한국어 (부산 / 경상도)

Tiếng Hàn (Busan)

Koreanic

Ngữ hệKoreanic Người nói約1300万人 (慶尚道方言全体) Khu vực경상남도, South Korea Cách đọcÂm Hán-Hàn (thanh điệu Gyeongsang)

Vùng phương ngữ Busan và Gyeongsang duy trì hệ thống trọng âm cao độ kế thừa từ tiếng Triều Tiên Trung cổ, phản ánh các đối lập thanh điệu trong từ mượn Hán-Hàn từ tiếng Hán trung đại. Mỗi âm tiết Hán-Hàn thuộc một trong ba lớp thanh điệu: H (cao bằng), L (thấp bằng) hoặc LH (thấp lên, dài), tương ứng với khứ thanh, bình thanh và thượng thanh của tiếng Triều Tiên Trung cổ. Tiếng Hàn Chuẩn Seoul đã mất hoàn toàn thanh điệu từ vựng vào thế kỷ 16–17, trong khi phương ngữ Gyeongsang vẫn bảo tồn đặc điểm này. Dữ liệu này dựa trên nghiên cứu của Choi Myeong-ok và Lee Hyeok-hwa.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Hàn (Busan)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one ilH /il˥/
two iH /i˥/
three samH /sam˥/
four saH /sa˥/
five o:LH /oː˩˧/
six yukH /juk˥/
seven chilH /tɕʰil˥/
eight phalH /pʰal˥/
nine gu:LH /kuː˩˧/
ten sipH /ɕip˥/
sun ilH /il˥/
moon wolL /wɔl˩/
mountain sanH /san˥/
water su:LH /suː˩˧/
fire hwa:LH /hwaː˩˧/
tree mokL /mok˩/
soil tho:LH /tʰoː˩˧/
sky cheonL /tɕʰʌn˩/
ground jiH /tɕi˥/
sea hae:LH /hɛː˩˧/
dragon yongL /joŋ˩/
tiger ho:LH /hoː˩˧/
dog gyeon:LH /kjʌːn˩˧/
horse ma:LH /maː˩˧/
bird jo:LH /tɕoː˩˧/
fish eoL /ʌ˩/
ox uL /u˩/
sheep yangL /jaŋ˩/
cat myoL /mjo˩/
person inL /in˩/
hand su:LH /suː˩˧/
foot jokH /tɕok˥/
eye mokL /mok˩/
ear i:LH /iː˩˧/
mouth gu:LH /kuː˩˧/
head duL /tu˩/
heart simL /ɕim˩/
blood hyeolH /hjʌl˥/
meat yukL /juk˩/
up sang:LH /saːŋ˩˧/
down ha:LH /haː˩˧/
middle jungL /tɕuŋ˩/
hit jungH /tɕuŋ˥/
center angL /aŋ˩/
left jwa:LH /tɕwaː˩˧/
right u:LH /uː˩˧/
east dongL /toŋ˩/
西 west seoL /sʌ˩/
south namL /nam˩/
north bukH /puk˥/
go haengL /hɛŋ˩/
row hangH /haŋ˥/
come naeL /nɛ˩/
leave geoH /kʌ˥/
see gyeonH /kjʌn˥/
hear munL /mun˩/
eat sikH /ɕik˥/
drink eu:mLH /ɯːm˩˧/
run ju:LH /tɕuː˩˧/
sit jwa:LH /tɕwaː˩˧/
stand ipL /ip˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Hàn (Diên Biên)tiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)Tiếng HànTiếng Jeju
Nước /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 엄마 /ʌmma/ 어머니 /ʌmʌni/ 어매 /ʌmɛ/ 오마니 /omani/ 어머이 /ʌmʌi/ 어머니 /ʌmʌni/ 어멍 /ʌmʌŋ/
Cha 아부지 /abud͡ʑi/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아베 /abe/ 아바이 /abai/ 아바이 /abai/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아방 /abaŋ/
Ăn 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹엉 /mʌɡʌŋ/
Uống 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마시다 /maɕida/ 마셩 /maɕjʌŋ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hàn (Busan)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
Tiếng Hàn (Busan)
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶슴다

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Chữ Hán Tiếng Hàn (Busan)Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng HànTiếng Hàn (CHDCND Triều Tiên)Shao-Jiang MinTiếng CámHán âm người Hàn-Triều ở Nhật
ilH /il˥/ ·qilq /ʔilʔ˥/ il /il/ il /il/ it /it˨/ it⁵ /it̚˥/ il /iɾɯ/
iH /i˥/ ·zi /zi˥/ i /i/ i /i/ ngi /ŋi˧˥/ oe²¹ /ɵ˨˩/ i /i/
samH /sam˥/ sam /sam˩/ sam /sam/ sam /sam/ sang /saŋ˦/ san⁴² /san˦˨/ sam /sam/
saH /sa˥/ ·sʌ /sʌ˥/ sa /sa/ sa /sa/ si /si˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ sa /sa/
o:LH /oː˩˧/ :ngwo /ŋo˩˥/ o /o/ o /o/ ng /ŋ̍˧/ ng²¹³ /ŋ̩˨˩˧/ o /o/
yukH /juk˥/ ·lyuk /ljuk̚˥/ yuk /juk̚/ ryuk /ɾjuk̚/ liuk /liuk˨/ liuq⁵ /liuʔ˥/ yuk /jukɯ/
chilH /tɕʰil˥/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chil /t͡ɕʰil/ ch'il /tsʰil/ chit /tsʰit˨/ qhit⁵ /tɕʰit̚˥/ chil /t͡ɕiɾɯ/
phalH /pʰal˥/ ·palq /palʔ˥/ pal /pʰal/ p'al /pʰal/ pat /pat˨/ pat⁵ /pat̚˥/ pal /paɾɯ/
gu:LH /kuː˩˧/ :kwu /ku˩˥/ gu /ku/ ku /ku/ kiu /kiu˧˩/ jiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ gu /ku/
sipH /ɕip˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ sip /sip˥/ sit⁵ /sɨt̚˥/ sip /ɕipɯ/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.