin chào

안녕하세요

/annjʌŋhasejo/

Cảm ơn

고맙습니다

/komap̚s͈ɯmnida/

Tốt

좋다

/tɕotʰa/

Chim cu cu

뻐꾸기

/p͈ʌk͈uɡi/

Gâu gâu

멍멍

/mʌŋmʌŋ/

Máy tính

컴퓨터

/kʰʌ̹mpʰjutʰʌ̹/

Sushi

초밥

/tɕʰo̞ba̠p̚/

Dopamine

도파민

/topʰamin/

Dấu @

골뱅이

/kolbɛŋi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng HànTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)Tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Jeju
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Sao /pjʌl/ /pjʌl/ /pjʌl/ /pjʌl/ /pjəl/ /pjəl/ /pjʌl/
Mẹ 어머니 /ʌmʌni/ 어머니 /ʌmʌni/ 엄마 /ʌmma/ 오마니 /omani/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 어멍 /ʌmʌŋ/
Cha 아버지 /abʌdʑi/ 아버지 /abʌdʑi/ 아부지 /abudʑi/ 아바이 /abai/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아방 /abaŋ/
Tôi /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Hàn
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Chữ Hán Tiếng HànTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Hán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Hàn (Busan)Âm Hán-Nhật cổTiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hán Nguyên (Phags-pa)
il /il/ il /il/ il /iɾɯ/ ilH /il˥/ iti /iti/ ·qilq /ʔilʔ˥/ ʔi /ʔi/
i /i/ i /i/ i /i/ iH /i˥/ ni /ɲi/ ·zi /zi˥/ ʐɨ /ʐɨ/
sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ samH /sam˥/ sam /sam/ sam /sam˩/ sam /sam/
sa /sa/ sa /sa/ sa /sa/ saH /sa˥/ si /ɕi/ ·sʌ /sʌ˥/ sɿ /sɿ/
o /o/ o /o/ o /o/ o:LH /oː˩˧/ go /ŋo/ :ngwo /ŋo˩˥/ ʔu /ʔu/
yuk /juk̚/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /jukɯ/ yukH /juk˥/ roku /roku/ ·lyuk /ljuk̚˥/ liw /liw/
chil /tɕʰil/ ch'il /tsʰil/ chil /tɕiɾɯ/ chilH /tɕʰil˥/ siti /ɕiti/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ tshi /tsʰi/
pal /pʰal/ p'al /pʰal/ pal /paɾɯ/ phalH /pʰal˥/ pati /pati/ ·palq /palʔ˥/ ba /pa/
gu /ku/ ku /ku/ gu /ku/ gu:LH /kuː˩˧/ kiu /kiu/ :kwu /ku˩˥/ kiw /kiw/
sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ sip /ɕipɯ/ sipH /ɕip˥/ zipu /ʑipu/ ·ssip /s͈ip̚˥/ ši /ʂɨ/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.