中世韓國語

Tiếng Triều Tiên trung đại

Ngữ hệ Hàn Quốc · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc Người nóiđã tuyệt chủng (~10th-16th c.) Chữ viếtHangul (từ 1446) / Hanja (Hán tự) Quốc giaTriều Tiên thời Cao Ly / đầu Joseon Ngôn ngữ chính thứcCác triều đại Cao Ly / Triều Tiên Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3okm

Tiếng Hàn trung đại (thế kỷ 10-16) được biết từ các văn bản Hangul sơ kỳ và ký tự Idu. Nó bảo tồn các phân biệt thanh điệu, nguyên âm arae-a và các cụm phụ âm đã mất trong tiếng Hàn hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Triều Tiên trung đại

Nước

/mɯl/

Lửa

/pɯl/

Mặt trời

·ᄒᆡ

/hʌj/

Mặt trăng

ᄃᆞᆯ

/tʌl/

Sao

/pjəl/

Mẹ

어미

/ʌmi/

Cha

아비

/abi/

Tôi

/na/

Bạn

/nə/

Tên

일훔

/iɾhum/

Mắt

·눈

/nun/

Tay

:손

/son/

Tim

ᄆᆞᅀᆞᆷ

/mʌzʌm/

Yêu

ᄉᆞ랑

/sʌ.ɾaŋ/

Cây

나모

/namo/

Nhà

/tɕip/

Chó

가히

/kahi/

Mèo

/kwe/

Ăn

먹다

/mʌk̚.ta/

Uống

마시다

/maɕi.ta/

Một

ᄒᆞ나

/hʌna/

Hai

/tulh/

Xin chào

안녕ᄒᆞ쇼셔

/annjʌŋ hʌ.sjo.sjʌ/

Cảm ơn

고맙ᄉᆞᆸ나이다

/komap.sʌp.na.i.ta/

Tốt

됴타

/tjotʰa/

Sushi

/tsʌs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hàn (cận đại)Tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)Tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng HànTiếng Hàn (Diên Biên)Tiếng Hàn (Busan)
Nước /mɯl/ /mɯl/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pɯl/ /pɯl/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời ·ᄒᆡ /hʌj/ ᄒᆡ /hʌj/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng ᄃᆞᆯ /tʌl/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Sao /pjəl/ /pjəl/ /pjəl/ /pjəl/ /pjʌl/ /pjʌl/ /pjʌl/
Mẹ 어미 /ʌmi/ 어미 /ʌmi/ 어머이 /ʌmʌi/ 어매 /ʌmɛ/ 어머니 /ʌmʌni/ 오마니 /omani/ 엄마 /ʌmma/
Cha 아비 /abi/ 아비 /abi/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아버지 /abʌdʑi/ 아바이 /abai/ 아부지 /abudʑi/
Tôi /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/ /na/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Triều Tiên trung đại
나는 쥬ᅎᆞᆸ 맞은편 져자 ‌에서 옷을 닙어보고져 ᄒᆞ노라
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
Tiếng Triều Tiên trung đại
나는 쥬ᅎᆞᆸ 맞은편 져자 ‌에서 옷을 닙어보고져 ᄒᆞ노라

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic > Middle Korean liên quan

Chữ Hán Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hàn (Busan)Tiếng Khách Gia Đài LoanHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaTiếng Trung (cổ điển)
·qilq /ʔilʔ˥/ ilH /il˥/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ ʔjit /ʔjit̚/
·zi /zi˥/ iH /i˥/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/
sam /sam˩/ samH /sam˥/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sam¹³ /sam˩˧/
·sʌ /sʌ˥/ saH /sa˥/ si4 /si˥˥/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/
:ngwo /ŋo˩˥/ o:LH /oː˩˧/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ŋu²⁴ /ŋu˨˦/
·lyuk /ljuk̚˥/ yukH /juk˥/ liug6 /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liuk /liuk̚/
·chilq /tsʰilʔ˥/ chilH /tɕʰil˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ tsʰit /tsʰit̚/
·palq /palʔ˥/ phalH /pʰal˥/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚/
:kwu /ku˩˥/ gu:LH /kuː˩˧/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiw²⁴ /kiw˨˦/
·ssip /s͈ip̚˥/ sipH /ɕip˥/ siib6 /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ ʑip /ʑip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.