近世韓國語

Tiếng Hàn (cận đại)

Koreanic · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệKoreanic Người nóiExtinct (~17th-19th c.) Chữ viếtHangul / Hanja Quốc giaJoseon Korea Ngôn ngữ chính thứcJoseon Dynasty Mức độ sống cònextinct ISO 639-3okm

Tiếng Hàn cận đại (thế kỷ 17-19) thể hiện sự chuyển đổi sang tiếng Hàn hiện đại, bao gồm mất thanh điệu, đơn giản hóa cụm phụ âm và sự tiến hóa của hệ thống nguyên âm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hàn (cận đại)

Nước

/mɯl/

Lửa

/pɯl/

Mặt trời

ᄒᆡ

/hʌj/

Mặt trăng

/tal/

Mẹ

어미

/ʌmi/

Cha

아비

/abi/

Ăn

먹다

/mʌk̚t͈a/

Uống

마시다

/maɕida/

Yêu

ᄉᆞ랑

/saɾaŋ/

Tim

마음

/maɯm/

Cây

나모

/namo/

Nhà

/tɕip/

Chó

/kɛ/

Mèo

괴앙이

/kweaŋi/

Tay

/son/

Mắt

/nun/

Xin chào

안녕하시오

/annjʌŋ.ha.ɕi.o/

Cảm ơn

고맙소이다

/komap.so.i.da/

Một

하나

/hana/

Tốt

됴타

/tjotʰa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hàn (cận đại)Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hàntiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng Hàn (Busan)
Nước /mɯl/ /mɯl/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pɯl/ /pɯl/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời ᄒᆡ /hʌj/ ·ᄒᆡ /hʌj/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ ᄃᆞᆯ /tʌl/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 어미 /ʌmi/ 어미 /ʌmi/ 어머니 /ʌmʌni/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 오마니 /omani/ 엄마 /ʌmma/
Cha 아비 /abi/ 아비 /abi/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아바이 /abai/ 아부지 /abud͡ʑi/
Ăn 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹다 /mʌk̚.ta/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/
Uống 마시다 /maɕida/ 마시다 /maɕi.ta/ 마시다 /maɕida/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn (cận đại)
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
Tiếng Hàn (cận đại)
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.