近世韓國語
Tiếng Hàn (cận đại)
Ngữ hệ Hàn Quốc · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Hàn cận đại (thế kỷ 17-19) thể hiện sự chuyển đổi sang tiếng Hàn hiện đại, bao gồm mất thanh điệu, đơn giản hóa cụm phụ âm và sự tiến hóa của hệ thống nguyên âm.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Hàn (cận đại)
Nước
믈
/mɯl/
Lửa
블
/pɯl/
Mặt trời
ᄒᆡ
/hʌj/
Mặt trăng
달
/tal/
Sao
별
/pjəl/
Mẹ
어미
/ʌmi/
Cha
아비
/abi/
Tôi
나
/na/
Bạn
너
/nə/
Tên
일홈
/irhom/
Mắt
눈
/nun/
Tay
손
/son/
Tim
마음
/maɯm/
Yêu
ᄉᆞ랑
/saɾaŋ/
Cây
나모
/namo/
Nhà
집
/tɕip/
Chó
개
/kɛ/
Mèo
괴앙이
/kweaŋi/
Ăn
먹다
/mʌk̚t͈a/
Uống
마시다
/maɕida/
Một
하나
/hana/
Hai
둘
/tul/
Xin chào
안녕하시오
/annjʌŋ.ha.ɕi.o/
Cảm ơn
고맙소이다
/komap.so.i.da/
Tốt
됴타
/tjotʰa/
Chim cu cu
뻐꾹새
/p͈ʌk͈uk̚s͈ɛ/
Máy tính
주판
/tɕupʰan/
Sushi
식해
/ɕikʰɛ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Hàn (cận đại) | Tiếng Triều Tiên trung đại | Tiếng Hàn (Jeolla) | Tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng) | Tiếng Hàn | Tiếng Hàn (Busan) | Tiếng Hàn (Diên Biên) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 믈 /mɯl/ | 믈 /mɯl/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ | 물 /mul/ |
| Lửa | 블 /pɯl/ | 블 /pɯl/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ | 불 /pul/ |
| Mặt trời | ᄒᆡ /hʌj/ | ·ᄒᆡ /hʌj/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ | 해 /hɛ/ |
| Mặt trăng | 달 /tal/ | ᄃᆞᆯ /tʌl/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ | 달 /tal/ |
| Sao | 별 /pjəl/ | 별 /pjəl/ | 별 /pjəl/ | 별 /pjəl/ | 별 /pjʌl/ | 별 /pjʌl/ | 별 /pjʌl/ |
| Mẹ | 어미 /ʌmi/ | 어미 /ʌmi/ | 어매 /ʌmɛ/ | 어머이 /ʌmʌi/ | 어머니 /ʌmʌni/ | 엄마 /ʌmma/ | 오마니 /omani/ |
| Cha | 아비 /abi/ | 아비 /abi/ | 아베 /abe/ | 아바이 /abai/ | 아버지 /abʌdʑi/ | 아부지 /abudʑi/ | 아바이 /abai/ |
| Tôi | 나 /na/ | 나 /na/ | 나 /na/ | 나 /na/ | 나 /na/ | 나 /na/ | 나 /na/ |
| Bạn | 너 /nə/ | 너 /nə/ | 너 /nə/ | 너 /nə/ | 너 /nʌ/ | 너 /nʌ/ | 너 /nʌ/ |
| Tên | 일홈 /irhom/ | 일훔 /iɾhum/ | 이름 /irɯm/ | 이름 /irɯm/ | 이름 /iɾɯm/ | 이름 /iɾɯm/ | 이름 /iɾɯm/ |
| Mắt | 눈 /nun/ | ·눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ | 눈 /nun/ |
| Tay | 손 /son/ | :손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ | 손 /son/ |
| Tim | 마음 /maɯm/ | ᄆᆞᅀᆞᆷ /mʌzʌm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ | 마음 /maɯm/ |
| Yêu | ᄉᆞ랑 /saɾaŋ/ | ᄉᆞ랑 /sʌ.ɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ | 사랑 /saɾaŋ/ |
| Cây | 나모 /namo/ | 나모 /namo/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ | 나무 /namu/ |
| Nhà | 집 /tɕip/ | 집 /tɕip/ | 집 /tɕip̚/ | 집 /tɕip̚/ | 집 /tɕip̚/ | 집 /tɕip̚/ | 집 /tɕip̚/ |
| Chó | 개 /kɛ/ | 가히 /kahi/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ | 개 /kɛ/ |
| Mèo | 괴앙이 /kweaŋi/ | 괴 /kwe/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ | 고양이 /kojaŋi/ |
| Ăn | 먹다 /mʌk̚t͈a/ | 먹다 /mʌk̚.ta/ | 묵어 /muɡʌ/ | 먹어 /mʌɡʌ/ | 먹다 /mʌk̚t͈a/ | 묵어 /muɡʌ/ | 먹어 /mʌɡʌ/ |
| Uống | 마시다 /maɕida/ | 마시다 /maɕi.ta/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마시다 /maɕida/ | 마셔 /maɕjʌ/ | 마셔 /maɕjʌ/ |
| Một | 하나 /hana/ | ᄒᆞ나 /hʌna/ | 하나 /hana/ | 한나 /hanːa/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ | 하나 /hana/ |
| Hai | 둘 /tul/ | 둟 /tulh/ | 둘 /tul/ | 둘 /tul/ | 둘 /tul/ | 둘 /tul/ | 둘 /tul/ |
| Xin chào | 안녕하시오 /annjʌŋ.ha.ɕi.o/ | 안녕ᄒᆞ쇼셔 /annjʌŋ hʌ.sjo.sjʌ/ | 안녕하쇼 /annjʌŋhaɕjo/ | 안녕하시꼬마 /annjʌŋhaɕik͈oma/ | 안녕하세요 /annjʌŋhasejo/ | 안녕하이소 /annjʌŋhaiso/ | 안녕하십니까 /annjʌŋhaɕimnik͈a/ |
| Cảm ơn | 고맙소이다 /komap.so.i.da/ | 고맙ᄉᆞᆸ나이다 /komap.sʌp.na.i.ta/ | 고맙소 /komap̚s͈o/ | 고맙소 /komap̚s͈o/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ |
| Tốt | 됴타 /tjotʰa/ | 됴타 /tjotʰa/ | 좋어 /tɕoʌ/ | 좋아 /tɕoa/ | 좋다 /tɕotʰa/ | 좋아 /tɕoa/ | 좋아 /tɕoa/ |
| Chim cu cu | 뻐꾹새 /p͈ʌk͈uk̚s͈ɛ/ | — | — | — | 뻐꾸기 /p͈ʌk͈uɡi/ | 부꾹새 /puk͈uk̚s͈ɛ/ | 뻐꿍기 /p͈ʌk͈uŋɡi/ |
| Máy tính | 주판 /tɕupʰan/ | — | — | 콤퓨터 /kʰompʰjutʰʌ/ | 컴퓨터 /kʰʌ̹mpʰjutʰʌ̹/ | — | 콤퓨터 /kʰompʰjutʰʌ/ |
| Sushi | 식해 /ɕikʰɛ/ | 젓 /tsʌs/ | — | — | 초밥 /tɕʰo̞ba̠p̚/ | — | — |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.