동국정운식 한자음

Tiếng Triều Tiên trung đại

Koreanic > Middle Korean

Ngữ hệKoreanic > Middle Korean Người nói歴史言語 / 現代話者なし Khu vựcJoseon dynasty Korea (15c) La-tinh hóaYale (Middle Korean) Cách đọcHán-Hàn theo Đông Quốc Chính Vận (1448)

Cách đọc Hán tự chuẩn mực được quy định trong 'Đông Quốc Chính Vận' (東國正韻, 1448) do Thân Thúc Chu cùng các học giả biên soạn theo lệnh vua Sejong. Cách đọc được lý tưởng hóa theo hệ vận thư Trung Hoa, thường khác với phát âm thực của tiếng Hàn trung đại: chữ thanh nhập thêm phụ âm cuối ㆆ (tắc thanh hầu) hoặc ㅭ; thanh hữu thanh viết bằng chữ cổ ㅸ /β/, ㅿ /z/, ㆁ /ŋ/; thanh điệu đánh dấu bằng dấu chấm bên (không dấu = bình, ・= khứ, := thượng). Hệ này bị bãi bỏ trong vài thập niên; các sách sau như 'Huấn Mông Tự Hội' (1527) chuyển sang ghi sát phát âm thực.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Triều Tiên trung đại

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one ·ᅙᅵᇙ·qilq /ʔilʔ˥/
two ·ᅀᅵ·zi /zi˥/
three sam /sam˩/
four ·ᄉᆞ·sʌ /sʌ˥/
five :ᅌᅩ:ngwo /ŋo˩˥/
six ·륙·lyuk /ljuk̚˥/
seven ·치ᇙ·chilq /tsʰilʔ˥/
eight ·바ᇙ·palq /palʔ˥/
nine :구:kwu /ku˩˥/
ten ·씹·ssip /s͈ip̚˥/
sun ·ᅀᅵᇙ·zilq /zilʔ˥/
moon ·ᅌᅯᇙ·ngwelq /ŋwəlʔ˥/
mountain san /san˩/
water :슈:sywu /sju˩˥/
fire :화:hwa /hwa˩˥/
tree ·목·mok /mok̚˥/
soil :토:thwo /tʰo˩˥/
sky thyen /tʰjən˩/
ground ·디·ti /ti˥/
sea :ᄒᆡ:hoy /hʌj˩˥/
dragon lyong /ljoŋ˩/
tiger :호:hwo /ho˩˥/
dog :켠:khyen /kʰjən˩˥/
horse :마:ma /ma˩˥/
bird :됴:tyo /tjo˩˥/
fish ᅌᅧng(y)e /ŋjə˩/
ox ᅌᅮngwu /ŋu˩/
sheep yang /jaŋ˩/
cat myo /mjo˩/
person ᅀᅵᆫzin /zin˩/
hand :슈:sywu /sju˩˥/
foot ·죡·cyok /tsjok̚˥/
eye ·뮥·myuk /mjuk̚˥/
ear :ᅀᅵ:zi /zi˩˥/
mouth :쿠:khwu /kʰu˩˥/
head twu /tu˩/
heart sim /sim˩/
blood ·ᄒᆑᇙ·hywelq /hjwəlʔ˥/
meat ·ᅀᅲᆨ·zyuk /zjuk̚˥/
up :샹:syang /sjaŋ˩˥/
down :ᅘᅡ:hha /ɣa˩˥/
middle tyung /tjuŋ˩/
hit ·듕·tyung /tjuŋ˥/
center ᅙᅣᆼqyang /ʔjaŋ˩/
left :좌:cwa /tswa˩˥/
right :우:wu /wu˩˥/
east twong /toŋ˩/
西 west sye /sjə˩/
south nam /nam˩/
north ·븍·puk /pɯk̚˥/
go ᅘᆡᆼhhoyng /ɣʌjŋ˩/
row ᅘᅡᆼhhang /ɣaŋ˩/
come ·ᄅᆡ·loy /lʌj˥/
leave ·커·khe /kʰə˥/
see ·견·kyen /kjən˥/
hear mwun /mun˩/
eat ·ᅀᅵᆨ·zik /zik̚˥/
drink :ᅙᅳᆷ:qum /ʔɯm˩˥/
run :주:cwu /tsu˩˥/
sit :쫘:ccwa /t͈swa˩˥/
stand ·립·lip /lip̚˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic liên quan

Nghĩa Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hàn (cận đại)Tiếng Hàntiếng Triều Tiên (Hamgyŏng)Tiếng Hàn (Diên Biên)tiếng Hàn (Jeolla)Tiếng Hàn (Busan)
Nước /mɯl/ /mɯl/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/ /mul/
Lửa /pɯl/ /pɯl/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/ /pul/
Mặt trời ·ᄒᆡ /hʌj/ ᄒᆡ /hʌj/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/ /hɛ/
Mặt trăng ᄃᆞᆯ /tʌl/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/ /tal/
Mẹ 어미 /ʌmi/ 어미 /ʌmi/ 어머니 /ʌmʌni/ 어머이 /ʌmʌi/ 오마니 /omani/ 어매 /ʌmɛ/ 엄마 /ʌmma/
Cha 아비 /abi/ 아비 /abi/ 아버지 /abʌd͡ʑi/ 아바이 /abai/ 아바이 /abai/ 아베 /abe/ 아부지 /abud͡ʑi/
Ăn 먹다 /mʌk̚.ta/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹다 /mʌk̚t͈a/ 먹어 /mʌɡʌ/ 먹어 /mʌɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/ 묵어 /muɡʌ/
Uống 마시다 /maɕi.ta/ 마시다 /maɕida/ 마시다 /maɕida/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/ 마셔 /maɕjʌ/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Triều Tiên trung đại
나는 쥬ᅎᆞᆸ 맞은편 져자 ‌에서 옷을 닙어보고져 ᄒᆞ노라
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶어요
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니데이
저는 호텔 맞은편 가게 ‌에서 양복을 입어보고 싶습니다
저는 旅館 맞은편 가게 ‌에서 衣服을 입어보고 싶사이다
Tiếng Triều Tiên trung đại
나는 쥬ᅎᆞᆸ 맞은편 져자 ‌에서 옷을 닙어보고져 ᄒᆞ노라

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Koreanic > Middle Korean liên quan

Chữ Hán Tiếng Triều Tiên trung đạiTiếng Hàn (Busan)Tiếng Khách Gia Đài LoanHuiyang HakkaTiếng Khách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaTiếng Trung (cổ điển)
·qilq /ʔilʔ˥/ ilH /il˥/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ ʔjit /ʔjit̚/
·zi /zi˥/ iH /i˥/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ɲi⁵¹ /ɲi˥˩/
sam /sam˩/ samH /sam˥/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sam¹³ /sam˩˧/
·sʌ /sʌ˥/ saH /sa˥/ si4 /si˥˥/ /si˥˧/ /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ sz̩⁵¹ /sz̩˥˩/
:ngwo /ŋo˩˥/ o:LH /oː˩˧/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ŋu²⁴ /ŋu˨˦/
·lyuk /ljuk̚˥/ yukH /juk˥/ liug6 /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liuk /liuk̚/
·chilq /tsʰilʔ˥/ chilH /tɕʰil˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ tsʰit /tsʰit̚/
·palq /palʔ˥/ phalH /pʰal˥/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚/
:kwu /ku˩˥/ gu:LH /kuː˩˧/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiw²⁴ /kiw˨˦/
·ssip /s͈ip̚˥/ sipH /ɕip˥/ siib6 /sɨp̚˥/ si̍p /sip̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ ʑip /ʑip̚/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.