高麗時代韓國語
Tiếng Cao Ly
Koreanic · biến thể lịch sử / ẩn
Goryeo Korean (고려어, ~918-1392) is the Early Middle Korean stage spoken during the Goryeo dynasty, transitional between Old Korean of unified Silla and the Late Middle Korean of the post-Hangul early Joseon. Pre-dating Hangul (1446), it was written by adapting Chinese characters via three systems: hyangchal (향찰, semantic + phonetic logographic mixing), idu (이두, Sinitic syntax with Korean grammatical particles spelled in Hanja), and gugyeol (구결, glossing aids for reading Classical Chinese). Primary linguistic corpus is the 鶏林類事 (Gyerim Yusa, 1103) by Sun Mu (孫穆), a Chinese-Korean glossary of ~350 words transcribed in Chinese characters. Goryeo also produced the Jikji 直指 (1377), the world's oldest surviving book printed with movable metal type — a Buddhist Seon canon predating Gutenberg by 78 years and inscribed in UNESCO Memory of the World 2001. Reconstruction follows Lee Ki-Moon (2003), Sasse (1976), and Sohn (1999).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Cao Ly
Nước
沒
/*mwol/
Lửa
孛
/*pwol/
Mặt trời
姮
/*hai/
Mặt trăng
突
/*twol/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
南記
/*namki/
Nhà
集
/*tɕip/
Chó
家稀
/*kahi/
Mèo
—
/—/
Tay
遜
/*swon/
Mắt
嫩
/*nwun/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
河屯
/*hatwun/
Tốt
—
/—/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Cao Ly | Tiếng Iberia | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | tiếng Damin | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 沒 /*mwol/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | 孛 /*pwol/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | 姮 /*hai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | 突 /*twol/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | 南記 /*namki/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | 集 /*tɕip/ | iltiŕ /iltir̥/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | 家稀 /*kahi/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | 遜 /*swon/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | 嫩 /*nwun/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | 河屯 /*hatwun/ | ban /ban/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.